wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTGK - 40 câu - đề 2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 50nF và cuộn cảm có độ tự cảm là 4mH. Tần số dao động riêng của mạch là

a)

11253 (Hz)

b)

112,53 (Hz).

c)

35355 (Hz).

d)

353,55 (Hz).

2.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Qo và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

a)

T = 4pi. Qo/Io

b)

T = pi. Qo/2.Io

c)

T = 2pi. Qo/Io

d)

T = 3pi. Qo/Io

3.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về điện trường và từ trường?

a)

Điện trường biến thiên sinh ra từ trường.

b)

Từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy.

c)

Điện trường và từ trường luôn tồn tại riêng biệt.

d)

Điện trường và từ trường là hai thành phần của một trường thống nhất.

4.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

do chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra.

b)

do chất khí ở áp suất cao khi bị nung nóng phát ra.

c)

do chất rắn ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra.

d)

do chất rắn ở áp suất cao khi bị nung nóng phát ra.

5.

Bộ phận có tác dụng thu ảnh quang phổ của nguồn sáng trong máy quang phổ lăng kính là gì?

a)

Ống chuẩn trực.

b)

Lăng kính.

c)

Buồng tối.

d)

Khe hẹp F.

6.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

b)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

c)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

d)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

7.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì chùm tia sáng tới buồng tối

a)

là chùm sáng trắng song song.

b)

gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

c)

là chùm sáng trắng hội tụ.

d)

gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

8.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm.

b)

điện tích dương.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

d)

điện tích âm

9.

Người ta không dùng tia Rơn-ghen trong công việc gì nêu sau đây?

a)

Chụp ảnh trong đêm.

b)

Kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc.

c)

Chữa bệnh ung thư.

d)

Chụp, chiếu điện

10.

Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự tăng dần của bước sóng?

a)

Chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại

b)

Sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam

c)

Chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

d)

Da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến

11.

Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

a)

chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

b)

có khả năng đâm xuyên khác nhau

c)

chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

d)

chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

12.

Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không

13.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

a)

ngược pha nhau

b)

lệch pha nhau pi/4

c)

đồng pha nhau.

d)

lệch pha nhau pi/2

14.

Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch khuếch đại.

b)

Mạch phát sóng.

c)

Anten thu

d)

Loa

15.

Chọn câu đúng. Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường

a)

chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

b)

không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến

c)

chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

d)

có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến

16.

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

a)

luôn có cùng một bước sóng trong các môi trường

b)

không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

c)

mà mọi người đều nhìn thấy cùng một màu

d)

không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

17.

Chọn câu đúng trong các câu sau?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

b)

Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định như nhau.

c)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

d)

Lăng kính có khả năng làm tán sắc ánh sáng

18.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

lục.

b)

cam.

c)

đỏ.

d)

tím.

19.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

b)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

c)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

d)

Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

20.

Công dụng phổ biến nhất của tia hồng ngoại là

a)

sấy khô, sưởi ấm

b)

Chiếu sáng.

c)

Chụp ảnh ban đêm.

d)

Chữa bệnh.

21.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

a)

bản chất là sóng điện từ.

b)

khả năng ion hoá mạnh không khí.

c)

khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

d)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

22.

Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

a)

màn hình máy vô tuyến.

b)

lò vi sóng

c)

lò sưởi điện.

d)

hồ quang điện.

23.

Khi nói về tính chất của tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

b)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại cùng có bản chất sóng điện từ.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là các bức xạ không nhìn thấy.

d)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.

24.

Hai nguồn sáng kết hợp là hai nguồn phát ra hai sóng

a)

có cùng tần số.

b)

cùng pha

c)

đơn sắc và có hiệu số pha ban đầu của chúng thay đổi chậm.

d)

có cùng tần số và hiệu số pha ban đầu của chúng không thay đổi

25.

Giao thoa ánh sáng đơn sắc của Young có  bước sóng 0,5 μ\mu  m. a = 0,6 mm; D = 1,2 m. Khoảng vân i là 

a)

1,2 mm

b)

3.10-6 m

c)

1 mm

d)

0,3 mm

26.

Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm

a)

một tụ điện mắc song song với một cuộn cảm.

b)

một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn cảm.

c)

nguồn điện một chiều mắc nối tiếp với một tụ điện.

d)

nguồn điện một chiều mắc song song với một tụ điện.

27.

Tần số góc của mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

a)

w = căn(LC)

b)

w = 2căn(LC)

c)

w = 1/2.căn(LC)

d)

w = 1/căn(LC)

28.

Trong mạch dao động LC năng lượng từ trường

a)

tập trung ở tụ điện.

b)

tập trung ở cuộn cảm.

c)

do nguồn điện phát ra.

d)

chạy trong dây dẫn.

29.

Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung là 50

 μ\mu F và cuộn cảm có độ tự cảm là 4mH. Tần số góc của mạch là

a)

2236,07 (rad/s).           

b)

22,36 (rad/s).

c)

355,88 (rad/s).             

d)

3558,08 (rad/s).

30.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức

a)

2pi.Qo/Io

b)

Io/2pi.Qo

c)

Qo/2pi.Io

d)

2pi.Io/Qo

31.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

a)

Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

b)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.

c)

Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.

d)

Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.

32.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

không phụ thuộc vào bản chất mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

b)

không phụ thuộc vào bản chất mà chỉ phụ thuộc vào áp suất của nguồn phát.

c)

của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

d)

của các nguyên tố đều giống nhau về số lượng vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.

33.

Ba bộ phận chính của máy quang phổ là

a)

ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối.

b)

ống chuẩn trực, thấu kính, buồng tối

c)

hai khe hẹp, hệ tán sắc, buồng tối

d)

hai khe hẹp, thấu kính, buồng tối

34.

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 12000 C thì phát ra

a)

hai quang phổ vạch không giống nhau

b)

hai quang phổ vạch giống nhau

c)

hai quang phổ liên tục không giống nhau

d)

hai quang phổ liên tục giống nhau

35.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì chùm tia sáng sau khi đi qua hệ tán sắc là

a)

nhiều chùm tia đơn sắc, song song.

b)

một chùm sáng trắng, song song.

c)

nhiều chùm tia đơn sắc, phân kỳ

d)

một chùm sáng trắng, phân kỳ.

36.

Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của:

a)

tia tử ngoại.

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia gamma.

37.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

a)

Chữa bệnh ung thư nông.

b)

Kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

c)

Chiếu điện, chụp điện

d)

Sấy khô, sưởi ấm

38.

Thứ tự các loại sóng trong thang sóng điện từ theo bước sóng giảm dần

a)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy.

b)

Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen.

c)

Tia Rơnghen, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

d)

Sóng vô tuyến, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Một trong những điểm chung của các tia hồng ngoại, tử ngoại và Rơn-ghen là

a)

đều có thể gây ra hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ.

b)

đều có bản chất là sóng điện từ.

c)

đều có tác dụng ion hóa không khí.

d)

đều có tốc độ bằng nhau trong chân không

40.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.