wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí 5 điểm kì 1_ vân anh nè

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

a)

Zc=12πfCZc=\frac{1}{2\pi fC}  

b)

Zc=πfcZc=\pi fc  

c)

Zc=1πfCZc=\frac{1}{\pi fC}  

d)

Zc=2πfCZc=2\pi fC  

2.

c2 Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng

a)

kλ2(vi k=0,±1,±2,...)k\frac{\lambda}{2}\left(với\ k=0,\pm1,\pm2,...\right)  

b)

(k+12)λ(vi k=0,±1,±2,... )\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda\left(với\ k=0,\pm1,\pm2,...\ \right)  

c)

(k+12) λ2(voi k=0,±1,±2,...)\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda}{2}\left(voi\ k=0,\pm1,\pm2,...\right)  

d)

kλ(vi k=0,±1,±2,...)k\lambda\left(với\ k=0,\pm1,\pm2,...\right)  

3.

Câu 3. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số ƒ = 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

A. v = 10 m/s.

b)

B. v = 20 m/s.

c)

C. v = 5 m/s.

d)

. Dv = 40 m/s.

4.

Câu 4. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt+π2)(cm)10\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)  với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

A. 0,50 s.

b)

B. 1,00 s.

c)

C. 0,25 s

d)

D. 1,50 s.

5.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp đồng pha. Gọi d1,d2  lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn sóng đến điểm thuộc vùng giao thoa. Những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn tới là

a)

d1d2=(2k+1) λ4 vi k=0,±1,±2....d1-d2=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}\ với\ k=0,\pm1,\pm2....  

b)

d2-d1 =kλ vi k=0,±1,±2,...=k\lambda\ với\ k=0,\pm1,\pm2,...  

c)

d2-d1=(2k+1) λ2\frac{\lambda}{2}  với K=0, ±1,±2,...\pm1,\pm2,...  

6.

Câu 6. Trong mạch có tụ điện thì nhận xét nào sau đây là đúng nhất về tác dụng của tụ điện?

a)

Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

b)

Cản trở dòng điện xoay chiều

c)

Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời cản trở dòng điện đó

d)

Cho dòng điện xoay chiều đi qua dễ dàng.

7.

Câu 7. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

A. hai lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

B. một nửa bước sóng.

d)

. một bước sóng.

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

. Máy tăng áp ℓàm giảm giá trị hiệu dụng của dòng điện trên cuộn thứ cấp

b)

Máy biến áp có cuộn sơ cấp nhiều vòng hơn cuộn thứ cấp chắc chắn ℓà máy hạ áp

c)

Trong cuộc sống cần máy biến áp vì chúng ta cần sử dụng điện ở nhiều mức điện áp khác nhau

d)

. Máy biến áp có thể biến áp cho cả dòng một chiều và xoay chiều

9.

Câu 9. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số là một dao động điều hòa

a)

A. Cùng phương khác tần số với hai dao động đó

b)

B. Khác phương cùng tần số với hai dao động đố

c)

C. Cùng phương cùng tần số với hai dao động đó

d)

D. Khác phương khác tần số với hai dao động đó

10.

. Xác định biên độ dao động của một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω=π\omega=\pi  rad/s.Biết rằng khi vật có vận tốc là 3 π\pi  cm/s thì gia tốc của nó là 40cm/ s2s^2  

a)

3cm

b)

6cm

c)

5cm

d)

4cm

11.

Câu 11. Người quan sát chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 10 lần trong khoảng thời gian 27 s. Tính tần số của sóng biển

a)

A. 270 Hz.

b)

B. 2,7 Hz.

c)

. 1/3 Hz.

d)

10/27hz

12.

Câu 12. Âm sắc là:

a)

. Một đặc trưng vật lí của âm

b)

Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm

c)

Màu sắc của âm

d)

. Một đặc trưng sinh lí của âm

13.

Câu 13. Khi sử dụng phương pháp giản đồ Fre- nen thì hai dao động phải

a)

A. Cùng tần số

b)

C. Cùng pha

c)

. Cùng biên độ

d)

Cùng pha ban đầu

14.

Câu 14. Số đo của vôn kế xoay chiều chỉ

a)

. Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều.

b)

Giá trị tức thời của điện áp xoay chiều

c)

Giá trị trung bình của điện áp xoay chiều

d)

. Giá trị cực đại của điện áp xoay chiều.

15.

Câu 15. Chọn câu sai:

a)

A. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí , rắn và lỏng

b)

B. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm.

c)

C. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

D. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý.

