wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ TRƯỜNG - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hạt điện tích q0(C) chuyền động với tốc độ v(m/s) trong từ trường B(T) với góc lệch α , công thức tính độ lớn lực từ tác dụng lên hạt điện tích q0 là:

a)

f = |q0|vB sinα.

b)

F = BIlsinα

c)

F = BIl           

d)

f = |q0|vB

2.

Khi dòng điện I(A) chạy trong đoạn dây dẫn dài l(m) đặt trong từ trường B(T) với góc lệch α , công thức tính độ lớn lực từ tác dụng lên trung điểm đoạn dây là:

a)

F = BIl.sinα

b)

f = |q0|vB sinα.         

c)

F = BI.l          

d)

f = |q0|vB

3.

Trong công thức f = |q0|vB sinα tính lực Lo-ren-xơ  thì q0 có đơn vị là :

a)

C

b)

N

c)

A

d)

T

4.

Hạt điện tích q(C) chuyền động với tốc độ v(m/s) trong từ trường B(T). Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên q có độ lớn f = |q0|vB sinα thì α là góc tạo bởi:

a)

vec tơ vận tốc và vec tơ cảm ứng từ

b)

vec tơ vận tốc và lực Lo-ren-xơ.

c)

cảm ứng từ và lực Lo-ren-xơ

d)

cảm ứng từ và pháp tuyến mặt phẳng chứa điện tích q.

5.

Đoạn dây dẫn thẳng dài l(m) có dòng điện I(A) chạy qua đặt trong từ trường B(T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = B.I.l.sinα.thì α là góc tạo bởi:

 

a)

vec tơ cảm ứng từ và vec tơ phần tử dòng điện

b)

vec tơ phần tử dòng điện và vec tơ lực từ.

c)

vec tơ cảm ứng từ và vec tơ lực từ

d)

vec tơ cảm ứng từ và pháp tuyến mặt phẳng chứa dây dẫn.

6.

Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ:

a)

Đường sức từ là những đường cong không khép kín

b)

Quy tắc xác định chiều đường sức từ là vào Nam ra Bắc, quy tắc nắm tay phải

c)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được 1 đường sức từ   

d)

Chỗ nào từ trường yếu thì vẽ các đường sức từ thưa.

7.

Đơn vị của lực từ là:

a)

N

b)

Wb

c)

T

d)

H

8.

Trong công thức B=FIlB=\frac{F}{Il}   , F đo bằng niutơn (N), I đo bằng ampe (A) và  đo bằng mét (m) thì đơn vị cảm ứng từ là:

a)

T

b)

Wb

c)

N

d)

H

9.

Cảm ứng từ trong lòng ống dây được cho bởi công thức:  . Đại lượng N có ý nghĩa là:

a)

tổng số vòng dây

b)

số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi

c)

đường kính ống dây                

d)

bán kính ống dây

10.

Trong công thức B=2.107 IrB=2.10^{-7}\ \frac{I}{r}  đại lượng r là:

a)

khoảng cách từ M đến dây dẫn                          

b)

khoảng cách từ M đến đầu mút bên phải của dây dẫn

c)

chiều dài dây dẫn thẳng dài                           

d)

khoảng cách từ M đến đầu mút bên trái của dây dẫn

11.

Trong công thức B=2π.107 N IRB=2\pi.10^{-7\ }N\ \frac{I}{R}   đại lượng R là:

a)

bán kính khung dây tròn

b)

khoảng cách từ điểm M đến tâm O khung dây tròn                          

c)

chiều dài dây dẫn quấn khung dây                           

d)

đường kính khung dây tròn

12.

Cảm ứng từ trong lòng ống dây được cho bởi công thức:   B=4π.107 Nl.I B=4\pi.10^{-7}\ \frac{N}{l}.I\  . Đại lượng l  có ý nghĩa là:

 

a)

độ dài ống dây

b)

khoảng cách từ M đến trung điểm ống dây                         

c)

đường kính ống dây                

d)

bán kính ống dây

13.

Trong công thức B=4π.10-7 I.(N/l) đại lượng N có đơn vị là:

a)

vòng

b)

vòng/m                         

c)

m/vòng                

d)

A

14.

Trong công thức B=4π.10-7nI của ống dây hình trụ thì n có đơn vị là:

a)

vòng/m

b)

vòng

c)

. m/vòng                

d)

A

15.

Trong công thức B=4π.10-7nI của ống dây hình trụ thì n là:

a)

số vòng dây quấn trên 1 mét chiều dài

b)

số vòng dây quấn trên ống có chiều dài bất kỳ                        

c)

số vòng dây trên nửa mét chiều dài          

d)

số vòng dây trên 1 tấc chiều dài

16.

Tại điểm M xác định, cảm ứng từ do một dòng điện thẳng dài gây ra

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với khoảng cách từ M đến dây dẫn.   

d)

. tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

17.

Với một khung dây tròn, cảm ứng từ tại tâm O của nó

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn..

b)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn..

c)

tỉ lệ thuận với bán kính khung dây.

d)

tỉ lệ thuận với chu vi khung dây.

18.

Với một ống dây xác định, cảm ứng từ trong lòng ống dây

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn..

c)

tại trung điểm là mạnh nhất . 

d)

lệ thuận với chiều dài ống dây.

19.

Theo quy tắc bàn tay trái nếu chiều từ cổ tay đến ngón tay là chiều của dòng điện thì chiều của lực từ là chiều

a)

từ cổ tay đến ngón giữa.                

b)

của đường sức từ.

c)

của ngón cái choãi ra 900.

d)

ngược với chiều của ngón cái choãi ra.

20.

Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng

a)

vectơ cảm ứng từ                 

b)

đường sức từ

c)

từ phổ                   

d)

nam châm thử

21.

Chọn đáp án Sai.   Lực từ F\overrightarrow{F}  tác dụng lên phần tử dòng điện I l\overrightarrow{l}   đặt trong từ trường đều, tại đó cảm ứng B\overrightarrow{B}  từ là  có:

a)

Điểm đặt: tại trung điểm của I

b)

Phương: vuông góc với l\overrightarrow{l}  và B\overrightarrow{B}

c)

Chiều: tuân theo qui tắc nắm tay phải

d)

F=BIlsinαF=BIl\sin\alpha  Có độ lớn:

22.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm của một dòng điện tròn

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện

b)

tỉ lệ với chiều dài đường tròn

c)

tỉ lệ với diện tích hình tròn

d)

tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn

23.

Trong công thức f=q0vBf=\left|q_0\right|vB  , với  v đo bằng mét trên giây (m/s), B đo bằng tesla (T) và  đo bằng coulomb (C) thì đơn vị lực Lorenxơ  f là:

a)

T (tesla)                        

b)

Wb  (vêbe)

c)

N (niutơn)                                   

d)

H (henri)

24.

Độ lớn của lực Lorenxơ được tính theo công thức

a)

f=qvBsinαf=\left|q\right|vB\sin\alpha  

b)

f=qvBf=\left|q\right|vB  

c)

f=qvBtanαf=\left|q\right|vB\tan\alpha  

d)

f=qvBcocαf=\left|q\right|vBcoc\alpha  

25.

Lực Lo – ren – xơ là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.        

b)

lực điện tác dụng lên điện tích.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

26.

Khi độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn vận tốc của điện tích cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Lo – ren – xơ

a)

tăng 4 lần.     

b)

tăng 2 lần.     

c)

không đổi.    

d)

giảm 2 lần.

27.

Một khung dây tròn nằm trong mặt phẳng hình vẽ có dòng điện chạy ngược chiều kim đồng hồ. Chiều của cảm ứng từ tại tâm vòng dây có hướng:

a)

từ trong ra ngoài                  

b)

từ ngoài vào trong

c)

từ trái qua phải        

d)

từ phải qua trái

28.

Một khung dây tròn nằm trong mặt phẳng hình vẽ có dòng điện chạy cùng chiều kim đồng hồ. Chiều của cảm ứng từ tại tâm vòng dây có hướng:

a)

từ ngoài vào trong

b)

từ trong ra ngoài      

c)

từ trái qua phải

d)

từ phải qua trái

29.

Đặt một đoạn dây dẫn AB trong từ trường đều. Để lực từ tác dụng lên đoạn dây AB có giá trị nhỏ nhất thì đoạn dây AB có phương hợp với phương của cảm ứng từ một góc:

a)

0o

b)

180o

c)

90o   

d)

cả A và B

30.

Đặt một đoạn dây dẫn AB trong từ trường đều. Để độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây AB có giá trị lớn nhất thì đoạn dây AB có phương hợp với phương của cảm ứng từ một góc:

a)

0o

b)

180o

c)

90o     

d)

cả A và B

31.

Hãy chọn cụm từ để mô tả đại lượng ΔϕΔt\frac{\Delta\phi}{\Delta t}  

a)

Lượng từ thông đi qua diện tích S.

b)

Tốc độ biến thiên của từ thông.

c)

Suất điện động cảm ứng.

d)

Độ thay đổi của từ thông.

32.

Hãy chọn cụm từ để mô tả đại lượng

a)

Độ tăng từ thông

b)

Tốc độ biến thiên của từ thông.

c)

Độ giảm từ thông

d)

Độ biến thiên từ thông   

33.

Hãy chọn cụm từ để mô tả đại lượng ΔiΔt\frac{\Delta i}{\Delta t}  

a)

Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện

b)

Tốc độ biến thiên của từ thông.

c)

Suất điện động cảm ứng.

d)

Độ thay đổi của cường độ dòng điện

34.

Hãy chọn cụm từ để mô tả đại lượng Δi\Delta i  

a)

Độ tăng cường độ dòng điện

b)

Tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện

c)

Độ giảm cường độ dòng điện

d)

Độ biến thiên cường độ dòng điện

35.

Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α\alpha   . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

 

a)

ϕ=BSsinα\phi=BS\sin\alpha  

b)

ϕ=BScosα\phi=BS\cos\alpha  

c)

ϕ=BStanα\phi=BS\tan\alpha  

d)

ϕ=BScotanα\phi=BS\operatorname{cotan}\alpha  

36.

Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là   α\alpha  . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

 

a)

ϕ=BSsinα\phi=\frac{B}{S}\sin\alpha  

b)

ϕ=BSsinα\phi=BS\sin\alpha  

c)

ϕ=BScosα\phi=\frac{B}{S}\cos\alpha  

d)

ϕ=BScosα\phi=BS\cos\alpha  

37.

Biểu thức của suất điện động cảm ứng: 

a)

ec=L ΔϕΔte_c=-L\ \frac{\Delta\phi}{\Delta t}

b)

ec=ΔϕΔte_c=-\frac{\Delta\phi}{\Delta t}  

c)

ec=L ΔiΔte_c=-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}  

d)

ec=ΔiΔte_c=-\frac{\Delta i}{\Delta t}  

38.

Nếu mạch điện là khung dây có N vòng thì biểu thức của suất điện động cảm ứng là:

a)

ec=N ΔϕΔte_c=-N\ \frac{\Delta\phi}{\Delta t}  

b)

ec=N ΔϕΔte_c=N\ \frac{\Delta\phi}{\Delta t}  

c)

ec=N ΔiΔte_c=-N\ \frac{\Delta i}{\Delta t}  

d)

ec=N ΔiΔte_c=N\ \frac{\Delta i}{\Delta t}  

39.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)

ec=ΔϕΔte_c=\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|  

b)

ec=ΔϕΔte_c=\left|\Delta\phi\Delta t\right|  

c)

ec=ΔtΔϕe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\phi}\right|  

d)

ec=ΔϕΔte_c=-\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|  

40.

Nếu mạch điện là khung dây có N vòng thì biểu thức xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng là:

a)

ec=N ΔϕΔte_c=N\ \left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|  

b)

ec=ΔϕΔte_c=\left|\Delta\phi\Delta t\right|  

c)

ec= ΔtΔϕe_c=\ \left|\frac{\Delta t}{\Delta\phi}\right|  

d)

ec=N ΔϕΔte_c=-N\ \left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|