NEW
Font size
WorksheetsTỪ TRƯỜNG - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Hạt điện tích q0(C) chuyền động với tốc độ v(m/s) trong từ trường B(T) với góc lệch α , công thức tính độ lớn lực từ tác dụng lên hạt điện tích q0 là:
f = |q0|vB sinα.
F = BIlsinα
F = BIl
f = |q0|vB
Khi dòng điện I(A) chạy trong đoạn dây dẫn dài l(m) đặt trong từ trường B(T) với góc lệch α , công thức tính độ lớn lực từ tác dụng lên trung điểm đoạn dây là:
F = BIl.sinα
f = |q0|vB sinα.
F = BI.l
f = |q0|vB
Trong công thức f = |q0|vB sinα tính lực Lo-ren-xơ thì q0 có đơn vị là :
C
N
A
T
Hạt điện tích q(C) chuyền động với tốc độ v(m/s) trong từ trường B(T). Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên q có độ lớn f = |q0|vB sinα thì α là góc tạo bởi:
vec tơ vận tốc và vec tơ cảm ứng từ
vec tơ vận tốc và lực Lo-ren-xơ.
cảm ứng từ và lực Lo-ren-xơ
cảm ứng từ và pháp tuyến mặt phẳng chứa điện tích q.
Đoạn dây dẫn thẳng dài l(m) có dòng điện I(A) chạy qua đặt trong từ trường B(T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = B.I.l.sinα.thì α là góc tạo bởi:
vec tơ cảm ứng từ và vec tơ phần tử dòng điện
vec tơ phần tử dòng điện và vec tơ lực từ.
vec tơ cảm ứng từ và vec tơ lực từ
vec tơ cảm ứng từ và pháp tuyến mặt phẳng chứa dây dẫn.
Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ:
Đường sức từ là những đường cong không khép kín
Quy tắc xác định chiều đường sức từ là vào Nam ra Bắc, quy tắc nắm tay phải
Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được 1 đường sức từ
Chỗ nào từ trường yếu thì vẽ các đường sức từ thưa.
Đơn vị của lực từ là:
N
Wb
T
H
Trong công thức B=IlF , F đo bằng niutơn (N), I đo bằng ampe (A) và đo bằng mét (m) thì đơn vị cảm ứng từ là:
T
Wb
N
H
Cảm ứng từ trong lòng ống dây được cho bởi công thức: . Đại lượng N có ý nghĩa là:
tổng số vòng dây
số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi
đường kính ống dây
bán kính ống dây
Trong công thức B=2.10−7 rI đại lượng r là:
khoảng cách từ M đến dây dẫn
khoảng cách từ M đến đầu mút bên phải của dây dẫn
chiều dài dây dẫn thẳng dài
khoảng cách từ M đến đầu mút bên trái của dây dẫn
Trong công thức B=2π.10−7 N RI đại lượng R là:
bán kính khung dây tròn
khoảng cách từ điểm M đến tâm O khung dây tròn
chiều dài dây dẫn quấn khung dây
đường kính khung dây tròn
Cảm ứng từ trong lòng ống dây được cho bởi công thức: B=4π.10−7 lN.I . Đại lượng l có ý nghĩa là:
độ dài ống dây
khoảng cách từ M đến trung điểm ống dây
đường kính ống dây
bán kính ống dây
Trong công thức B=4π.10-7 I.(N/l) đại lượng N có đơn vị là:
vòng
vòng/m
m/vòng
A
Trong công thức B=4π.10-7nI của ống dây hình trụ thì n có đơn vị là:
vòng/m
vòng
. m/vòng
A
Trong công thức B=4π.10-7nI của ống dây hình trụ thì n là:
số vòng dây quấn trên 1 mét chiều dài
số vòng dây quấn trên ống có chiều dài bất kỳ
số vòng dây trên nửa mét chiều dài
số vòng dây trên 1 tấc chiều dài
Tại điểm M xác định, cảm ứng từ do một dòng điện thẳng dài gây ra
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
tỉ lệ thuận với khoảng cách từ M đến dây dẫn.
. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.
Với một khung dây tròn, cảm ứng từ tại tâm O của nó
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn..
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn..
tỉ lệ thuận với bán kính khung dây.
tỉ lệ thuận với chu vi khung dây.
Với một ống dây xác định, cảm ứng từ trong lòng ống dây
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn..
tại trung điểm là mạnh nhất .
lệ thuận với chiều dài ống dây.
