wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vatlingdgc

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là

a)

các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

b)

các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

c)

các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

d)

các đường tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.

2.

Hình nào sau đây biểu diễn không đúng vectơ lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường mô tả như hình dưới đây?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

3.

Một dây dẫn dài 50 cm được đặt vuông góc với một từ trường đều. Cường độ dòng điện trong dây là 10,0 A, lực do từ trường tác dụng lên dây là 3,0 N. Độ lớn cảm ứng từ của từ trường là

a)

1,5 T

b)

1,8.10-3 T

c)

6,7.10-3 T

d)

0,6 T

4.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

c)

chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

d)

điện trở dây dẫn.

5.

Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy qua trong từ trường sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ chiều như hình vẽ thì lực từ có tác dụng gì?

a)

lực từ không tác dụng lên khung dây.

b)

làm nén khung dây.

c)

làm khung dây quay.

d)

làm dãn khung.

6.

Một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều. Nếu chiều dài dây dẫn và cường độ dòng điện qua dây dẫn đều tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 3 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

7.

Một dây dẫn thẳng dài có đoạn giữa uốn thành hình vòng tròn như hình vẽ. Cho dòng điện chạy qua dây dẫn theo chiều mũi tên thì véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng

a)

thẳng đứng hướng lên trên.

b)

vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía sau.

c)

vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước.

d)

thẳng đứng hướng xuống dưới.

8.

Khi ta nhìn vào mặt phẳng chứa dòng điện tròn, thấy dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ. Khi đó các đường sức từ trong mặt phẳng giới hạn bởi dòng điện có chiều

a)

đi ra

b)

đi vào

c)

ngược chiều kim

d)

theo chiều kim đồng hồ

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về từ trường?

a)

Hướng của từ trường tại một điểm là hướng của cực S của kim nam châm đặt tại điểm đó.

b)

Từ trường là dạng vật chất tồn tại khách quan xung quanh các hạt mang điện.

c)

Từ trường là dạng vật chất tồn tại khách quan xung quanh dòng điện hoặc nam châm.

d)

Từ trường thực sự không tồn tại, chỉ là sản phẩm do chúng ta tưởng tượng ra.

10.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

b)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi

c)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

d)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

11.

Hình vẽ xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

12.

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

a)

sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

b)

lực điện tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

d)

lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.

13.

Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng

a)

phương pháp từ

b)

nam châm thử

c)

đường sức từ.

d)

véctơ cảm ứng từ

14.

Tìm phát biểu sai về từ trường đều.

a)

Trong từ trường đều các B-->đều như nhau tại mọi điểm.

b)

Các đường sức từ của từ trường đều cách đều nhau và độ lớn cảm ứng từ đều bằng nhau.

c)

Từ trường giữa hai cực của nam châm có thể xem là từ trường đều.

d)

Trong từ trường đều, các đường sức từ là những đoạn thẳng song song và cách đều nhau.

15.

Chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện được xác định theo quy tắc

a)

bàn tay phải.

b)

vào Nam ra Bắc.

c)

bàn tay trái.

d)

vặn đinh ốc.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Cảm ứng từ là đại lượng vec tơ.

b)

A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

c)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức B =F/I.L.sin α không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài L của đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.

d)

Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức B =F/I.L.sin α phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài L của đoạn dây dẫn đặt trong từ trường.

17.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

18.

Hình nào sau đây biểu diễn không đúng về phương, chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

19.

Một đoạn dây dẫn có chiều dài L được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B hợp với đoạn dây một góc a. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây có giá trị cực đại là

a)

BIL

b)

BIL sina

c)

BiL cosa

d)

BIL tana

20.

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện được đặt trong từ trường đều sao cho phương của đoạn dây vuông góc với đường sức từ. Khi đó, lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có phương

a)

vuông góc với đoạn dây dẫn và vuông góc với đường sức từ.

b)

vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với đường sức từ.

c)

dọc theo dây dẫn và song song với đường sức từ.

d)

dọc theo dây dẫn và vuông góc với đường sức từ.

21.

Một dây dẫn có chiều dài l, mang dòng điện I, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Lực từ tác

dụng lên dây dẫn mang dòng điện I có giá trị lớn nhất khi véc tơ cảm ứng từ B--> hợp với dây dẫn một góc

a)

π rad

b)

2π rad

c)

π/2 rad

d)

π/4 rad

22.

