wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Học Kì II

Total questions: 43

Worksheet time: 11hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng

b)

Hóa Năng

c)

Nhiệt lượng

d)

Nhiệt năng

2.

Trong hệ SI, công được đo bằng:

a)

cal

b)

J

c)

W

d)

W/s

3.

Khi kéo một vật trượt lên trên mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

Phản Lực

b)

Trọng Lực

c)

Lực Ma Sát

d)

Lực Kéo

4.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là:

a)

𝒫 = As\frac{A}{s}

b)

𝒫 = sA\frac{s}{A}

c)

𝒫 = tA\frac{t}{A}

d)

𝒫 = At\frac{A}{t}

5.

1W bằng:

a)

1 J.s

b)

10 J.s

c)

1 J/s    

d)

10 J/s

6.

Động năng là đại lượng:

a)

vô hướng, luôn dương

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng 0

c)

vecto, luôn dương

d)

vecto, luôn dương hoặc bằng 0.

7.

Năng lượng của vật có được khi vật nằm yên tại một độ cao nhất định so với mặt đất là:

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Hóa năng

d)

Cơ năng

8.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

10s

b)

1s

c)

100s

d)

1000s

9.

Một vật có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 20m/s thì động năng của nó bằng

a)

7200J

b)

72kJ

c)

200J

d)

200KJ

10.

Cơ năng của một vật bằng

a)

12\frac{1}{2} mv + mgh

b)

12mv2 + mgh\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgh

c)

12mv + mg\frac{1}{2}mv\ +\ mg

d)

12mv + gh\frac{1}{2}mv\ +\ gh

11.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

thế năng chuyển thành động năng

b)

động năng chuyển thành cơ năng

c)

động năng chuyển thành thế năng

d)

cơ năng chuyển thành động năng

12.

Hiệu suất là tỉ số giữa:

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

c)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

d)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

13.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

năng lượng hao phí càng lớn

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

14.

Động lượng có đơn vị là:

a)

kg.m/s

b)

N.m/s

c)

N.m

d)

N/s

15.

Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ 0x với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s

b)

10 kg.m/s

c)

5 kg.m/s

d)

4,5 kg.m/s

16.

Chọn câu đúng nhất: Nội dung của định luật bảo toàn động lượng:

a)

Động lượng của hệ kín thay đổi

b)

Động lượng toàn phần của hệ kín là một đại lượng bảo toàn

c)

Động lượng của một vật trong hệ không đổi

d)

Động lượng của mỗi vật trong hệ thay đổi.

17.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xuất hiện sự biến dạng kéo, nén do lực đàn hồi?

a)

Lốp xe ô tô bè ra khi xe chở nặng.

b)

Áo len co lại khi giặt bằng nước nóng.

c)

Qủa bóng bàn nảy lên khi rơi xuống mặt bàn

d)

Đặt quả tạ lên mặt bàn gỗ.

18.

Một học sinh sử dụng lò xo có chiều dài tự nhiên là 30 cm để làm thí nghiệm. Khi treo quả cầu khối lượng 100g thì lò xo dài 31cm. Khi treo thêm vật khối lượng 200g thì lò xo dài 33cm. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

lực đàn hồi tăng 3 lần thì độ biến dạng của lò xo tăng 2 lần.

b)

lực đàn hồi tăng 2 lần thì độ biến dạng của lò xo tăng 3 lần.

c)

lực đàn hồi của lò xo tăng 1N thì độ biến dạng tăng 2 cm.

d)

lực đàn hồi tăng 3 lần thì độ biến dạng của lò xo tăng 3 lần.

19.

Một lò xo có độ cứng k, người ta làm lò xo dãn ra 1 đoạn Δl\Delta l sau đó lại làm giãn thêm 1 đoạn x. Lực đàn hồi của lò xo là

a)

Fđh = k. Δl\Delta l

b)

Fđh = kx

c)

Fđh = k. Δl\Delta l + x

d)

Fđh = k( Δl\Delta l + x)

20.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều

a)

T = 2πrv\frac{2\pi r}{v}

b)

f = 2πrv\frac{2\pi r}{v}

c)

v = ωrv\ =\ \omega r

d)

ω = 2πT\omega\ =\ \frac{2\pi}{T}

21.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht = mω2r

b)

Fht = mrω\frac{mr}{\omega}

c)

Fht = ω2r

d)

Fht = mω2

22.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm có hướng

a)

cùng hướng với vận tốc.

b)

tiếp tuyến với quỹ đạo

c)

ngược hướng với vận tốc

d)

luôn hướng vào tâm.

