wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 11A1 - ÔN TẬP LÝ THUYẾT KT GIỮA KÌ I

Total questions: 34

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
2.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Dấu điện tích.                                     

b)

Bản chất điện môi.

c)

Khoảng cách giữa 2 điện tích

d)

Độ lớn điện tích.

3.

Lực tương tác tĩnh điện Cu-lông được áp dụng đối với trường hợp

 

a)

hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng.

 

b)

hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn kích thước của chúng.

 

c)

hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên.

 

d)

hai vật tích điện được coi là điện tích điểm có thể đứng yên hay chuyển động.

4.

Nguyên tử trung hòa về điện, khi mất bớt electron sẽ trở thành

a)

Ion

b)

Ion+

c)

Không xác định được         

d)

Không có gì thay đổi

5.

Chọn câu đúng. Một vật mang điện âm là do

a)

nó có dư electrôn.

b)

hạt nhân nguyên tử của nó có số nguồn nhiều hơn số prôtôn

c)

nó thiếu electrôn.                    

d)

hạt nhân nguyên tử của nó có số prôtôn nhiều hơn số nguồn.

6.

Theo thuyết êlectron phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

Một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

Một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron.

7.

Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện

a)

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

c)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron.

d)

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.

8.

Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

c)

Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

d)

Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

9.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.    

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.     

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

10.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích điểm q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là

a)

Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

Khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

c)

Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên 1 đường sức, tính theo chiều đường sức điện.

d)

Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

11.

Đơn vị của hiệu điện thế?

a)

Vôn trên mét         

b)

Vôn nhân mét        

c)

Niutơn

d)

Vôn

12.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là

a)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

b)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

d)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

14.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

15.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm

a)

Đường sức điện      

b)

Điện trường         

c)

Cường độ điện trường      

d)

Điện tích

16.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m2

17.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

Thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

Điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

Tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

Tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

18.

Cho một điện tích điểm - Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.                                      

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.                           

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

19.

Nếu tại một điểm có 2 điện trường thành phần gây bởi 2 điện tích điểm. Hai cường độ điện trường thành phần cùng phương khi điểm đang xét nằm trên

a)

Đường nối hai điện tích.

b)

Đường trung trực của đoạn nối hai điện tích.

c)

Đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 1.

d)

Đường vuông góc với đoạn nối hai điện tích tại vị trí điện tích 2.

20.

Đơn vị của điện dung là

a)

culong (C)              

b)

vôn (V)              

c)

fara (F)            

d)

vôn/mét (V/m)

21.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?

a)

Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn khi tụ được mắc với một hiệu điện thế xác định.

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế đặt vào hai đầu của tụ càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

22.

1Fara bằng

a)

Ω\Omega  /m

b)

V/C

c)

C/V

d)

J/s

23.

Tìm phát biểu sai

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định

b)

Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

d)

Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó

24.

Cách đổi đơn vị điện dung nào sau đây là đúng ?

a)

1nF =10-12F             

b)

1nF=10-3F                  

c)

1nF =10-9F              

d)

1nF=10-6

25.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

26.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

Vôn (V)

b)

ampe (A)

c)

niutơn (N)

d)

fara (F)

27.

Cường độ của dòng điện được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

I = q2/t

b)

I = q/t

c)

I = q2.t

d)

I = q.t

28.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng tạo ra các điện tích dương trong 1 giây

b)

khả năng thực hiện công của nguồn điện trong 1 đơn vị thời gian

c)

khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển 1 đơn vị điện tích dương 

ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

d)

khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển 1 đơn vị điện tích dương

cùng chiều điện trường bên trong nguồn điện

29.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển

c)

Đơn vị của suất điện động là Jun

d)

Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở

30.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

A = Ɛ.I.t                

b)

A = UIt               

c)

A = Ɛ.I                   

d)

A = UI

31.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Jun (J).                   

b)

Oát (W)                  

c)

Newton (N).                 

d)

Culong (C)

32.

Công suất của nguồn điện có suất điện động Ɛ , điện trở trong r khi có dòng điện I đi qua được biểu diễn bởi công thức nào sau đâu?

a)

P =  Ɛ /r

b)

P = Ɛ.I

c)

P =  Ɛ /I

d)

P = Ɛ.I/r

33.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sản ra trong một giây

b)

lượng điện tích chạy qua nguồn điện trong một giây.

c)

công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương chạy trong mạch điện kín trong một giây.

d)

công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

34.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.