wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 10 HK1

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là?

a)

electron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơton

d)

proton và electron

2.

Đồng vị là những

a)

hợp chất có cùng điện tích hạt nhân

b)

nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

c)

nguyên tố có cùng số khối A

d)

nguyên tử có cùng Z và khác nhau về A

3.

Số lượng orbital trong lớp thứ hai (lớp L) là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

9

4.

Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là 1s22s22p4. Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân của M là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

5.

***Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hóa trị

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

6.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?

a)

lớp K.

b)

lớp L.

c)

lớp N.

d)

lớp M.

7.

Các electron của nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ 2 có 7 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

8.

Nguyên tử X có 15 proton và 16 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của X là?

a)

1516X_{15}^{16}X

b)

1631X_{16}^{31}X

c)

1531X_{15}^{31}X

d)

1615X_{16}^{15}X

9.

Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20. Xác định chu kì, nhóm của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Chu kì 2, nhóm IA

b)

Chu kì 2, nhóm IVA

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 4, nhóm IIA

10.

Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử 2963Cu_{29}^{63}Cu2965Cu_{29}^{65}Cu

a)

là đồng vị của nhau

b)

là đồng vị của nhau

c)

có cùng số nơtron

d)

có cùng số hiệu nguyên tử

11.

***Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là?

a)

F, O, Li, Na

b)

Li, Na, O, F.

c)

F, Na, O, Li.

d)

F, Li, O, Na.

12.

***Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron đã xây dựng đến phân lớp 3d2 . Vị trí của X trong bảng tuân hoàn là

a)

chu kì 4, nhóm IVB

b)

chu kì 4, nhóm IIB

c)

chu kì 4, nhóm IIA

d)

chu kì 3, nhóm IIA

13.

***Số nguyên tố trong chu kì 3 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

8

b)

2

c)

18

d)

32

14.

Nguyên tố canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về nguyên tố canxi là sai?

a)

Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton

b)

Số electron ở vỏ nguyên tử canxi là 20

c)

Canxi là một phi kim

d)

Vỏ nguyên tử của canxi có 4 lớp e

15.

Nguyên tố A có Z = 10, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là?

a)

chu kì 1, nhóm VIIA

b)

chu kì 2, nhóm VIIIA

c)

chu kì 4, nhóm VIA

d)

chu kì 3, nhóm IVA

16.

Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng?

a)

Bán kính nguyên tử giảm dần.

b)

Tính phi kim giảm dần.

c)

Độ âm điện tăng dần.

d)

Tính kim loại giảm dần.

17.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có:

a)

số electron như nhau.

b)

số lớp electron như nhau.

c)

số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

d)

cùng số electron s hay p.

18.

***Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

c)

Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

19.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 1326X_{13}^{26}X , 1327Y_{13}^{27}Y , 1226Z_{12}^{26}Z

a)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

b)

Y và Z có cùng số khối

c)

X và Y có cùng số nơtron.

d)

X, Z là 2 đồng vị của một nguyên tố

20.

a)

Y

b)

T

c)

X

d)

R

21.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

c)

giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

22.

Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 4, 12, 20. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố này đều là kim loại mạnh nhất trong chu kì.

b)

Các nguyên tố này không cùng thuộc một chu kì.

c)

Thứ tự tăng dần tính bazơ la X(OH)2 < Y(OH)2 < Z(OH)2.

d)

Thứ tự tăng dần độ âm điện: Z < Y < X.

23.

Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 19, 37. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các nguyên tố này đều là kim loại nhóm IIA.

b)

Các nguyên tố này không cùng một chu kì.

c)

Thứ tự tính kim loại tăng dần: X < Y < Z.

d)

Thứ tự tính bazơ tăng dần: XOH < YOH < ZOH.

24.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại?

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p1.

25.

Tính số e và p trong ion 1123Na+_{11}^{23}Na^+ /

a)

11 e, 11 p.

b)

10 e, 11 p.

c)

11 e, 12 p.

d)

10 e, 10 p.

26.

*** Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất, hydroxide tương ứng của R và tính acid – base của chúng là

a)

RO (basic oxide), R(OH)2 (base).

b)

R2O3 ,R(OH)3 (đều lưỡng tính).

c)

RO3 (acidic oxide) , H2RO4 (acid).

d)

RO2 (acidic oxide) , H2RO3 (acid).

27.

Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn là?

a)

các nguyên tố s và các nguyên tố p.

b)

các nguyên tố p và các nguyên tố d.

c)

các nguyên tố d và các nguyên tố f.

d)

các nguyên tố s và các nguyên tố f.

28.

Cho các nguyên tố X1 (Z=12), X2 (Z=18), X3 (Z=19), X4 (Z=20). Những nguyên tố thuộc cùng một nhóm là?

a)

X1, X2, X4.

b)

X1, X2.

c)

X1, X4.

d)

X1, X3.

29.

Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là?

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA

b)

chu kì 4, nhóm IIA

c)

chu kì 3, nhóm VIIA

d)

chu kì 4, nhóm IA

30.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p2. Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là?

a)

Chu kì 4, nhóm IIIA.

b)

Chu kì 2, nhóm IVA.

c)

Chu kì 3, nhóm IVA. 

d)

Chu kì 3, nhóm IIA.

31.

Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X và Y lần lượt là ZX = 13, Zy = 17. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

A và Y đều là nguyên tố kim loại.

b)

X và Y đều là nguyên tố phi kim.

c)

X là nguyên tố kim loại, Y là nguyên tố phi kim

d)

X là nguyên tố phi kim, Y là nguyên tố kim loại.

32.

Nguyên tử của nguyên tố A và B có electron cuối cùng điền lần lượt là 3d6 và 3p2. Trong bảng HTTH, vị trí của Avà B lần lượt là

a)

chu kì 4, nhóm VIA và chu kì 3, nhóm IVA

b)

chu kì 4, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IIIA

c)

chu kì 3, nhóm VIB và chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 4, nhóm VIIIB và chu kì 3, nhóm IVA

33.

So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al

a)

Mg>Al>Na.

b)

Mg>Na>Al

c)

Al>Mg>Na

d)

Na>Mg>Al

34.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 1326X_{13}^{26}X , 2655Y_{26}^{55}Y , 1226Z_{12}^{26}Z

a)

X và Z có cùng số hiệu nguyên tử.

b)

X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

c)

X, Y không thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

d)

X và Y có cùng số nơtron.

35.

*** Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. Vị trí của X, Y trong bảng tuần hoàn lần lượt là

a)

chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA.

b)

chu kì 3 và các nhóm IA và IIA.

c)

chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA.

d)

chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA.

36.

*** Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

b)

sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

37.

*** Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 2 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

magnesium (Z =12).  

b)

fluorine (Z = 9).

c)

aluminium (Z = 13).  

d)

sodium (Z = 11).

38.

*** Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO. Các phân tử đều có liên kết cộng hóa trị là

a)

N2 và HCl.

b)

HCl và MgO.

c)

N2 và NaCl.

d)

NaCl và MgO.

39.

*** Một phân tử nước có thể tạo liên kết hydrogen tối đa với bao nhiêu phân tử nước khác?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

40.

Các chất trong phân tử có liên kết ion là

a)

CH4,  NaCl,  HNO3.

b)

Al2O3,  K2S,  NaCl.

c)

Na2SO4, H2S, SO2.

d)

H2O, K2S, Na2SO3.

41.

Phân tử nào sau đây chỉ có liên kết đơn?

a)

CH4  

b)

C2H2 

c)

N2

d)

O2

42.

*** X là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 19, Y là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 16.  Công thức phân tử của hợp chất từ hai nguyên tố là

a)

X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết ion

b)

X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hoá trị

c)

XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion

d)

XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion.

43.

Hạt nhân của nguyên tử X có 19 proton, của nguyên tử Y có 17 proton, liên kết hóa học giữa X và Y là

a)

liên kết cộng hóa trị không cực.        

b)

liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho nhận.

44.

Liên kết trong phân tử  là liên kết gì?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cho nhận.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kệt cộng hóa trị.