wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I VẬT LÍ 12

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Điện áp xoay chiều u=100 cos(100πt+π/3)(V) có giá trị cực đại bằng bao nhiêu

a)

1000V

b)

100√2V

c)

100V

d)

50√2V

2.

Dòng điện xoay chiều có cường độ dòng điện biến thiên theo phương trình i=2√2cos 100πt(A) cường độ hiệu dụng có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

2A

b)

2√2A

c)

4A

d)

√2A

3.

Điện áp xoay chiều u=100cos(100πt+π/3) (V) có giá trị hiệu dụng bằng bao nhiêu?

a)

100V

b)

100√2V

c)

100V

d)

50√2V

4.

Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cường độ dòng điện sớm pha π/2 so với điện áp

b)

Cường độ dòng điện trễ pha π/2 so cưới điện áp

c)

Pha của dòng điện tức thời luôn luôn bằng không

d)

Cường độ dòng điện tức thời và điện áp tức thời biến thiên cùng pha

5.

Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chị chứa tụ điện phát biểu nào sau đây đúng

a)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện sớm pha π/2 so cường độ dòng điện qua tụ điện

b)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện sớm pha π /4 so với cường độ dòng điện qua tụ điện

c)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện qua tụ điện

d)

Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện qua tụ điện

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần

a)

Điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc π/4

b)

Điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc π/2

c)

Điện áp sớm pha hơn dòng điện một góc π/2

d)

Điện áp sớm pha hơn dòng điện một gócπ/4

7.

Công thức xác định dung kháng của tụ điện có điện dung C đối với tần số f là

a)

Zc=2πfC

b)

Zc=πfL

c)

Zc=1/2πfC

d)

Zc=1/πfC

8.

Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đối với tần số f là

a)

ZL=2πfL

b)

ZL=πfL

c)

ZL=1/2πfL

d)

ZL=1/πfL

9.

Một mạch điện xoay chiều có cường độ dòng điện cực đại là Io tần số góc ω và pha ban đầu là φ cường độ dòng điện tức thời cho mạch có biểu thức là

a)

i=IoTan(ωt+φ)

b)

i=IoCos(2ωt+φ)

c)

i=IoCos(ωt+φ)

d)

i=2IoCos(ωt+φ)

10.

Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R=60Ω, Zc = 20Ω, ZL= 100Ω. Tổng trở của mạch là

a)

Z=140Ω

b)

Z=100Ω

c)

Z=180Ω

d)

Z=70Ω

11.

Một mạch điện xoay chiều có điện áo hiệu dụng U, cường độ dòng điện hiệu dụng I, độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là φ(với -π/2≤φ≤π/2) . công suất của đoạn mạch được tính bằng công thức

a)

P=U.I

b)

P = R.I2P\ =\ R.I^2  

c)

P=U.I.cosφ

d)

P=R.I.cosφ

12.

Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều

a)

K=sinφ

b)

K=cosφ

c)

K=tanφ

d)

K=cotanφ

13.

Đặt điện áp xoay chiều u=100√2cos 100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch gầm R,L,C ghép nối tiếp thì cường độ hiệu dụng trong mạch là I=1A. Điện áp trên hai đầu đoạn mạch sớm pha π/4 so với dòng điện. Công suất tiêu thụ của mạch điện bằng bao nhiêu?

a)

100√2 W

b)

50√2W

c)

100W

d)

50W

14.

Một máy biến áp lý tưởng đang hoạt động ổn định phát biểu nào sau đây sai

a)

Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau

b)

Máy biến áp là những thiết bị có khả năng biến đổi điện áp (xoay chiều)

c)

Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau

15.

Trong một máy biến áp lý tưởng có N1=5000 vòng; N2=250 vòng; I1 (dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp) là 0,4A. Dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp I2 là bao nhiêu?

a)

2A

b)

0,8A

c)

0,2A

d)

8A

16.

Trong một máy biến áp lí tưởng có N1=5000 vòng; N2=250 vòng; U1 (điện áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp) là 110V. Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp U2 là bao nhiêu?

a)

5,5 V

b)

55 V

c)

2200 V

d)

220 V

17.

Rô to của máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ n vòng/s tần số f của suất điẹn động sinh ra từ máy phát được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

f=n/p

b)

f=np

c)

f=p/n

d)

f=60np

18.

Cho một đoạn mạch RC có R = 50Ω ; C = 2.104πF\frac{2.10^{-4}}{\pi}F   . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
u = 100cos(100 πt – π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

a)

i = 2\sqrt{2}  cos(100πt – π/2)(A)

b)

i = 2cos(100 πt + π/4)(A)

c)

i = 2\sqrt{2}  cos (100 πt)(A)

d)

i = 2cos(100 πt)(A)

19.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

20.

Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

ZLZCZ_L\ne Z_C  

21.

(TH) Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos(120πt + π/6) A. Tần số của dòng điện là

a)

50 Hz.

b)

60 Hz.

c)

100π Hz.

d)

120π Hz.

22.

Mạch RLC nối tiếp có tổng trở

a)
b)
c)
d)
23.

Điện áp hiệu dụng của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
24.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
25.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng I và cường độ cực đại I0I_0   cùa dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=2I0I=\sqrt[]{2}I_0  

b)

I=I02I=\frac{I_0}{2}

c)

I=2I0I=2I_0

d)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt[]{2}}

26.

Cường độ dòng điện i=2cos(100πt+π2)(A)i=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(A\right)   có tần số góc bằng

a)

100π100\pi  rad/s

b)

22 rad/s

c)

π2\frac{\pi}{2} rad/s

d)

100100 rad/s

27.

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6)u=U_0\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right)  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng

a)

0

b)

U02R\frac{U_0}{2R}  

c)

U022R\frac{U_0\sqrt[]{2}}{2R}  

d)

U0R\frac{U_0}{R}  

28.

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là i. Gọi uRu_R  ; uLu_L  ; uCu_C  lần lượt là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

uR u_R\  trễ pha π2\frac{\pi}{2}  so với i

b)

uRu_R  sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với i

c)

uLu_L  sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với i

d)

uCu_C  sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với i

29.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và có tần số ω\omega  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện trong mạch đạt gái trị cực đại là

a)

ωLC=1\omega LC=1  

b)

ωLC=R\omega LC=R  

c)

ω2LC=1\omega^2LC=1  

d)

ω2LC=R\omega^2LC=R  

30.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vectơquay 300 vòng/phút tạo bởi 20 cực nam châm điện, quay với tốc độ bao nhiêu ?

a)

300 vòng/s

b)

5 vòng/s

c)

100 vòng/s

d)

10 vòng/s

31.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100 π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảmL= 0,2π\frac{0,2}{\pi}  H. Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40 Ω.

b)

10 2\sqrt[]{2}  Ω.

c)

20 2\sqrt[]{2} Ω.

d)

20Ω

32.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

a)

lệch pha nhau 600

b)

ngược pha nhau

c)

cùng pha nhau

d)

lệch pha nhau 900

33.

Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp bằng

a)

R/Z

b)

R.Z

c)

R/2z

d)

R/3z

34.

Đặt điện áp u=1503cos100πtu=150\sqrt[]{3}\cos100\pi t  (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2π\frac{2}{\pi}  H thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i=0,75cos(100πt+π2)i=0,75\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  

b)

i=334cos(100πtπ2)i=\frac{3\sqrt[]{3}}{4}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

c)

i=3cos(100πtπ2)i=\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=0253cos(100πt+π2)i=025\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

35.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

36.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

37.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng

a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

38.

Đặt một điện áp xoay chiều u = 100√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C = 2.10-4/π F. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

a)

√2 A

b)

2A

c)

2√2 A

d)

1A

39.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. Khi tần số là 50 Hz thì cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm bằng 3 A. Khi tần số là 60 Hz thì cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm bằng

a)

2,5 A

b)

4,5 A

c)

2,0 A

d)

3,6 A

40.

Trong một buổi trao quả bóng vàng FiFa năm 2012, ban tổ chức không biết chọn ai trong bốn cái tên Cristiano Ronaldo, Messi, Andes Iniesta và Casillas để được nhận quả bóng vàng nên sau một hồi trao đổi. Bản tổ chức đưa ra câu hỏi phụ: Đặt một mạch nối tiếp RLC vào một mạng điện xoay chiều, biết ZL < ZC . Nếu bây giờ tăng tần số một lượng nhỏ thì sao

a)

Cristiano Ronaldo nghĩ là tổng trở mạch không đổi.

b)

Với kiến thức uyên thâm của mình về vật lí, Andes Iniesta nghĩ là tổng trở mạch giảm.

c)

Messi xin chọn phương án là tổng trở mạch tăng

d)

Ôi trời ơi, dễ vậy mà cũng đoán sai. Casillas nghĩ là tổng trở lúc tăng lúc giảm.

41.

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A. Giá trị của L bằng

a)

0,99 H

b)

0,56H

c)

0,86H

d)

0,70H

42.

Đặt điện áp u=2202cos100πtu=220\sqrt{2}\cos100\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trởR=100 Ω\Omega , tụ điện có C=1042πC=\frac{10^{-4}}{2\pi} F và cuộn cảm thuần có L=1πL=\frac{1}{\pi} H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

i=2,22cos(100πt+π4)i=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  (A)

b)

1=2,22cos(100πtπ4)1=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  (A)

c)

1=2,2cos(100πt+π4)1=2,2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)