wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí - ck2 - 11 - C4

Total questions: 39

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

niutơn (N).

b)

ampe (A).

c)

jun (J).

d)

vôn (V).

2.

Điện trở suất của vật dẫn phụ thuộc vào

a)

chiều dài của vật dẫn.

b)

chiều dài và tiết diện vật dẫn.

c)

tiết diện của vật dẫn.

d)

nhiệt độ và bản chất của vật dẫn.

3.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với kim loại?

a)

Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

Hạt tải điện là các ion tự do.

c)

Khi nhiệt độ không đổi, dòng điện tuân theo định luật Ôm.

d)

Mật độ hạt tải điện không phụ thuộc vào nhiệt độ.

4.

Một bóng đèn sáng bình thường ở hiệu điện thế 220 V thì dây tóc có điện trở xấp xĩ 970 Ω\Omega . Hỏi bóng đèn có thể thuộc loại nào dưới đây?

a)

220 V - 25 W.

b)

220 V - 50 W.

c)

220 V - 100 W.

d)

220 V - 200 W.

5.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

6.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

ampe kế.

c)

tĩnh điện kế.

d)

công tơ điện.

7.

Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

8.

Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

9.

Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R. Nếu R = r thì

a)

dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu.

b)

dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.

c)

công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.

d)

công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.

10.

Điện trở R1R_1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc nối tiếp với R1R_1 một điện trở R2R_2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1R_1 sẽ

a)

giảm.

b)

không thay đổi.

c)

tăng.

d)

có thể tăng hoặc giảm.

11.

Một dòng điện 0,8 A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 8Ω8\Omega . Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là

a)

0,1 V.

b)

5,1 V.

c)

6,4 V.

d)

10 V.

12.

Điện trở R1R_1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc song song với R1R_1 một điện trở R2R_2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1R_1 sẽ

a)

giảm.

b)

có thể tăng hoặc giảm.

c)

không thay đổi.

d)

tăng.

13.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để

a)

có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

b)

có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

d)

có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.

14.

Hiệu điện thế giữa hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép nối tiếp nhau bằng 20 V. Cường độ dòng điện qua điện trở 10Ω10\Omega

a)

0,5 A.

b)

0,67 A.

c)

1 A.

d)

2 A.

15.

Việc ghép song song các nguồn điện giống nhau thì

a)

có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.


b)

có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn cósẵn.


c)

có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.


d)

có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạchngoài.


16.

Một bếp điện 115 V - 1 kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ

a)

có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

b)

có công suất toả nhiệt bằng 1 kW.

c)

có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.

d)

nổ cầu chì.

17.

Một bếp điện 230 V - 1kW bị cắm nhầm vào mạng điện 115 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15 A. Bếp điện sẽ

a)

có công suất toả nhiệt ít hơn 1 kW.

b)

có công suất toả nhiệt bằng 1 kW.

c)

có công suất toả nhiệt lớn hơn 1 kW.


d)

nổ cầu chì.


18.

Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép nối tiếp nhau bằng 20 V. Hiệu điện thế trên hai đầuđiện trở 10Ω10\Omega


a)

5 V.

b)

10 V.

c)

15 V.

d)

20 V

19.

Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 2Ω2\Omega . Nếu các điện trở đó mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng bằng

a)

2Ω2\Omega

b)

4Ω4\Omega

c)

8Ω8\Omega

d)

16Ω16\Omega

20.

Điện trở của hai điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép song song là

a)

5Ω5\Omega

b)

7,5Ω7,5\Omega

c)

20Ω20\Omega

d)

40Ω40\Omega

21.

Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện gồm 4 điện trở 6Ω6\Omega mắc song song là 12 V. Dòng điện chạy qua mỗi điện trở bằng

a)

0,5 A

b)

2A

c)

8A

d)

16A

22.

Một điện trở R1R_1 mắc song song với điện trở R2=12ΩR_2=12\Omega rồi mắc vào một nguồn điện có suất điện động 24 V, điện trở trong không đáng kể. Cường độ dòng điện qua hệ là 3 A. Giá trị của R1R_1

a)

8Ω8\Omega

b)

12Ω12\Omega

c)

24Ω24\Omega

d)

36Ω36\Omega

23.