16.

Câu 16. Đối với dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức

a)

A. bằng tần số riêng của hệ

b)

B. rất lớn so với tần số riêng của hệ.

c)

C. bằng chu kỳ riêng của hệ.

d)

D. rất nhỏ so với tần số riêng của hệ.

17.

câu 17. Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?

a)

     A. Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.

b)

B. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

C. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định.

d)

D. Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài.

18.

Câu 18. Trong mạch có tụ điện thì nhận xét nào sau đây là đúng nhất về tác dụng của tụ điện?

a)

A. Cản trở dòng điện xoay chiều.

b)

B. Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời cản trở dòng điện đó.

c)

C. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

d)

D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua dễ dàng

19.

Câu 19. Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai vị trí S1 và S2. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau

a)

6cm

b)

3cm

c)

1,5cm

d)

12cm

20.

Câu 20. Vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là 1m/s và gia tốc cực đại của nó là 1,57 m/s2. Chu kì dao động của vật là

a)

A. 3,14 s.

b)

B. 6,28 s.

c)

C. 4 s.

d)

D. 2 s.

21.

Câu 21. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

A. 0,50 s.

b)

B. 0,25 s.

c)

C. 1,50 s

d)

D. 1,00 s.

22.

Câu 22. Con ℓắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ T = 2s, biết g = π\pi  2. Tính chiều dài ℓ của con ℓắc?

a)

1m

b)

0,4m

c)

2m

d)

0,04m

23.

Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt[]{R^2+Z_L^2}}  

b)

R2+ZL2R\frac{\sqrt[]{R^2+Z_L^2}}{R}  

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt[]{\left|R^2-Z_L^2\right|}}  

d)

R2ZL2R\frac{\sqrt[]{\left|R^2-Z_L^2\right|}}{R}  

24.

Câu 24. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa  nút sóng và bụng sóng liên tiếp bằng

a)

A. một phần tư bước sóng.

b)

B. một bước sóng.

c)

C. một nửa bước sóng.

d)

D. hai lần bước sóng.

25.

Câu 25. Nhận xét nào sau đây về máy biến thế ℓà không đúng?

a)

A. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

b)

B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.

c)

C. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

d)

     D. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.

26.

Câu 26. Số đo của Ampe kế xoay chiều chỉ

a)

A. Giá trị cực đại của dòng điện  xoay chiều.

b)

. Giá trị tức thời của dòng điện  xoay chiều

c)

C. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.

d)

D. Giá trị trung bình của dòng điện  xoay chiều

27.

Câu 27. Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

. rắn và khí

b)

. chất rắn và bề mặt chất lỏng.

c)

C. rắn và lỏng

d)

cả rắn, lỏng và khí.

28.

Câu 28. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 10Hz và có biên độ lần lượt là 7cm và 8cm. Hiệu số pha của 2 dao động là π\pi   /3 rad. Độ lớn vận tốc của vật khi vật có li độ 12cm là :

a)

A. 157cm/s

b)

120pcm/s

c)

100cm/s

d)

314cm/s

29.

Câu 29. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

. biên độ của dao động

b)

gia tốc của sự rơi tự do

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

. khối lượng của vật nặng.

30.

Câu 30. Công thức tính chu kỳ của con ℓắc đơn?

a)

T= 2π gΔls2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}s  

b)

T= 12π gls\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}s  

c)

T= 12π gΔls\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}s  

d)

T= 2πlgs2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}s  

31.

Câu 31. Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là

a)

A. Z=R2(ZLZc)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_c\right)^2}  

b)

Z=R+ZL+Zc

c)

Z= R2+(ZL+Zc)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Zc\right)^2}  

d)

Z= R2+(ZLZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

32.

Câu 32. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ω+ζ)(A>0,ω>0)x=A\cos\left(\omega+\zeta\right)\left(A>0,\omega>0\right)  Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt+phi\omega t+phi  

b)

cos( (ωt+phi)\left(\omega t+phi\right)  

c)

ω\omega  

d)

phi

33.

Câu 33. Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

A. Rắn và khí

b)

B. Cả rắn, lỏng và khí.

c)

C. Chất rắn và bề mặt chất lỏng

d)

D. Rắn và lỏng

34.

Câu 34. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 10Hz và có biên độ lần lượt là 7cm và 8cm. Hiệu số pha của 2 dao động là π\pi  /3 rad. Độ lớn vận tốc của vật khi vật có li độ 12cm là :

a)

A. 314cm/s

b)

B. 100cm/s

c)

C. 157cm/s

d)

D. 120pcm/s

35.

