wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết only bài tập tự cứu :))

Total questions: 35

Worksheet time: 8hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang

b)

vuông góc với phương truyền sóng

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

là phương thẳng đứng

2.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

chất khí


b)

chất rắn


c)

chân không


d)

chất lỏng


3.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát

từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

cùng tần số, cùng phương

c)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

4.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

5.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

c)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

d)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

6.

Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biếtkhoảng cách

MN = d. Độ lệch pha Δϕ của dao động tại hai điểm M và N là

a)


b)

c)

d)

7.

Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là


a)

b)

c)

d)

8.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2

lần thì bước sóng

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 2 lần

9.

Sóng siêu âm là


a)

sóng âm có tần số nhỏ hơn 20000 Hz

b)

sóng âm có tốc độ sóng lớn hơn 340 m/s

c)

sóng âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

d)

sóng âm có tần số lớn hơn 20 kHz

10.

Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình 𝑢 = 𝐴𝑐𝑜𝑠 (2𝜋𝑓𝑡 - 2𝜋𝑥/ 𝜆 ). Tốc độ cực đại của các

phần tử môi trường gấp 8 lần tốc độ truyền sóng khi

a)

4λ = πA.

b)

8λ = πA

c)

2λ = πA

d)

16𝜆 = 𝜋𝐴

11.

Nếu sắp xếp tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần

của tần số thì ta có dãy sau

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X

b)

tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy

c)

tia hồng ngoại, tia từ ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X

d)

tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại

12.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau

b)

Sóng điện từ đều là sóng ngang

c)

Chúng đều tuần theo các quy luật phản xạ, khúc xạ

d)

Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm

13.

Chu kì của một vật dao động điều hòa là

a)

thời gian chuyển động của vật

b)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

c)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện được

d)

số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây

14.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì vận tốc của chất điểm là

a)

một hàm sin của thời gian

b)

là một hàm bậc nhất của thời gian

c)

là một hàm tan của thời gian

d)

là một hàm bậc hai của thời gian

15.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax Tần số góc của vật dao động là

a)

b)

c)

d)

16.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Dao động tắt dần là dao động có

a)

tần số giảm dần theo thời gian

b)

cơ năng giảm dần theo thời gian

c)

biên độ dao động giảm dần theo thời gian

d)

ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

17.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

18.

Khi không còn ngoại lực duy trì, dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần do

a)

trọng lực tác dụng lên vật

b)

lực căng của dây treo

c)

lực cản của môi trường

d)

do dây treo có khối lượng không đáng kể

19.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

20.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

d)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

21.

Con lắc lò xo dao động điều hòa thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Lực; vận tốc; năng lượng toàn phần

b)

Biên độ; tần số góc; gia tốc

c)

Động năng; tần số; lực

d)

Biên độ; tần số góc; cơ năng

22.

Một con lắc dao động tắt dần. Sau mỗi chu kỳ biên độ giảm đều 2%. Sau 3 chu kỳ, năng lượng của nó mất đi bao nhiêu phần trăm ?

a)

6%

b)

12 %

c)

11,42 %

d)

11,64 %.

23.

Chu kì của một dao động là

a)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái dao động ban đầu

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

c)

Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động

d)

Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong thời gian 1s

24.

Gia tốc tức thời trong dao động điều hoà biến đổi:

a)

cùng pha với li độ

b)

lệch pha π/ 4 với li độ

c)

lệch pha vuông góc với li độ

d)

ngược pha với li độ

25.

Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T. Tại điểm có li độ x = A/2 tốc độ của vật là

a)

b)

c)

d)

26.

Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, tần số, cơ năng dao động

b)

Biên độ, tần số, gia tốc

c)

Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động


d)

Động năng, tần số, lực hồi phục


27.

Khi chất điểm dao động điều hòa


a)

qua VTCB thì có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

b)

qua VTCB thì tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0

c)

qua vị trí biên thì vận tốc cực tiểu, gia tốc cực tiểu

d)

qua vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

28.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tốc độ của vật đạt cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

b)

Độ lớn gia tốc của vật đạt cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

c)

Tốc độ của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

d)

Độ lớn gia tốc của vật đạt cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

29.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà

a)

cùng pha so với li độ

b)

ngược pha so với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

chậm pha π/2 so với li độ

30.

Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

b)

Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động

c)

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

31.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng

b)

Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-tơn

c)

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn

d)

Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng

32.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ

a)

giảm đi khi tăng khoảng cách giữa hai khe.

b)

giảm đi khi tăng khoảng cách giữa màn quan sát và hai khe.

c)

tăng lên khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe.

d)

không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát

33.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

một khoảng vân

b)

một nửa khoảng vân

c)

một phần tư khoảng vân

d)

hai lần khoảng vân

34.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

a)

21 vân.

b)

15 vân

c)

17 vân

d)

19 vân

35.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

a)

2 vân sáng và 2 vân tối

b)

3 vân sáng và 2 vân tối.

c)

2 vân sáng và 3 vân tối.

d)

2 vân sáng và 1 vân tối.