wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 10 XH. ÔN TẬP

Total questions: 42

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là:

a)

Phép đo trực tiếp.

b)

Phép đo gián tiếp.

c)

Phép đo đồ thị.

d)

Phép đo thực nghiệm.

2.

Chất điểm là:

a)

một vật có kích thước vô cùng bé

b)

một điểm hình học

c)

một vật khi ta nghiên cứu chuyển động của nó trong một khoảng rất nhỏ

d)

một vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi

3.

Muốn xác định chuyển động của một vật cần có điều kiện nào:

a)

một vật làm mốc

b)

một hệ tọa độ

c)

một đồng hồ đo thời gian với gốc thời gian

d)

cả 3 điều kiện trên

4.

Độ dịch chuyển của vật là gì?

a)

Là đại lượng cho biết độ dài quỹ đạo chuyển động.

b)

Là đại lượng vector cho biết khoảng cách dịch chuyển của vật

c)

Là đại lượng vector cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

d)

Là đại lượng vector cho biết hướng của sự thay đổi vị trí và khoảng cách dịch chuyển của vật.

5.

Để tổng hợp độ dịch chuyển của vật ta dùng phương pháp nào?

a)

Phép cộng vector.

b)

Tổng độ lớn các độ dịch chuyển thành phần cộng lại.

c)

Phép trừ vector.

d)

Tùy theo hướng dịch chuyển mà có thể dùng phép cộng hoặc trừ vector.

6.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của độ dịch chuyển, không phải của quãng đường?

a)

Có phương và chiều xác địch.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Có thể lớn hơn 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

7.

Kết luận nào là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vector còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vector.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

8.

Hệ quy chiếu gồm

a)

mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.

b)

hệ tọa độ và đồng hồ đo thời gian.

c)

hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ đo thời gian.

d)

hệ tọa độ và mốc thời gian.

9.

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectỏ?

a)

Tốc độ chuyển động.

b)

Quãng đường.

c)

Độ dịch chuyển.

d)

Thời gian.

10.

" 12 h trưa hôm qua, xe chúng tôi đang chạy cao tốc Hà Nội- Hải Phòng, cách Hải Phòng 50km". Việc xác định tốc độ của ôtô như trên còn thiếu yếu tố gì?

a)

Vật làm mốc

b)

Mốc thời gian

c)

Thước đo và đồng hồ

d)

Chiều dương trên đường đi.

11.

Chọn câu đúng.

a)

Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn có giá trị không đổi

b)

Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây vì trái đất quay quanh trục Bắc - Nam từ Tây sang Đông.

c)

Khi xe đạp chạy trên đường thẳng, người đứng trên đường thấy đầu van xe vẽ thành một đường tròn.

d)

Đối với đầu mũi kim đồng hồ thì trục của nó là đứng yên.

12.

Nếu một vật di chuyển trên một đường thẳng và không đổi chiều chuyển động, độ dịch chuyển của nó sẽ?

a)

bằng quãng đường đi được.

b)

lớn hơn quãng đường đi được.

c)

nhỏ hơn quãng đường đi được.

d)

không xác định được.

13.

Cho biết một tòa nhà có tầng hầm cách tầng G của tòa nhà là 5 m, tầng cao nhất của toà nhà cách tầng G là 50 m. Chọn gốc tọa độ tại tầng hầm và chiều dương hướng lên tầng thượng. Độ dịch chuyển của một người khi thang máy đi từ tầng thượng xuống tầng hầm của tòa nhà là?

a)

5 m

b)

-5 m

c)

55 m

d)

-55 m

14.

Biểu thức nào sau đây dùng để tính tốc độ của chuyển động:

a)

v= St2

b)

v=S.t

c)

v=S.t2

d)

v=S/t

15.

Trong chuyển động thẳng, vector vận tốc tức thời có?

a)

phương và chiều không thay đổi.

b)

phương không đổi, chiều luôn thay đổi.

c)

phương và chiều luôn thay đổi

d)

phương không đổi, chiều có thể thay đổi.

16.

Vận tốc của vật có giá trị âm hay dương tuỳ thuộc vào?

a)

chiều chuyển động.

b)

chuyển động là nhanh hay chậm.

c)

chiều dương được chọn.

d)

chiều dương được chọn và chiều chuyển động của vật.

17.