Theo quy tắc bàn tay trái nếu chiều từ cổ tay đến ngón tay là chiều của dòng điện thì chiều của lực từ là chiều
từ cổ tay đến ngón giữa.
của đường sức từ.
của ngón cái choãi ra 900.
ngược với chiều của ngón cái choãi ra.
Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng
vectơ cảm ứng từ
đường sức từ
từ phổ
nam châm thử
Chọn đáp án Sai. Lực từ F tác dụng lên phần tử dòng điện I l đặt trong từ trường đều, tại đó cảm ứng B từ là có:
Điểm đặt: tại trung điểm của I
Phương: vuông góc với l và B
Chiều: tuân theo qui tắc nắm tay phải
F=BIlsinα Có độ lớn:
Phát biểu nào dưới đây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm của một dòng điện tròn
tỉ lệ với cường độ dòng điện
tỉ lệ với chiều dài đường tròn
tỉ lệ với diện tích hình tròn
tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn
Trong công thức f=∣q0∣vB , với v đo bằng mét trên giây (m/s), B đo bằng tesla (T) và đo bằng coulomb (C) thì đơn vị lực Lorenxơ f là:
T (tesla)
Wb (vêbe)
N (niutơn)
H (henri)
Độ lớn của lực Lorenxơ được tính theo công thức
f=∣q∣vBsinα
f=∣q∣vB
f=∣q∣vBtanα
f=∣q∣vBcocα
Lực Lo – ren – xơ là
lực Trái Đất tác dụng lên vật.
lực điện tác dụng lên điện tích.
lực từ tác dụng lên dòng điện.
lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
Khi độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn vận tốc của điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ
tăng 4 lần.
tăng 2 lần.
không đổi.
giảm 2 lần.
Một khung dây tròn nằm trong mặt phẳng hình vẽ có dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ. Chiều của cảm ứng từ tại tâm vòng dây có hướng:
từ trong ra ngoài
từ ngoài vào trong
từ trái qua phải
từ phải qua trái
Một khung dây tròn nằm trong mặt phẳng hình vẽ có dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ. Chiều của cảm ứng từ tại tâm vòng dây có hướng:
từ ngoài vào trong
từ trong ra ngoài
từ trái qua phải
từ phải qua trái
Đặt một đoạn dây dẫn AB trong từ trường đều. Để lực từ tác dụng lên đoạn dây AB có giá trị nhỏ nhất thì đoạn dây AB có phương hợp với phương của cảm ứng từ một góc:
0o
180o
90o
cả A và B
Đặt một đoạn dây dẫn AB trong từ trường đều. Để độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây AB có giá trị lớn nhất thì đoạn dây AB có phương hợp với phương của cảm ứng từ một góc:
0o
180o
90o
cả A và B
Hãy chọn cụm từ để mô tả đại lượng ΔtΔϕ
Lượng từ thông đi qua diện tích S.
Tốc độ biến thiên của từ thông.
Suất điện động cảm ứng.
Độ thay đổi của từ thông.
Hãy chọn cụm từ để mô tả đại lượng
Độ tăng từ thông
Tốc độ biến thiên của từ thông.
Độ giảm từ thông
Độ biến thiên từ thông
Hãy chọn cụm từ để mô tả đại lượng ΔtΔi
Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện
Tốc độ biến thiên của từ thông.
Suất điện động cảm ứng.
Độ thay đổi của cường độ dòng điện
Hãy chọn cụm từ để mô tả đại lượng Δi
Độ tăng cường độ dòng điện
Tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện
Độ giảm cường độ dòng điện
Độ biến thiên cường độ dòng điện
Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
ϕ=BSsinα
ϕ=BScosα
ϕ=BStanα
ϕ=BScotanα
Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
ϕ=SBsinα
ϕ=BSsinα
ϕ=SBcosα
ϕ=BScosα
Biểu thức của suất điện động cảm ứng:
ec=−L ΔtΔϕ
ec=−ΔtΔϕ
ec=−L ΔtΔi
ec=−ΔtΔi
Nếu mạch điện là khung dây có N vòng thì biểu thức của suất điện động cảm ứng là:
ec=−N ΔtΔϕ
ec=N ΔtΔϕ
ec=−N ΔtΔi
ec=N ΔtΔi
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
ec=ΔtΔϕ
ec=∣ΔϕΔt∣
ec=ΔϕΔt
ec=−ΔtΔϕ
Nếu mạch điện là khung dây có N vòng thì biểu thức xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng là:
ec=N ΔtΔϕ
ec=∣ΔϕΔt∣
ec= ΔϕΔt
ec=−N ΔtΔϕ
