wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 11-ÔN TẬP CHƯƠNG 1-2 LẦN 2

Total questions: 39

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

2.

Quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C,  +5 C và - 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

4C

b)

2C

c)

3C

d)

7C

3.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

a)

E=kQr2E=-k\frac{Q}{r^2}  

b)

E=kQr2E=k\frac{Q}{r^2}  

c)

E=kQrE=-k\frac{Q}{r}  

d)

E=kQrE=k\frac{Q}{r}  

4.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m

b)

V/m2

c)

V.m

d)

V.m2

5.

Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 6000 V/m và 8000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

a)

10000V/m

b)

5000V/m

c)

2000V/m

d)

3000V/m

6.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C.

b)

1J1C\frac{1J}{1C} .

c)

1N1C\frac{1N}{1C} .

d)

1 N.C.

7.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.                                                   

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

8.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

chiều dài MN.

b)

chiều dài đường đi của điện tích.

c)

đường kính của quả cầu tích điện.         

d)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

9.

Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10-6 C vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là

a)

1 J.             

b)

1 000J.             

c)

100 J

d)

0 J

10.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

C=U.q

b)

C= Uq\frac{U}{q}  

c)

C= QU\frac{Q}{U}  

d)

C=Q.U

11.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Điện dung của tụ điện

a)

C tỉ lệ thuận với Q.                                                                           

b)

C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C phụ thuộc vào Q và U.                       

d)

C không phụ thuộc vào Q và U.

12.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tác dụng lực của nguồn.

b)

 tích điện cho hai cực của nguồn.

c)

thực hiện công của nguồn.                                          

d)

dự trữ điện tích của nguồn.

13.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

14.

Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 C, điện l­ượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 s là 15 C. Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là

a)

7,895.1019.

b)

2,632.1018.

c)

3,125.1018.

d)

9,375.1019.

15.

Công thức xác định công của nguồn điện là

a)

A=E.I

b)

A= E.I.t

c)

A=U.I

d)

A= U.I.t

16.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần (có điện trở như nhau), với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch  

a)

giảm 2 lần.                

b)

giảm 4 lần.                

c)

tăng 2 lần.                

d)

tăng 4 lần.    

17.

Biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch là

a)

I=ERN+rI=\frac{E}{R_N+r}  

b)

I=ERNI=\frac{E}{R_N}  

c)

I=E.RI=E.R  

d)

I=URN+rI=\frac{U}{R_N+r}

18.

Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

  I = E+r   

b)

I = Er                      

c)

I = r/ E

d)

I = E /r

19.

Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với mạch ngoài là một điện trở R= r cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 2 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I’ = 0,5I.

b)

I’ = 2I.

c)

I’ = I.

d)

I’ = 43\frac{4}{3}  I.

20.

Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì chúng tương tác lên nhau bởi lực có độ lớn là

a)

kq1.q2r2k\frac{q_1.q_2}{r^2}  

b)

    kq1.q2rk\frac{q_1.q_2}{r^{ }}  

c)

q1.q2r2\frac{q_1.q_2}{r^2}  

d)

q1.q2r\frac{q_1.q_2}{r}  

21.

Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 10 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

2,4 kJ.

b)

40  J.

c)

24 kJ.

d)

120 J.

22.

Một nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2 Ω mắc với một điện trở R = 2 Ω thành mạch kín . Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

3 A

b)

4 A.

c)

12A.

d)

6 A.

23.

Cường độ điện trường do điện tích điểm q = 6.10-9C gây ra tại một điểm M cách điện tích q một đoạn r = 10cm có độ lớn bằng:

a)

E = 2,7.10-15V/m

b)

E = 2700V/m

c)

0,27V/m

d)

E = 5400V/m

24.

Cho hai điện tích điểm q1 = +2.10-6C và q2 = +4.10-6C đặt cố định cách nhau một khoảng 20 cm trong không khí . Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích đó bằng

a)

90 N.

b)

0,45 N.

c)

1,8 N.

d)

9.10-19 N.

25.

Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E = 3 V, điện trở trong r = 1 Ω\Omega   mạch ngoài là một biến trở R. Thay đổi R để công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó là

a)

1 W.   

b)

2,25 W.

c)

4,5 W.

d)

9 W.

26.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 3 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

giảm 3 lần.

b)

tăng 3 lần

c)

tăng 9 lần

d)

giảm 9 lần.

27.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Điện kế .           

b)

Ampe kế.      

c)

Công tơ điện.               

d)

Vôn kế.

28.

Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là:

a)

I=qt .    

b)

I = q/t     

c)

I = t/q .    

d)

I = q/e.

29.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

Jun (J)       

b)

Oát (W)          

c)

Vôn (V)                   

d)

Oát giờ (W.h).

30.

Đơn vị của suất điện động là

a)

Vôn  (V)            

b)

Ampe(A),       

c)

Niutơn(N),         

d)

Jun (J)

31.

Dòng điện chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có cường độ là I = 0,273 A. Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong 1 phút là

a)

1,024.1018 êlectron.

b)

1,024.1020 êlectron.  

c)

1,024.1019 êlectron.

d)

1,024.1021 êlectron.

32.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

a)

Png = UI.

b)

Png = EIt.

c)

Png = EI.

d)

Png = UIt.

33.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện tăng 3 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch  

a)

giảm 3 lần.                

b)

giảm 9 lần.           

c)

tăng 9 lần.          

d)

tăng 3 lần.

34.

Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc với mạch ngoài là một điện trở R= r thì cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng bộ nguồn gồm 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I=32I.I'=\frac{3}{2}I.  

b)

I=23I.I'=\frac{2}{3}I.  

c)

I=34I.I'=\frac{3}{4}I.  

d)

I=52I.I'=\frac{5}{2}I.  

35.

Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

36.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

E = 0,450 (V/m).

b)

E = 0,225 (V/m).

c)

E = 4500 (V/m).

d)

E = 2250 (V/m).

37.

Câu 1:  Một nguồn điện có điện trở trong r, mắc với điện trở mạch ngoài R = r tạo thành mạch kín thì dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I.

b)

  3I/23I/2  

c)

I/3I/3  

d)

I/4I/4  

38.

 Một bộ có n nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động x và điện trở trong r. Mạch ngoài là một điện trở có giá trị R = r. Khi n nguồn ghép nối tiếp mắc với mạch ngoài thì cường độ dòng điện là I. Khi n nguồn ghép song song mắc với mạch ngoài thì cường độ dòng điện qua R là I’. Tỉ số của  bằng

a)

n2

b)

1

c)

n

d)

1/n1/n  

39.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

a)

6.1020 electron.

b)

6.1019 electron.

c)

6.1018 electron.

d)

6.1017 electron.