Câu 35. Con ℓắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ T = 2s, chiều dài con ℓắc ℓ = 2m. Tìm gia tốc trọng trường tại nơi thực hiện thí nghiệm?

a)

A. 20m/s2

b)

B. 9m/s2

c)

C. 19m/s2

d)

D. 10m/s2

36.

Câu 36. Cho phương trình dao động điều hòa x=Acos( (ωt+ζ).Vi ω,phi >0\left(\omega t+\zeta\right).Với\ \omega,phi\ >0 Giá trị lớn nhất của li độ là 

a)

A ω\omega  

b)

ωt+phi\omega t+phi  

c)

AA  

d)

-A

37.

Câu 37. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

RR2+(ZLZC)2\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}}  

b)

R2+(ZLZC)2R\frac{\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)_{ }^2}}{R}  

c)

RR2+(ZL+ZC)2\frac{R}{\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}}  

d)

R2+(ZL+ZC)2R\frac{\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}}{R}  

38.

Câu 38. Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos (ωt+ζ)(U>0,ω>0)u=U\sqrt[]{2}\cos\ \left(\omega t+\zeta\right)\left(U>0,\omega>0\right)  vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là

a)

UωL\frac{U}{\omega L}  

b)

U2Lω\frac{U\sqrt[]{2}}{L\omega}  

c)

2.UωL\sqrt[]{2}.U\omega L  

d)

U ω\omega  L

39.

Câu 39. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=U0cos(ωt)V.u=U_0\cos\left(\omega t\right)V.  công thức tính tổng trở của mạch là

a)

Z= R2+(ωL+1ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\omega L+\frac{1}{\omega C}\right)}^2  

b)

Z=R2+(ωC1ωL)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(\omega C-\frac{1}{\omega L}\right)^2}  

c)

Z=R2+(ωL1ωC)2Z=R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2  

d)

Z+R2+(ωL1ωC)2Z+\sqrt[]{R^2+\left(\omega L-\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

40.

Câu 40. Cho dòng điện có cường độ i=52cos100πti=5\sqrt[]{2}\cos100\pi t  (i tính bằng A và t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung 250πμF\frac{250}{\pi}\mu F  .Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng

a)

250V

b)

200V

c)

400V

d)

220V

41.

Câu 41. Nói về máy phát điện xoay chiều ba pha, hãy chọn phát biểu sai?

a)

A. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống gồm 3 dòng điện xoay chiều 1 pha có cùng tần số, biên độ nhưng lệch nhau về pha những góc 2π/3 (rad).

b)

B. Phần cảm của máy gồm 3 nam châm giống nhau có cùng trục quay nhưng cực lệch nhau những góc 1200

c)

C. Dòng điện xoay chiều 3 pha có những thế mạnh vượt trội so với dòng điện xoay chiều một pha trong việc truyền tải điện năng hay tạo từ trường quay…

d)

D. Phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato.

42.

Câu 42. Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

A. v = 40 m/s.

b)

B. v = 100 m/s.

c)

C. v = 60 m/s.

d)

D. v = 80 m/s

43.

Câu 43. Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

a)

A. 0,25 cm.

b)

B. 1,0 cm.

c)

C. 2,0 cm.

d)

D. 4,0 cm.

44.

Câu 44. Một khung dây đặt trong từ trường đều B\overrightarrow{B}     của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cho khung quay đều quanh trục  Δ\Delta  , thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có phương trình e=2002cos(100ππ6)Ve=200\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi-\frac{\pi}{6}\right)V  Suất điện đọng cảm ứng xuất hiện trung khung tại thời điểm t=1/100 s là:

a)

A. - 100   6\sqrt[]{6}  V

b)

100 6\sqrt[]{6}  V

c)

100 2\sqrt[]{2}  V

d)

-100 2\sqrt[]{2}  V

45.

Câu 45. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

A. với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

     B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

c)

C. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

d)

D. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

46.

Câu 46. Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?

a)

A. 50cm/s.

b)

B. 150cm/s.

c)

C. 25cm/s.

d)

D. 100cm/s.

47.

Câu 47. Tìm phát biểu không đúng về con ℓắc đơn dao động điều hòa.

a)

T=2π lgT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}  

b)

α=sl\alpha=\frac{s}{l}  

c)

α0=s0l\alpha_0=\frac{s_0}{l}  

d)

T= 2πΔlg2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

48.

Câu 48. Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

     C. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

D. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.