wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí Thế Năng Điện & Điện Thế

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Công của lực điện không phụ thuộc vào:

a)

A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

B. cường độ của điện trường.

c)

C. hình dạng của đường đi.

d)

D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

2.

Câu 2: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

A. khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

B. phương chiều của cường độ điện trường.

c)

C. khả năng sinh công của điện trường.

d)

D. độ rộng của không gian có điện trường.

3.

Câu 3: Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ

a)

A. càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn.

b)

B. phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

c)

C. phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N.

d)

D. chỉ phụ thuộc vào vị trí M

4.

Câu 4: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 2 lần.

5.

Câu 5. Trong công thức tính công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều bằng qEd. Trong đó d là đại lượng:

a)

A. độ dài hình học đoạn MN.

b)

B. khoảng cách giữa hai điểm MN.

c)

C. độ dài đại số hình chiếu đường đi trên phương đường sức.

d)

D. độ dài đại số hình học đường đi trên phương đường sức.

6.

Câu 6. Công của lực điện trường khi dịch chuyển một điện tích q = 10-7 C dọc theo đường sức từ một khoảng 4 cm trong một điện trường đều là 3.10-5 J. Cường độ điện trường có độ lớn là:

a)

A.E = 7500 (V/m).

b)

B. E = 5700 (V/m).

c)

C. E = 1200 (V/m).

d)

D. E = 2100 (V/m).

7.

Câu 7: Một hạt proton có điện tích +1,6.10-19C di chuyển một đoạn đường 1,2 cm dọc theo một đường sức điện, dưới tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 8000 V/m.

Công của lực điện là:

a)

A. 1,536.10-18 J.

b)

B. 1,536.10-17 J.

c)

C. 6,4.10-16 J.

d)

D. 6,4.10-18 J.

8.

Câu 1: Hệ thức U = Ed được sử dụng trong

a)

A. điện trường của điện tích dương.

b)

B. điện trường của điện tích âm.

c)

C. điện trường đều.

d)

D. điện trường không đều.

9.

Câu 2: Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

A. U = Ed.

b)

B. U=A/q

c)

A U= A/qd

d)

D. U=F/q

10.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công

của điện trường tại điểm đó.

b)

B. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = VMq.

c)

C. Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

d)

D. Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.

11.

Câu 4: Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là

a)

A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

B. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

c)

C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức,

tỉnh theo chiều đường sức điện

d)

D. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

12.

Câu 5: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

Phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

13.

Câu 6: Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

A. âm.

b)

B. dương.

c)

C. bằng không.

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

14.

Câu 7: Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện là

a)

A. Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện.

b)

B. Công của lực điện là số đo độ biến thiên thể năng tĩnh điện.

c)

C. Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng.

d)

D. Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện giảm.

15.

Câu 8: Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về

(

a)

A. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

b)

B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

C. khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

D. khả năng sinh công tại một điểm.

16.

Câu 9: Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A. A > 0 nếu q > 0 .

b)

B. A>0 nếu q < 0

c)

C. A khác 0 nếu điện trường không đổi.

d)

D. A = 0

17.

Câu 10: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi nó di chuyển từ M đến N trong điện trường

a)

A. tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.

b)

B. tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q

c)

C. tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

d)

D. tỉ lệ nghịch với chiều dài đường đi.

18.

Câu 11: Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm đầu và điểm cuối.

b)

B. cường độ điện trường.

c)

C. hình dạng đường đi.

19.

Câu 12: Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

A. chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. giảm 2 lần.

d)

D. không thay đổi.

20.

Câu 13: Công củalực điện trường khimột điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A= qEd . Trong đó d là

a)

A. chiều dài MN.

b)

B. chiều dài đường đi quả điện tích.

c)

C. đường kính của quả cầu tích điện

d)

D. hình chiêu của đường đi lên phương của một đường sức.

21.

Câu 14: Trong công thức tính công của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong điện trường đều A=qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng.

a)

A. d là chiều dài của đường đi.

b)

B. d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.

c)

C. d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường

d)

D. d là chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức.

22.

Câu 15: Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát tu điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện

a)

A trong cả quá trình bằng 0.

b)

B. trong quá trình M đến N là dương.

c)

C trong quá trình N đến M là dương.

d)

D. trong cả quá trình là dương

23.

Câu 16: Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N và M2N và cây cung MN thì

a)

A. AM1N<AM2N

b)

B. AMN nhỏ nhất.

c)

C. AM2N lớn nhất.

d)

AM1N = AM2N = AMN

24.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường tỉ lệ thuận với

a)

A. chiều dài đường đi MN.

b)

B. độ lớn của điện tích q.

c)

C. thời gian di chuyển.

d)

D. tốc độ dịch chuyển.

25.

