Font size
WorksheetsÔN THI GKI LÍ 11
Total questions: 40
Worksheet time: 27mins
Dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian được gọi là
dao
dao động tắt dần.
dao động cưỡng bức.
dao động cơ.
dao động điều hòa
Một sóng âm lan truyền trong môi trường không khí với vận tốc 340 m/s. Tần số là 170 Hz. Bước sóng của sóng âm này là
2m.
0,5km.
0,5m.
2km.
Biên độ của vật dao động điều hòa có đơn vị là
s
m
Hz
rad
Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc
ω=mk
ω=km
ω=lg
ω=gl
Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là
v= λ .f
f= λ .v
λ=vf
v=λf
Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + ϕ ), đại lượng ϕ được gọi là
tần số của dao động.
chu kì của dao động.
biên độ dao động.
pha ban đầu của dao động.
Sóng cơ là dao động cơ
của mọi điểm trong môi trường.
lan truyền trong một môi trường đàn hồi.
chuyển động trong mọi môi trường.
của các phần tử ngoài môi trường.
Xét một chất điểm dao động điều hoà có phương trình . Biểu thức tính vận tốc cực đại của chất điểm dao động điều hòa là
vmax=ωA
vmax=ω−A
vmax=ω+A
vmax=Aω
Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A. Tại li độ x động năng của vật là
Wđ=21mω2(A2−x2)
Wđ=21(A2−v2)
Wđ=21kx2
Wđ=21mω2v2
Chu kì dao động là
khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
Dao động điều hòa là
chuyển động lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng.
chuyển động thẳng biến đổi quanh một vị trí cân bằng.
chuyển động qua lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng.
dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin hay sin của thời gian.
Trong dao động điều hòa đồ thị của gia tốc đối với thời gian là đường
parabol.
hình sin.
thẳng.
elip.
Công thức tính tần số dao động của vật dao động điều hòa là
f=2πω
f=ω.2π
f=πω
f=2πgl
Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà có li độ là
v=−ωAsin(ωt+ϕ)
v=−ωAcoˊ(ωt+ϕ)
v=−ω2Asin(ωt+ϕ)
v=−ωAcos(ωt+ϕ)
Bước sóng λ có đơn vị là
m
rad
s
Hz
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,2 kg, dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt−32π)cm . Chu kì dao động bằng (a) (s)
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,2 kg, dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt−32π)cm . Quỹ đạo dao động bằng (a) (cm)
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,2 kg, dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt−32π)cm . Tần số của động năng vật dao động bằng (a) (Hz)
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,2 kg, dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt−32π)cm . Cơ năng vật dao động bằng (a) (J), lấy π2=10
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,2 kg, dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt−32π)cm . Thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng (a) (s)
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,2 kg, dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt−32π)cm . Tốc độ trung bình trong 1 chu kì bằng (a) (m/s)
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,2 kg, dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt−32π)cm . Chu kì của thế năng bằng (a) s)
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,2 kg, dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt−32π)cm . Gia tốc có giá trị cực tiểu là (a) (cm/ s2 )
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + j). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là
A2=ω4a2+ω2v2
A2=ω2a2+ω4v2
A2−x2=ω4a2+ω2v2
A2=x2+ω2v2
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt) cm. Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = 0,25 (s) là
x = –1 cm; v = 4π cm/s.
x = 1 cm; v = 4π cm/s.
x = –2 cm; v = 0 cm/s.
x = 2 cm; v = 0 cm/s.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa?
A. a = 4x B. a = 4x2 C. a = – 4x2 D. a = – 4x
a = 4x
a = 4x2
a = – 4x2
a = – 4x
Biểu thức sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dao động điều hòa a = – 9x. Tần số góc của động năng khi vật dao động là ..............(rad/s)
6
9
3
1
Một vật dao động điều hòa theo trục 0x với biên độ A = 4 cm, chu kì T = 0,5s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương, phương trình dao động của vật là.....(cm)
x=4cos(4πt+2π)
x=4cos(4πt−2π)
x=4cos(4πt)
x=4cos(2πt−2π)
Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng
Vận tốc có độ lớn cực đại ,gia tốc có độ lớn bằng không
Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại.
Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng Không
Một vật có khối lượng m = 0,2 kg dao động điều hòa với biên độ A = 8 cm, tần số góc ω = 10π rad/s. Lấy π2 = 10, năng lượng dao động của vật là (a) (J)
Một hệ dao động điều hòa với tần số dao động riêng 4Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức f = F0cos(8 π t + π /3) thì:
hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz.
hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.
hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động.
Dao động tắt dần là dao động
có động năng không đổi theo thời gian.
có tần số giảm dần theo thời gian.
có chu kỳ giảm dần theo thời gian.
có biên độ giảm dần theo thời gian.
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng
đường elip.
đường thẳng.
đường hyperbol.
đường parabol.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động
(a)
Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Khi biên độ tăng 2 lần thì năng lượng của vật sẽ (a)
Tần số dao động là
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động.
Dao động cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi được gọi là
sóng dừng.
sóng cơ.
sóng chạy.
sóng âm.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm
t = 0,25 (s) là
1,5 cm.
–1 cm.
0,5 cm.
1 cm.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Gia tốc của vật tại thời điểm
t = 0,25 (s) là
40 cm/ s2 .
-40 cm/ s2 .
20 cm/ s2 .
-20 cm/ s2 .
