wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT LÝ 10 - HK1

Total questions: 46

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

2.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

có độ lớn không đổi.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

3.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vật chuyển động chậm dần đều nếu gia tốc a < 0.

b)

Vật chuyển động nhanh dần đều nếu gia tốc a > 0.

c)

Vật chuyển động chậm dần đều nếu a.v < 0

d)

Vật chuyển động nhanh dần đều nếu vận tốc v > 0.

4.

Phát biểu nào sau đây sai?

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

a)

gia tốc tăng đều theo thời gian

b)

vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.

d)

độ lớn gia tốc không đổi theo thời gian.

5.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động

thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng

nhau thì bằng nha

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ

vận tốc.

d)

Vận tốc tức thời của chuyển động thắng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

7.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều? A.

a)

Độ lớn gia tốc của chuyển động tăng dần.

b)

Vectơ gia tốc của chuyển động không đổi.

c)

Vận tốc của chuyển động tăng dần đều theo thời gian.

d)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

8.

Đối với vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, kết luận nào sau đây là sai?

a)

Vận tốc vật luôn dương

b)

Gia tốc vật không thay đổi.

c)

Vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng chiều.

d)

Vận tốc vật luôn tăng một lượng bằng nhau sau một đơn vị thời gian.

9.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, điều nào sau đây sai?

a)

Toạ độ x là hàm số bậc hai theo thời gian.

b)

Gia tốc a không đổi.

c)

Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian.

d)

Tích số a.v không đổi.

10.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

v +v0 =2.s.av\ +v_{0\ }=2.s.a

b)

vv0 =2.s.av-v_{0\ }=2.s.a

c)

v2 v0 2=2.a.sv^2\ -v_{0\ }^2=2.a.s

d)

v2 +v0 2=2.av^2\ +v_{0\ }^2=2.a

11.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu, a là gia tốc của chuyển động. Công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng biến đổi đều theo thời gian t là

a)

s =v0.t +12.a.ts\ =v_0.t\ +\frac{1}{2}.a.t

b)

s =v0.t +12.a.t2s\ =v_0.t\ +\frac{1}{2}.a.t^2

c)

s =v0.t + a.ts\ =v_0.t\ +\ a.t

d)

s =v0 +12.a.ts\ =v_0\ +\frac{1}{2}.a.t

12.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu, a là gia tốc của chuyển động. Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều theo thời gian t là

a)

 v = v0 + a.t\ v\ =\ v_0\ +\ a.t

b)

 v = v0  a.t\ v\ =\ v_0\ -\ a.t

c)

 v = v0 + a.t2\ v\ =\ v_0\ +\ a.t^2

d)

 v = v0 + a.t 2\ v\ =\ v_0\ +\frac{\ a.t}{\ 2}

13.

Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật. Phương trình nào sau đây là phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều?

a)

x=400+10tt2x=400+10t-t^2

b)

x=400+12t+3t2x=400+12t+3t^2

c)

x=400+10tx=400+10t

d)

x=3010tx=30-10t

14.

Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t (s) dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v = 6.

b)

v = 7t + 5.

c)

v=2t2+5t3.v=2t^2+5t-3.

d)

v=8t24tv=8t^2-4t

15.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc là v = 6 + 3t (trong đó v tính bằng m/s và t tính bằng giây). Phương trình quãng đường đi của vật là

a)

s=6t+1,5. t2 (m)s=6t+1,5.\ t^2\ (m)

b)

s=6t1,5. t2 (m)s=6t-1,5.\ t^2\ (m)

c)

s=6t+3 t2 (m)s=6t+3\ t^2\ (m)

d)

s=6t+4. t2 (m)s=6t+4.\ t^2\ (m)

16.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là x=10+4t+12.t2x=10+4t+\frac{1}{2}.t^2

(trong

đó x tính bằng mét và t tính bằng giây). Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 4 + t (m/s)

b)

v = 10 + 2t (m/s)

c)

v = 10 + t (m/s).

d)

v = 4 + 2t (m/s).

17.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là x =3t+2.t2x\ =3t+2.t^2

(trong

đó x tính bằng mét và t tính bằng giây). Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 3 + 4t (m/s)

b)

v = 3 - 2t (m/s)

c)

v = 10 + t (m/s).

d)

v = 4 + 2t (m/s).

18.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là x=10+12t12.t2x=10+12t-\frac{1}{2}.t^2

(trong

đó x tính bằng mét và t tính bằng giây). Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 4 + t (m/s)

b)

v = 12 - t (m/s)

c)

v = 12 + t (m/s).

d)

v = 4 + 2t (m/s).

19.

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi

a)

phụ thuộc vào m và g.

b)

phụ thuộc vào h và g

c)

phụ thuộc vào m và h.

d)

phụ thuộc vào phụ thuộc vào v0v_0 và h

20.

Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h tại nơi có gia tốc trọng trường g. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

v0v_0 ,m và g

b)

m, h và g

c)

v0v_0 , h và g

d)

v0v_0 , h và m

21.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường thẳng.

b)

đường xoáy ốc.

c)

đường tròn.

d)

nhánh parabol

22.

Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng.

a)

Quả cầu I chạm đất trước.

b)

Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc.

c)

Quả cầu II chạm đất trước.

d)

Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.

23.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

d)

Lực là nguyên nhân làm vận tốc của vật bị thay đổi

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

b)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

25.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

cùng chiều với chuyển động.

b)

cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

c)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.

d)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổ

26.

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

a)

có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

có hướng không trùng với hướng chuyển động của vật.

c)

có hướng trùng với hướng của gia tốc mà vật thu được

d)

chuyển động thẳng đều có độ lớn khác 0 và không thay đổi.

27.

Hãy chỉ ra kết luận sai.

Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động.

b)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

c)

hình dạng của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

28.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe nhỏ.

b)

quán tính của xe.

c)

lực ma sát nhỏ.

d)

phản lực của mặt đường không đáng kể.

29.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng của vật.

b)

khối lượng của vật

c)

vận tốc của vật.

d)

lực tác dụng lên vật.

30.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.

b)

Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

c)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

d)

Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

31.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Gia tốc của vật có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của vật có hướng trùng với hướng của lực tác dụng lên vật

c)

Gia tốc của vật có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn lực tác dụng lên vật.

d)

Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

32.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Newton

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

33.

Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực của đinh tác dụng vào búa.

b)

lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa

d)

tuỳ thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực của đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực

của búa tác dụng vào đinh.

34.

Khi một con ngựa kéo xe, lực làm cho con ngựa chuyển động về phía trước là

a)

lực mà ngựa tác dụng vào xe.

b)

lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

lực mà ngựa tác dụng vào đất.

d)

lực mà đất tác dụng vào ngựa.

35.

Một vật đặt nằm yên trên mặt bàn ngang. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Trọng lực tác dụng lên vật cân bằng với phản lực của mặt bàn.

b)

Trọng lực tác dụng lên vật và phản lực của mặt bàn là cặp “lực và phản lực” trong định luật III

Newton.

c)

Áp lực của vật nén lên mặt bàn và phản lực của mặt bàn có độ lớn bằng nhau.

d)

Áp lực của vật nén lên mặt bàn và phản lực của mặt bàn không cân bằng nhau.

36.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

Tại nơi có gia tốc trọng trường g

thì trọng lực tác dụng lên vật khối lượng m là P =m.g \overrightarrow{P\ }=m.\overrightarrow{g\ }

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

37.

Tại cùng một địa điểm, hai vật có khối lượng m1 < m2. Độ lớn trọng lực tác dụng lên hai vật lần lượt là P1 và P2 luôn thoả điều kiện

a)

P1 = P2

b)

P1 > P2

c)

P1P 2<m1m 2\frac{P_1}{P_{\ 2}}<\frac{m_1}{m_{\ 2}}

d)

P1P 2=m1m 2\frac{P_1}{P_{\ 2}}=\frac{m_1}{m_{\ 2}}

38.

Một chiếc vali đặt trên băng chuyền đang hoạt động. Lực giữ cho vali nằm yên trên băng chuyền là

a)

lực ma sát nghỉ.

b)

lực ma sát trượt.

c)

lực ma sát lăn

d)

phản lực của băng chuyền.

39.

Một người đẩy ôtô bằng lực F theo phương song song mặt đất nhưng ôtô vẫn không di chuyển. Lực ma sát nghỉ tác dụng vào ôtô có độ lớn

a)

Fms=FF_{ms}=F

b)

Fms>FF_{ms}>F

c)

Fms<FF_{ms}<F

d)

FmsFF_{ms}\ge F

40.

Một viên bi lúc đầu nằm yên trên một mặt sàn nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, viên bi chuyển động chậm dần vì

a)

không còn lực tác dụng lên nó.

b)

có phản lực của mặt sàn tác dụng lên nó.

c)

có trọng lực tác dụng lên nó.

d)

có lực ma sát tác dụng lên nó

41.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tốc độ của vật trượt.

b)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.

c)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.

d)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?

a)

Lực ma sát trượt càng tăng nếu diện tích tiếp xúc càng lớn.

b)

Lực ma sát trượt tỉ lệ với áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

c)

Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

d)

Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt.

43.

Chỉ ra phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt tác dụng lên vật

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật

b)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc

44.

Câu nào sau đây sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

b)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

c)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

d)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

45.

Khi vật treo trên sợi dây nhẹ cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật

a)

cùng hướng với lực căng dây.

b)

cân bằng với lực căng dây

c)

bằng không.

d)

hợp với lực căng dây một góc 90090^0

46.

Một quả bóng bị chìm 12\frac{1}{2} trong nước. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả bóng có độ lớn bằng

a)

12\frac{1}{2} trọng lực tác dụng lên quả bóng.

b)

trọng lực tác dụng lên quả bóng.

c)

trọng lượng của phần nước có thể tích bằng 12 \frac{1}{2}\ thể tích quả bóng.

d)

trọng lượng của phần nước có thể tích bằng thể tích quả bóng.