Câu 18: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

A vị trí của các điểm M, N.

b)

B. hình dạng của đường đi MN.

c)

C. độ lớn của điện tích q

d)

D. độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

26.

Câu 20: Đặt một điện tích điểm Q dương tại một điểm O. M và N là hai điểm nằm đối xứng với nhau ở hai bên điểm O. Di chuyển một điện tích điểm q dương từ M đến N theo một đường cong bất

ki. Gọi AMN là công của lực điện trong dịch chuyển này. Chọn câu khăng định đúng?

a)

A. AMN ≠ 0 và phụ thuộc vào đường dịch chuyển.

b)

B. AMN ≠ 0, không phụ thuộc vào đường dịch chuyển

c)

C. AMN = 0, không phụ thuộc vào đường dịch chuyển.

d)

D. Không thể xác định được AMN

27.

Câu 1: Công của lực điện không phụ thuộc vào:

a)

A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

B. cường độ của điện trường.

c)

C. hình dạng của đường đi.

d)

D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển

28.

Câu 2: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

A. khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

B. phương chiều của cường độ điện trường.

c)

C. khả năng sinh công của điện trường.

d)

D. độ rộng của không gian có điện trường

29.

Câu 3: Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ

a)

A. càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn.

b)

B. phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

c)

C. phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N

d)

D. chỉ phụ thuộc vào vị trí M

30.

Câu 4: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

.

a)

A. tăng 4 lần

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 2 lần.

31.

Câu 5. Trong công thức tính công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều bằng qEd. Trong đó d là đại lượng:

a)

A. độ dài hình học đoạn MN.

b)

B. khoảng cách giữa hai điểm MN.

c)

C. độ dài đại số hình chiếu đường đi trên phương đường sức.

d)

D. độ dài đại số hình học đường đi trên phương đường sức.

32.

Câu 1: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

B khả năng sinh công tại một điểm.

c)

C. khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

33.

khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó sẽ

a)

không đổi.

b)

B. tăng gấp đôi.

c)

C. giảm một nửa.

d)

D. tăng gấp 4.

34.

: Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

D. 1 J.C

b)

B. 1 J/C.

c)

C. 1N/C.

d)

D. 1 J/N

35.

Câu 5: Mối liên hệ hiệu điện thế giữa UMN và UNM

a)

A. UMN >UNM .

b)

B. UMN <UNM

c)

C. Umn =UNM

d)

D. UMN =-UNM

36.

Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là U MN =32 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Điện thế tại điểm M là 32 V.

b)

B. Điện thế tại điểm N là 0.

c)

C. Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32 V

d)

. D. Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42 V.

37.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai về khả năng sinh công của điện trường?

.

a)

A. Điện thế tại một điểm đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi tác dụng lực lên một điện tích q đặt tại đó.

b)

B. Hiệu điện thế giữa hai điểm đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi di chuyển điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia với UMN = AMN/q .

c)

C. Hiệu điện thế UMN giữa hai điểm M và N cách nhau dMN luôn liên hệ với cường độ điện

trường E qua công thức UMN =EdMN

d)

D. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường không phụ thuộc việc chọn gốc điện thế nhưng phụ thuộc thứ tự xét hai điểm đó UMN =-UNM

38.

Câu 8: Một điện tích thử q > 0 được thả không vận tốc ban đầu trong một điện trường. Điện tích q đó chuyển động

a)

A. vuông góc với các đường sức.

b)

B dọc theo một đường sức.

c)

C. đến điểm có điện thế nhỏ hơn.

d)

D. về nơi có điện thế lớn hơn

39.

Câu 9: Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là

a)

A. hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

b)

B. đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

c)

C. hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

d)

D. hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

40.

Câu 10: Khi UAB >0, ta có

a)

A. điện thế ở A thấp hơn điện thế tại B

b)

B. điện thế ở A bằng điện thế ở B.

c)

C. dòng điện chạy trong mạch AB theo chiều từ B đến A.

d)

D. Điện thế ở A cao hơn điện thế ở B

41.

Câu 11: Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra. Ion đó sẽ chuyển động

a)

A. dọc theo một đường sức điện.

b)

B. dọc theo một đường nối hai điện tích điểm.

c)

C. từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp.

d)

D. từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

42.

Câu 12: Di chuyển một điện tích q>0 từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công AMN của lực điện càng lớn nếu

a)

A. đường đi MN càng dài.

b)

B. đường đi MN càng ngắn.

c)

C hiệu điện thế UMN càng lớn.

d)

D. hiệu điện thế UMN càng nhỏ.