wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dao động cơ học

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: [TTN] Dao động là chuyển động có

a)

giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.

c)

trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

2.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

3.

Chu kì dao động điều hòa là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.

b)

khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái dao động.

4.

Tần số dao động điều hòa là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.

b)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.

5.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

tần số dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chu kì dao động.

6.

Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là

a)

quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.

b)

quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

7.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian.

b)

là một hàm tan của thời gian.

c)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

d)

là một hàm bậc hai của thời gian.

8.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thởi điểm t là

a)

ωt + φ.

b)

ω.

c)

φ.

d)

ωt.

9.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là

a)

biên độ của dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

tần số góc của dao động.

d)

tần số của dao động.

10.

Một chất điểm dao động có phương trình x=5Cos(20t) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20 rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

15 rad/s.

11.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu đung đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

12.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Biên độ và tần số góc.

c)

Li độ và pha ban đầu.

d)

Tần số và pha dao động.

13.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

biên độ.

b)

tần số.

c)

li độ.

d)

pha ban đầu.

14.

Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

15.

Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?

a)

Một con muỗi đang đập cánh.

b)

Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất.

c)

Mặt trống rung động sau khi gõ.

d)

Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.

16.

Phương trình biểu diễn dao động điều hòa của một chất điểm. Gốc thời gian đã được chọn khi

a)

li độ và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

b)

li độ và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

c)

li độ và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

d)

li độ và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

17.

Câu 23: [TTN] Pít-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho truỷu của động cơ quay đều. Biên dộ dao động của một điểm trên mặt pít-tông bằng

a)

16 cm.

b)

8 cm.

c)

4 cm.

d)

32 cm.

18.

Câu 24: [TTN] Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

5 rad.

b)

10 rad.

c)

40 rad.

d)

20 rad.

19.

Câu 26: [TTN] Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

20.

Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

a)

là một dao động điều hòa

b)

được xem là một dao động điều hòa.

c)

là một dao động tuần hoàn

d)

không được xem là một dao động điều hòa.

21.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

22.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ.

23.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường tròn.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lập đi lập lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

c)

Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.

d)

Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

25.

Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một

a)

đường thẳng bất kì

b)

đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.

c)

đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo

d)

đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

26.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ

b)

Chuyển động đung đưa của lá cây.

c)

Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

Chuyển động của ôtô trên đường.

27.

Câu 34: [TTN] Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động.

b)

trạng thái dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kỳ dao động.

28.

Câu 35: [TTN] Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

29.

Câu 37: [TTN] Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Li độ và thời gian.

b)

Biên độ và tần số góc.

c)

Li độ và pha ban đầu.

d)

Tần số và pha dao động.

30.

Câu 38: [TTN] Tần số góc có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

31.

Câu 40: [TTN] Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là

a)

π.

b)

0,5π.

c)

0,25π.

d)

1,5π

32.

Câu 41: [TTN] Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cos2πt (cm) có pha tại thời điểm t là

a)

2π.

b)

2πt.

c)

0.

d)

π.

33.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

34.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian.

b)

là một hàm tan của thời gian.

c)

là một hàm bậc nhất của thời gian.

d)

là một hàm bậc hai của thời gian

35.

Trong dao động điều hòa của một chất điểm, khoảng thời gian ngắn nhất đề chất điểm trở lại vị trí cũ theo hướng cũ gọi là

a)

pha của dao động.

b)

chu kì dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

tần số dao động.

36.

Điều nào sau đây không đúng về dao động điều hòa?

a)

Pha của dao động điều hòa được dùng để xác định trạng thái dao động.

b)

Dao động điều hòa là dao động có tọa độ là một hàm số dạng cos hoặc sin theo thời gian.

c)

Biên độ của dao động điều hòa là li độ lớn nhất của dao động. Biên độ không đổi theo thời gian.

d)

Tần số là số giây thực hiện xong một dao động điều hòa.

37.

Một dao động điều hòa có phương trình là Đại lượng T được gọi là

a)

tần số của dao động.

b)

tần số góc của dao động.

c)

chu kỳ của dao động.

d)

pha ban đầu của dao động.

38.

Câu 55: [TTN] Một vật dao động điều hòa, biết rằng vật thực hiện được 100 lần dao động sau khoảng thời gian 20 s. Tần số dao động của vật là.

a)

5hz

b)

10hz

c)

2hz

d)

5s

39.

Câu 61: [TTN] Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2s

b)

0,5s

c)

2hz

d)

0,5hz

40.

Câu 43: [TTN] Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

Biên độ