23.

Gắn vật có khối lượng m vào dây, quay đều trong mặt phẳng thẳng đứng. Lực nào đã đóng vai trò lực hướng tâm?

a)

Lực căng dây.

b)

Hợp của lực căng dây và trọng lực

c)

Trọng lực.

d)

Phản lực tác dụng lên vật.

24.

Đơn vị của độ cứng là:

a)

N/m

b)

N.m2

c)

N.m

d)

N/m2

25.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Tỉ lệ với độ biến dạng

b)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng

c)

ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng

d)

Luôn là lực kéo

26.

Khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.

d)

Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

27.

Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhất khi hai lực kéo F1 và F2

a)

vuông góc với nhau.

b)

tạo với nhau một góc 45°.

c)

ngược chiều với nhau.

d)

cùng chiều với nhau.

28.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg. m

d)

N. kg

29.

Chọn đáp án đúng nhất. Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực và vận tốc

c)

Lực và quãng đường đi được

d)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

30.

Một lực  có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc  theo các phương khác nhau như Hình 23.1

Độ lớn của công do lực  thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

(a, b, c)

b)

(a, c, b)

c)

(b, a, c)

d)

(c, a, b)

31.

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

a)

Lực cùng hướng với vận tốc vật

b)

Lực ngược hướng với vận tốc vật

c)

Lực vuông góc với vận tốc vật

d)

Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

32.

Một vật có khối lượng m, đang ở độ cao h so với mặt đất. Gọi g là gia tốc trọng trường và gốc thế năng được chọn ở mặt đất. Công thức tính thế năng Wt là

a)

mgh

b)

2mgh

c)

mgh22\frac{mgh^2}{2}

d)

mgh2\frac{mgh}{2}

33.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:

a)

vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo

c)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực

d)

vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát

34.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

35.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

Giới hạn vận tốc của xe.

b)

Tạo lực hướng tâm.

c)

Tăng lực ma sát.

d)

Cho nước mưa thoát dễ dàng.

36.

Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều

a)

Các chuyển động tròn đều cùng chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng lớn

b)

Nếu cùng tần số f, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

c)

Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn

d)

Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

37.

Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động tròn đều có:

a)

Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo

b)

Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi

c)

Véctơ gia tốc luôn tiếp tuyến với quỹ đạo

d)

Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

38.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn:

a)

Ô tô giảm tốc

b)

Ô tô chuyển động  trên đường có ma sát

c)

Ô tô tăng tốc.

d)

Ô tô chuyển động thẳng đều

39.

Gia tốc trong chuyển động tròn đều

a)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.

b)

có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.

c)

tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

d)

đặc trưng cho mức độ biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.

40.

Chọn đáp án đúng. Nếu tác dụng một lực vào vật rắn có trục quay cố định mà không làm cho vật quay quanh trục thì

a)

lực đó có giá đi qua trục quay

b)

lực đó không đồng phẳng với trục quay.

c)

lực đó chéo nhau so với trục quay.

d)

lực có giá không song song với trục quay và không cắt trục quay.

41.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của quy tắc mômen lực áp dụng cho trường hợp vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F1 làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ và lực F2 làm cho vật quay ngược chiều kim đồng hồ, d1 và d2 là các cánh tay đòn của các lực F1 và F2.

a)

F1d2 = F2/ d1

b)

F1d2 = F2d1

c)

F1F2=d1d2\frac{\text{F}_1}{\text{F}_2}=\frac{d_1}{d_2}

d)

F1F2=d2d1\frac{\text{F}_1}{\text{F}_2}=\frac{d_2}{d_1}

42.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức của quy tắc mômen lực áp dụng cho trường hợp vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F1 làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ và lực F2 làm cho vật quay ngược chiều kim đồng hồ, d1 và d2 là các cánh tay đòn của các lực F1 và F2.

a)

F1d2 = F2/ d1

b)

F1d2 = F2d1

c)

F1F2=d1d2\frac{\text{F}_1}{\text{F}_2}=\frac{d_1}{d_2}

d)

F1F2=d2d1\frac{\text{F}_1}{\text{F}_2}=\frac{d_2}{d_1}

43.

Một vật đồng chất có khối lượng m, thể tích V.  Khối lượng riêng của chất đó là

a)

ρ = mV\rho\ =\ \frac{m}{V}

b)

ρ=m.V\rho=m.V

c)

ρ=m2.V\rho=m^2.V

d)

ρ=m2V\rho=\frac{m^2}{V}