wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dao dộng điều hoà t2 - mô tả dao động

Total questions: 37

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x=A.cos⁡10t (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 2s, pha của dao động là:

a)

A. 10 rad

b)

B. 40 rad

c)

C. 20 rad

d)

D. 30 rad

2.
  1. 9. Để có âm thanh vang lên thì chuyển động của màng loa là:

a)

A. thẳng đều

b)

B. biến đổi đều

c)

C. tròn đều

d)

D. dao động

3.

Một vật dao động nằm ngang trên quỹ đạo dài 10 cm, biên độ dao động của vật là:

a)

A. 5 cm

b)

B. 10 cm

c)

C. 40 cm

d)

D. 20 cm

4.

3. Vật dao động điều hòa theo phương trình

x = A.cos(ωt+φ) . Pha ban đầu của vật là:

a)

A. φ + π

b)

B. - φ

c)

C. φ

d)

D. ωt + φ

5.

. Vật nào sau đây là dao động điều hòa?

a)

A. Con thuyền dập dềnh

trên sóng

b)

B. Con lắc đồng hồ

c)

C. Chiếc lá dao động khi

cógió

d)

D. Con kiến bò qua lại trên

cành cây

6.

Theo định nghĩa dao động điều hòa là chuyển động

a)

A. Có phương trình mô tả

 bởi hình sin hoặc hình cos

b)

B. Mà trạng thái cđ của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

C. của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

d)

D. Có hình chiếu của cđ

tròn đều lên một đường thẳng nằm trong quỹ đạo.

7.

[Vũy] - Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...

a)

quỹ đạo dao động.

b)

cách kích thích dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

8.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

9.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).

b)

2π (rad).

c)

1,5π (rad).

d)

0,5π (rad).

10.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

11.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

12.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

13.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

14.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

pha tại thời điểm t

15.

Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
chiều dài qũi đạo  ll  bằng?

a)

A

b)

4A

c)

2A

d)

3A

16.

Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ) quãng đường vật đi được trong 1 chu kì bằng?

a)

A

b)

4A

c)

2A

d)

3A

17.

Phương trình nào sau đây không mô tả dao động điều hòa?

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Asin(ωt + φ)

c)

x = Acos(ωt)

d)

x = A.t.cos(ωt + φ)

18.

Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian        

a)

li độ x

b)

tần số góc

c)

pha ban đầu

d)

biên độ A

19.

Đây là đồ thị mô tả :

a)

Chuyển động thẳng biến đổi đều

b)

Chuyển động tròn đều

c)

Dao động tắt dần

d)

Dao động điều hòa

20.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

21.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

22.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

23.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

24.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

a)

T = 2 (s) và f = 0,5 Hz

b)

T = 0,5 (s) và f = 2 Hz

c)

T = 0,25 (s) và f = 4 Hz

d)

T = 4 (s) và f = 0,5 Hz

25.

Một vật dao động điều hòa thực hiện được 6 dao động mất 12 (s). Tần số dao động của vật là

a)

2 Hz

b)

72 Hz.

c)

0,5 Hz.

d)

6 Hz.

26.

Phương trình li độ dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
27.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động trong đều quanh một tâm O.

b)

chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.

c)

chuyển động thẳng đều trong không gian

d)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

28.

Tần số của vât dao động đều hòa là

a)

số lần dao động trong 1 phút.

b)

Số lần vật dao động trong 1 giây.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

29.

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật dao động trong 1 giây.

b)

số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB

30.

x=5cos2πt (cm)x=5\cos2\pi t\ \left(cm\right)

Một chất điểm dao động theo phương trình như trên. Dao động của chất điểm có biên độ là

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

10 cm

d)

7 cm

31.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính chi kì của dao động

a)

1 s

b)

0.1 s

c)

0.2 s

d)

2 s

32.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính  tần số của dao động

a)

5 Hz

b)

0.2 Hz

c)

1 Hz

d)

0,5 Hs

33.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tần số góc của dao động là

a)

10π rads10\pi\ \frac{rad}{s}  

b)

10 rad/s

c)

10π10\pi  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

34.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là

a)

10πt+π610\pi t+\frac{\pi}{6}  rad

b)

10πt rad10\pi t\ rad  

c)

10π10\pi  rad

d)

π6\frac{\pi}{6}  rad

35.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Li độ của dao động tại thời điểm t = 2 s là

a)

4,48 cm

b)

5 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

36.

đơn vị của tần số

a)

Hz

b)

s

c)

m

d)

rad/

37.

đơn vị của chu kì

a)

Hz

b)

s

c)

m

d)

rad/