Công suất sản ra trên điện trở 10Ω10\Omega bằng 90 W. Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở bằng

a)

90 V

b)

30V

c)

18V

d)

9V

24.

Tác dụng đặc trưng cho dòng điện là tác dụng

a)

hóa học.

b)

từ.

c)

nhiệt

d)

sinh lý.

25.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

chỉ cần có các vật dẫn.

b)

chỉ cần có hiệu điện thế.

c)

chỉ cần có nguồn điện.

d)

duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

26.

Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

27.

Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

28.

Điện trở suất của dây dẫn kim loại

a)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

Giảm khi nhiệt độ tăng.

c)

Không phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

Càng lớn thì dẫn điện càng tốt.

29.

Nguồn điện là một nguồn năng lượng, vì nó có khả năng thực hiện công khi dịch chuyển

a)

các điện tích dương bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.

b)

các điện tích âm bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.

c)

các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện theo chiều điện trường.

d)

các điện tích dương và âm bên trong nguồn điện ngược chiều điện trường.

30.

Một nguồn điện có suất điện động là E. Công thức tính công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện có cường độ I chạy trong toàn mạch sau một khoảng thời gian t là

a)

b)

c)

d)

31.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

Công suất đạt được khi nó đang hoạt động trong mọi trường hơp.

d)

Công suất đạt được khi sử dụng đúng điện áp định mức.

32.

Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép nối tiếp bằng 20 V. Cường độ dòng điện qua điện trở 10Ω10\Omega

a)

0,5 A.

b)

0,67 A.

c)

1 A.

d)

2 A.

33.

Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép nối tiếp nhau bằng 20 V. Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở 10Ω10\Omega

a)

5V

b)

10V

c)

15V

d)

20V

34.

Điện trở của hai điện trở 10Ω10\Omega30Ω30\Omega ghép song song là

a)

5Ω5\Omega

b)

7,5Ω7,5\Omega

c)

20Ω20\Omega

d)

40Ω40\Omega

35.

Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1Ω1\Omega thì có thể tạo ra được một dòng điện có cường độ lớn nhất là

a)

2A

b)

4A

c)

6A

d)

8A

36.

Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian 120s là 18000J. Công suất của nguồn điện bằng

a)

15 kW.

b)

150 W.

c)

15 W.

d)

150 kW.

37.

Một dây bạch kim ở 20°C20\degree C có điện trở suất ρ0=10,6.108(Ω)\rho_0=10,6.10^{-8}\left(\Omega\right) . Tính điện trở suất ρ\rho của dây dẫn này ở 500°C500\degree C . Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là α=3,9.103(K1)\alpha=3,9.10^{-3}\left(K^{-1}\right) .

a)

ρ=31,27.108(Ωm)\rho=31,27.10^{-8}\left(\Omega m\right)

b)

ρ=20,67.108(Ωm)\rho=20,67.10^{-8}\left(\Omega m\right)

c)

ρ=30,44.108(Ωm)\rho=30,44.10^{-8}\left(\Omega m\right)

d)

ρ=34,28.108(Ωm)\rho=34,28.10^{-8}\left(\Omega m\right)

38.

Một thanh kim loại có điện trở 10Ω10\Omega khi ở nhiệt độ 20°C20\degree C , khi nhiệt độ là 100°C100\degree C thì điện trở của nó là 12Ω12\Omega . Hệ số nhiệt điện trở của kim loại đó là

a)

2,5.103(K1)2,5.10^{-3}\left(K^{-1}\right)

b)

2.103(K1)2.10^{-3}\left(K^{-1}\right)

c)

5.103(K1)5.10^{-3}\left(K^{-1}\right)

d)

103(K1)10^{-3}\left(K^{-1}\right)

39.

Ở nhiệt độ 25°C25\degree C , hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 20 V, cường độ dòng điện là 8 A. Khi đèn sáng bình thường, cường độ dòng điện vẫn là 8 A, nhiệt độ của bóng đèn khi đó là 2664°C2664\degree C . Hỏi hiệu điện thế hai đầu bóng đèn lúc đó là bao nhiêu? Biết hệ số nhiệt điện trở của dây tóc bóng đèn là 4,2.103(K1)4,2.10^{-3}\left(K^{-1}\right)

a)

240V

b)

300V

c)

250V

d)

200V