Một dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30o. Dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 2 A, cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 0,5 T. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn bằng

a)

25 mN

b)

0,25 N.

c)

250 mN.

d)

430 mN

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα.

b)

Từ thông là một đại lượng đại số.

c)

Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb).

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

24.

1 Wb bằng

a)

1 T.m2

b)

1 T/m.

c)

1 T.m

d)

1 T/m2

25.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

d)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

26.

Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ.

a)

Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều cùng kim đồng hồ.

b)

Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên qua đổi chiều ngược kim đồng hồ.

c)

Không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.

d)

Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

27.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

diện tích của mạch.

b)

điện trở của mạch.

c)

độ lớn từ thông qua mạch.

d)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

28.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

b)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;

c)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu;

d)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện

29.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi

a)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 45º

b)

các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0º

d)

Các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

31.

Một vòng dây đặt cố định trong từ trường đều như hình vẽ. Khi độ lớn cảm ứng từ B tăng thì phát biểu nào sau đây về dòng điện cảm ứng là đúng?

a)

Dòng điện cảm ứng đổi chiều liên tục.

b)

Dòng điện cảm ứng chạy theo ngược chiều kim đồng hồ.

c)

Dòng điện cảm ứng chạy theo chiều kim đồng hồ.

d)

Không có dòng điện cảm

32.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0 Wb

b)

480 Wb.

c)

24 Wb.

d)

0,048 Wb.

33.

Một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B--> hợp với pháp tuyến mặt phẳng khung dây một góc α. Từ thông qua khung dây là

a)

Φ=BStanα

b)

. Ф=BS.

c)

Ф=BSsinα

d)

Ф=BScosα

34.

Cách nào sau đây không tạo ra suất điện động cảm ứng?

a)

Làm quay một khung dây dẫn trong từ trường.

b)

Giữ cố định một dây dẫn giữa hai cực của nam châm.

c)

Di chuyển một thanh nam châm ra khỏi một ống dây dẫn.

d)

Di chuyển một dây dẫn giữa các cực của nam châm.

35.

Mạch kín tròn (C) nằm trong cùng mặt phẳng (P) với dòng điện I (hình vẽ)

Hỏi trường hợp nào dưới đây từ thông qua (C) biến thiên?

a)

(C) quay xung quanh dòng điện thẳng I.

b)

(C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng điện I chuyển động tịnh tiến dọc I theo nó.

c)

(C) dịch chuyển trong mặt phẳng (P) lại gần I hoặc ra xa I.

d)

(C) dịch chuyển trong mặt phẳng (P) với vận tốc song song với I.

36.

Một vòng dây dẫn hình vuông, cạnh a= 10 cm, đặt cố định trong một từ

trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt khung dây. Trong khoảng thời gian 0,05 s , cho độ lớn của cảm ứng từ tăng đều từ 0 đến 0,5 T . Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là

a)

10 (v)

b)

0.1 (v)

c)

1.5 (v)

d)

O.15(v)

37.

Xét một ống dây có dòng điện chạy qua và có hướng của đường sức từ như hình vẽ. Biết A, B là các cực của nguồn điện không đổi. Cực A và cực B là cực nào?

a)

B cực dương, A cực âm.

b)

A cực âm, B cực âm.

c)

B cực âm, A cực dương.

d)

A cực dương, B cực dương.

38.

Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?

a)

Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây.

b)

Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S nào đó.

c)

Đơn vị của từ thông là weber, kí hiệu là Wb.

d)

Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường.

39.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, suất điện động cảm ứng sinh ra do sự biến thiên của từ thông theo thời gian được xác định bằng biểu thức

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

40.

Từ thông qua mặt kín S đặt trong từ trường không phụ thuộc vào

a)

độ lớn của tiết diện dây dẫn.

b)

độ lớn của diện tích mặt S.

c)

độ lớn của vectơ cảm ứng từ.

d)

độ nghiêng của mặt S so với vectơ cảm ứng từ.

41.

Sóng điện từ có tính chất nào sau đây? Sóng điện từ

a)

là sóng ngang.

b)

là sóng dọc.

c)

không mang năng lượng.

d)

không truyền được trong chân không.

42.

Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Điện tích điểm dao động theo thời gian sinh ra điện từ trường trong không gian xung quanh nó.

b)

Điện từ trường lan truyền trong chân không với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không.

c)

Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường biến thiên.

d)

Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường biến thiên.

43.

Dòng điện xoay chiều hình sin là

a)

dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

d)

dòng điện có cường độ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian.