wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI LẦN 1 VL 10

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong chuyển động thẳng đều

a)

Tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v.

b)

Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

c)

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

d)

Quãng đường đi được s tỉ lệ nghịch với tốc độ v.

2.

Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì

a)

Quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau.

b)

Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau.

c)

Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau.

d)

Quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau.

3.

Đối tượng nghiên cứu của vật lý là gì?

a)

A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

B. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

c)

C. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

D. Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.

4.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)

Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.

b)

Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

c)

Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.

d)

Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.

5.

Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị suất điện động ?

a)

mét(m).       

b)

giây (s).       

c)

mol(mol).

d)

Vôn (V).

6.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

c)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

d)

Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp.

7.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

8.

Chọn phát biểu đúng

a)

Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

b)

Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

c)

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

d)

Độ dịch chuyển có giá trị luôn dương.

9.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

sự thay đổi hướng của chuyển động.

c)

khả năng duy trì chuyển động của vật.

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

10.

Một xe tải chạy với tốc độ  và vượt qua một xe gắn máy đang chạy với tốc độ . Vận tốc của xe máy so với xe tải bằng bao nhiêu?

a)

5 km/h.       

b)

10 km/h.     

c)

-5 km/h.      

d)

-10 km/h.

11.

Chọn câu đúng, để đo tốc độ chuyển động của một vật trong phòng thí nghiệm, ta cần:

a)

Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

Máy bắn tốc độ.

c)

Đồng hồ đo thời gian

d)

thước đo quãng đường

12.

Chọn câu đúng. Những dụng cụ chính để đo tốc độ trung bình của viên bi gồm:

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước kẹp.

d)

Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước thẳng.

13.

Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ.

b)

. song song với trục hoành.

c)

bất kì.

d)

song song với trục tung.

14.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a >0, v >0

b)

a >0, v =0

c)

a >0, v <0

d)

a <0, v >0

15.

Vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

ngược hướng với chuyển động và độ lớn không đổi.    

b)

cùng hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi.

c)

cùng hướng với chuyển động và độ lớn không đổi.

d)

ngược hướng với chuyển động và độ lớn thay đổi.       

16.

Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương ox của trục tọa độ. Phương trình chuyển động của chất điểm được cho bằng biểu thức x=2+5t+2t2. trong đó thời gian t tính bằng giây (s) và tọa độ x tính bằng mét (m). Gia tốc chuyển động của chất điểm đó bằng

a)

2m/s2.

b)

1m/s2.

c)

5m/s2.

d)

4m/s2.

17.

: Sự rơi của viên bi chì trong ống Niu- Tơn đã hút chân không là sự rơi

a)

tự do.

b)

thẳng đều.

c)

chậm dần đều.

d)

chậm dần.

18.

Công thức nào sau đây cho biết thời gian ném vật lên cao khi vật chạm đất ?

a)

t =√2h/g

b)

t =√2g/h

c)

t =√h/g

d)

t =√2hg

19.

Theo định luật III Niuton, lực và phản lực có đặc điểm

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

không cân bằng nhau.

c)

khác nhau về độ lớn.

d)

cùng hướng với nhau.

20.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang có dạng là 

a)

đường thẳng.

b)

đường parabol.

c)

nửa đường tròn.    

d)

đường hypebol.

21.

Theo định luật II Niuton, gia tốc của một vật có độ lớn.

a)

tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.                           

b)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

tỉ lệ nghịch với lực tác dụng lên vật.   

d)

không phụ thuộc vào lực tác dụng lên vật.

22.

Khi tăng diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt phẳng đỡ thì độ lớn của lực ma sát trượt

a)

giảm đi.

b)

tăng lên.

c)

không thay đổi.

d)

tăng lên rồi giảm xuống.

23.

Trong giờ thực hành xác định gia tốc rơi tự do, một học sinh thả một viên bi được xem như rơi tự do, đại lượng có thể bỏ qua trong thí nghiệm là

a)

quãng đường đi của vật.

b)

sức cản không khí.

c)

thời gian vật chuyển động.

d)

vận tốc của vật.

24.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc

d)

lực.

25.

Một vật có khối lượng 2 kg được treo vào một sợi dây mảnh, không giãn vào một điểm cố định. Lấy g=10 m/s2. Khi vật cân bằng, lực căng của sợi dây có độ lớn

a)

nhỏ hơn 20 N.

b)

lớn hơn 20 N.

c)

bằng 20 N.

d)

không xác định

26.

Tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định. Đường đó gọi là

a)

tọa độ của chất điểm.

b)

đường cong của chuyển động.

c)

đường thẳng của chuyển động.

d)

quỹ đạo của chuyển động.

27.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật

a)

chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

b)

tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s.

c)

dừng lại ngay.

d)

đổi hướng chuyển động.

28.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật

a)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

b)

lập tức dừng lại.

c)

vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.

d)

vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

29.

Hiện tượng Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ có thể hiện tính quán tính không?

a)

KHÔNG

b)

30.

Theo định luật II Niu-tơn thì lực và phản lực

a)

là cặp lực cân bằng

b)

là cặp lực có cùng điểm đặt

c)

là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời

31.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng

b)

khối lượng

c)

vận tốc

d)

lực

32.

Chọn câu đúng. Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

không bằng nhau về độ lớn

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

33.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe

b)

lực ma sát nhỏ

c)

quán tính của xe

d)

phản lực của mặt đường

34.

Trọng lượng của 1 quả cân 1 kg là bao nhiêu?

a)

1 N

b)

98 N

c)

10 N

d)

9.8 N

35.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực ma sát ?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

36.

Tác dụng lực làm quả bóng lăn, ta thấy quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại vì:

a)

Trọng lực

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực đàn hồi

37.

Lực ma sát nào giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát trượt

38.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

s = v + t

b)

s = v - t

c)

s = v x t

d)

s = v : t

39.

Một ô tô đi trong 4 giờ với vận tốc 42,5 km/ giờ. Tính quãng đường đi được của ô tô?

a)

170m

b)

130 km

c)

170km

d)

170km/giờ

40.

Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân gây ra điều đó là

a)

Do các vật nặng nhẹ khác nhau

b)

Do các vật to nhỏ khác nhau

c)

Do lực cản của không khí lên các vật

d)

Do các vật làm bằng các chất khác nhau

41.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

a)

Kiểm tra mạch có điện bằng bút thử điện.

b)

Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

c)

Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.

d)

Đến gần nhưng không tiếp xúc với các máy biến thế và lưới điện cao áp.