Người lái xe nhìn vào tốc kế và thấy tốc kế chỉ 100 km/h. Số liệu này cho biết

a)

tốc độ tức thời của xe.

b)

vận tốc trung bình của xe.

c)

tốc độ trung bình của xe.

d)

vận tốc tức thời c

18.

lúc 9h25', người lái xe nhìn vào tốc kế và thấy tốc kế chỉ 40 km/h. Số liệu này cho biết

a)

tốc độ tức thời của xe.

b)

vận tốc trung bình của xe.

c)

tốc độ trung bình của xe.

d)

vận tốc tức thời của xe.

19.

Câu 20: Chọn đáp án đúng

a)

Vận tốc trung bình là một đại lượng có hướng.

b)

Vận tốc trung bình là một đại lượng vô hướng.

c)

Tốc độ trung bình là một đại lượng có hướng.

d)

Tốc độ tức thời là một đại lượng có hướng.

20.

Câu 21: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có tính tương đối:

a)

Quỹ đạo.

b)

Vận tốc.

c)

Tọa độ.

d)

Cả 3 đều đúng.

21.

Câu 22: Công thức nào sau đây biểu diễn đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kỳ:

a)

v13 = v12 + v23

b)

v13 = v12 - v23

c)

v132=v122+ v23

d)

v13=v12+v23

22.

Câu 23: Trong chuyển động thẳng đều, vector vận tốc tức thời và vector vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có ?

a)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau

b)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau

c)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.

d)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau

23.

Câu 24: Chọn phát biểu sai:

a)

Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

b)

Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vị trí của cùng một vật là khác nhau.

c)

Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối.

d)

Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc hệ quy chiếu.

24.

Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình:

a)

Vận tốc của người đi bộ là 12 km/h.

b)

Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 500 m/s.

c)

Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 46 km/h.

d)

Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 15 m/s.

25.

Một xe ô tô chạy trên một quãng đường 100 km. Biết nửa quãng đường đầu xe chạy với tốc độ trung bình 40 km/h và nửa quãng đường sau xe chạy với tốc độ trung bình 50 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

a)

45 km/h

b)

44 km/h

c)

40 km/h

d)

43 km/h

26.

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

27.

Đồ thị Độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường?

a)

tuyến tính.

b)

song song với trục hoành.

c)

bất kì.

d)

song song

28.

Trong đồ thị Độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng đều, vận tốc của chuyển động được biểu hiện thông qua:

a)

Diện tích tạo bởi đồ thị và trục hoành.

b)

Phần diện tích tạo bởi đồ thị và trục tung.

c)

Độ dốc của đồ thị.

d)

Không xác định được.

29.

Hãy chỉ ra câu không đúng:

a)

Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.

b)

Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.

c)

Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động.

d)

Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều.

30.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

31.

Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng ?

a)

Viên phấn được ném theo phương ngang.

b)

Một ô tô chuyển động trên quốc lộ 1A.

c)

Một máy bay bay từ Tân Sơn Nhất đến sân bay Nội Bài.

d)

Một viên bi sắt được thả rơi tự do.

32.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

33.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

34.

x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

35.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h

36.

Công thức xác định tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường là: 

a)

vtb=stv_{tb}=\frac{s}{t}  

b)

Đáp án khác.

c)

vtb=s.tv_{tb}=s.t  

d)

vtb=tsv_{tb}=\frac{t}{s}  

37.

Bạn Hưng đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường dài 0,9 km trong thời gian 10 phút. Tốc trung bình của Hưng là:

a)

15 m/s.

b)

1,5 m/s.

c)

9 km/h.

d)

0,9 km/h.

38.

Nếu trên một đoạn đường, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động đều thì chuyển động được xem là:

a)

chuyển động đều

b)

chuyển động không đều

c)

chuyển động chậm dần

d)

chuyển động nhanh dần

39.

Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt. Dấu hiệu nào cho biết ô tô đang chuyển động?

a)

Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe.

b)

Khoảng cách giữa xe và người đó thay đổi.

c)

Bánh xe quay tròn.

d)

Tiếng nổ của động cơ vang lên.

40.

Đồ thị chuyển động của Ngân được biểu diễn như hình.

Ngân đi với tốc độ bằng

a)

2 m/s

b)

5 m/s

c)

2,5 m/s

d)

3,3 m/s

41.

Một vật chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc không đổi, thì

a)

tọa độ của vật luôn có giá trị dương

b)

vận tốc của vật luôn có giá trị dương

c)

tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị dương

d)

tọa độ luôn trùng với quãng đường

42.

Từ nhà, Ngân chạy 10 km tới siêu thị nhưng do dịch đóng cửa, rồi lập tức chạy về nhà. Thời gian đi là 20 phút. Tốc độ trung bình của Ngân bằng

a)

5 km/h

b)

30 km/h

c)

60 km/h

d)

10 km/h