wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 (kiến thức nền) - VL12

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính Chu kì mạch dao động

a)

 T=12πLCT=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}} 

b)

T=2πLCT=2\pi\sqrt{LC}

2.

Công thức tính Tần số mạch dao động

a)

 f=2πLCf=2\pi\sqrt{LC} 

b)

 f=12πLCf=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}} 

3.

Công thức Tần số góc mạch dao động

a)

 ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt{LC}} 

b)

 ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}} 

4.

Trong mạch dao động, biểu thức điện tích có dạng:  q=q0cosωtq=q_0\cos\omega t  
thì biểu thức cường độ dòng điện là:

a)

 i=ωq0cos(ωtπ2)i=\omega q_0\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  

b)

 i=\omega q_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)  

5.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT 

a)

 c=λ.Tc=\lambda.T  

b)

 c=λTc=\frac{\lambda}{T}  

6.

Công thức liên hệ 

vận tốc cc , bước sóng λ\lambda , tần số  ff 

a)

 c=λ.fc=\lambda.f  

b)

 c=λfc=\frac{\lambda}{f}  

7.

Biểu thức cường độ dòng điện cực đại

a)

 I0=ω.q0I_0=\omega.q_0  

b)

 I0=ωqI_0=\omega q  

8.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

9.

Gọi λđ, λc, λv, …, λt lần lượt là bước sóng của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

λđ > λc > λv > …> λt

b)

λđ < λc < λv < …< λt

10.

Công thức tính Khoảng vân

a)

 i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

 i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

11.

Vị trí vân sáng trong giao thoa Y-âng

a)

 xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

 xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

12.

Vị trí vân tối trong giao thoa Y-âng

a)

 xt=(k,+12) λDax_t=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

 xt=kλDax_t=k\frac{\lambda D}{a}  

13.

Nguồn phát của quang phổ liên tục

a)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất thấp

b)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất cao

14.

Nguồn phát của quang phổ vạch phát xạ

a)

do chất khí, hơi ở áp suất thấp

b)

do chất khí, hơi ở áp suất cao

15.

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh

a)

có bước sóng > bước sóng ánh sáng đỏ

b)

có bước sóng < bước sóng ánh sáng đỏ

16.

Tia tử ngoại: dùng khử trùng, diệt khuẩn. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng ánh sáng tím

b)

bước sóng < bước sóng ánh sáng tím

17.

Tia X (rơn-ghen): dùng để chụp điện. Có khả năng đâm xuyên mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng tia tử ngoại

b)

bước sóng < bước sóng tia tử ngoại

18.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là  ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

 ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

 ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

19.

Năng lượng của phôtôn là

a)

 ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda} 

b)

 ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc} 

20.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

21.

Điều kiện để hiện tượng quang điện xảy ra

a)

λhcA\lambda\ge\frac{hc}{A} .

b)

λhcA\lambda\le\frac{hc}{A}

22.

1eV = ? Jun

a)

1,6.10-19

b)

3.108

23.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

24.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

25.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

26.

Ký hiệu của hạt nhân

a)
b)
27.

Số khối A được tính theo công thức

a)

A = Z + N

b)

A = Z - N

28.

Công thức Anh-tanh

a)

E = mc2

b)

E = mc

29.

Công thức liên hệ giữa khối lượng độngkhối lượng nghỉ

a)

 m=m01v2c2m=\frac{m_0}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

b)

 m0=m1v2c2m_0=\frac{m}{\sqrt{1-\frac{v^2}{c^2}}}  

30.

Năng lượng liên kết

a)

Wlk=Δm.c2W_{lk}=\Delta m.c^2

b)

Wlk=m.c2W_{lk}=m.c^2

31.

Năng lượng liên kết riêng

a)

Wlkr=WlkAW_{lkr}=\frac{W_{lk}}{A}

b)

Wlkr=AWlkW_{lkr}=\frac{A}{W_{lk}}

32.

Công thức định luật phóng xạ

a)

N=N0.eλtN=N_0.e^{-\lambda t}

b)

N=N0.eλtN=N_0.e^{\lambda t}

33.

Công thức tính chu kỳ bán rã

a)

T=ln2λT=\frac{\ln2}{\lambda}

b)

T=λln2T=\frac{\lambda}{\ln2}

34.

Phóng xạ anpha là dòng hạt mang điện dương có kí hiệu:

a)
b)
c)
35.

Phóng xạ  β+\beta^+   là dòng hạt nhân mang điện dương (pôzitrôn) có kí hiệu:

a)
b)
c)
36.

Phóng xạ  β\beta^-   là dòng hạt mang điện âm (electron) có kí hiệu:

a)
b)
c)
37.

 1u.c2= ? MeV1u.c^2=\ ?\ MeV  

a)

 931,5931,5  

b)

 1,6.10191,6.10^{-19}  

38.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

39.

Hạt nhân có

a)

17 nơtron.

b)

35 nơtron.

c)

35 nuclôn.

d)

18 prôtôn

40.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng.