NEW
Font size
WorksheetsLY 12 HK2
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Câu 1: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì:
A. tần số không đổi và vận tốc không đổi
B. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi
C. tần số thay đổi và vận tốc không đổi
D. tần số không đổi và vận tốc thay đổi
Câu 2: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng:
A. lam.
B. chàm
C. tím.
D. đỏ.
Câu 3: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này:
A. không bị lệch phương truyền
B. bị thay đổi tần số
C. không bị tán sắc
D. bị đổi màu
Câu 4: Có ba bức xạ đơn sắc: đỏ, lam, tím truyền trong một môi trường. Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là:
A. tím, lam, đỏ
B. đỏ, tím, lam
C. tím, đỏ, lam.
D. lam, tím, đỏ.
Câu 5: Chiếu xiên một chùm ánh sáng song song hẹp (coi như một tia sáng) gồm bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước. So với tia tới, tia khúc xạ bị lệch nhiều nhất là tia màu:
A. đỏ.
B. tím.
C. vàng.
D. lam
Câu 6: Chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc màu lục, màu đỏ, màu lam, màu tím lần lượt là n1 , n2 , n3 , n4 . Sắp xếp theo thứ tự giảm dần các chiết suất này là
A. n1 , n2 , n3 , n4 .
B. n4 , n2 , n3 , n1 .
C. n4 , n3 , n1 , n2 .
D. n1 , n4 , n2 , n3 .
Câu 7: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
B. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
C. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
D. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
Câu 8: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng:
A. có tính chất hạt
B. là sóng dọc.
C. có tính chất sóng
D. luôn truyền thẳng
Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Gọi i là khoảng vân, trên màn quan sát, vân tối gần vân sáng trung tâm nhất cách vân sáng trung tâm một khoảng:
A. 2i.
B. i./2
C. i/4
D. i.
Câu 10: Tia hồng ngoại:
A. không truyền được trong chân không.
B. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng
C. không phải là sóng điện từ
. D. được ứng dụng để sưởi ấm.
Câu 11: Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng:
A. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại
B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma
C. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
D. lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
Câu 12: Tia tử ngoại:
A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.
B. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.
C. không truyền được trong chân không.
D. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
Câu 13: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:
A. Bước sóng của ánh sáng.
C. Chiết suất của một môi trường.
B. Vận tốc của ánh sáng.
D. Tần số của ánh sáng.
Câu 14: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
A. Huỷ tế bào.
C. làm ion hoá không khí.
B. Gây ra hiện tượng quang điện.
D. Xuyên qua tấm chì dày hàng cm.
Câu 15: Tia X
A. là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
B. được phát ra từ đèn điện.
C. là sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng dưới 500o
D. không có khả năng đâm xuyên.
Câu 16: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là:
A. Tác dụng lên phim ảnh.
C. Làm phát quang một số chất
B. Tác dụng nhiệt
D. Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.
Câu 1. Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?
A. Electron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.
B. Electron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.
C. Electron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.
D. Electron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
Câu 2. Để gây được hiệu ứng quang điện thì bức xạ chiếu vào kim loại phải có:
A. bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện
C. bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện
B. tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
D. tần số lớn hơn giới hạn quang điện.
Câu 3. Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hidro.
C. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử
D. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử
Câu 4. Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. công suất lớn
B. độ đơn sắc cao
C. tính định hướng cao
D. cường độ lớn
Câu 5. Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị rất lớn
B. Có giá trị rất nhỏ
C. Có giá trị không thay đổi
D. Có giá trị thay đổi được
Câu 6. Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?
A. khí
B. lỏng
C. rắn
D. bán dẫn.
Câu 7. Chọn câu đúng. Trạng thái dừng là:
A. trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân.
B. trạng thái hạt nhân không dao động.
. trạng thái đứng yên của nguyên tử.
D. trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử.
Câu 8. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có photon đứng yên.
B. Năng lượng của các photon ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon.
D. Trong chân không, các photon bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108 m/s.
Câu 9. Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electrôn trong nguyên tử hiđrô:
A. tỉ lệ nghịch với n2
B. tỉ lệ thuận với n2 .
C. tỉ lệ nghịch với n.
D. tỉ lệ thuận với n.
Câu 10. Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào
A. hiện tượng quang điện trong.
B. hiện tượng quang điện ngoài.
C. hiện tượng tán sắc ánh sáng.
D. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về photon ?
A. Càng ra xa nguồn sáng, năng lượng của photon càng giảm.
B. Mỗi photon mang một năng lượng xác định
C. Các photon của cùng một ánh sáng đơn sắc thì mang cùng một giá trị năng lượng
D. Vận tốc của photon trong chân không là 3.108 m/s
Câu 12. Chọn câu đúng. Theo tiên đề Bo thì nguyên tử phát ra photon khi nguyên tử
A. chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp sang trạng thái dừng có mức năng lượng cao hơn
B. tồn tại ở trạng thái dừng có mức năng lượng thấp.
C. tồn tại ở trạng thái dừng có mức năng lượng cao
D. chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn.
Câu 13. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại phụ thuộc vào:
A. bước sóng ánh sáng kích thích chiếu đến kim loại.
B. tần số của ánh sáng kích thích.
C. cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
D. bản chất của kim loại đó
Câu 14. Trong thí nghiệm Héc về hiện tượng quang điện, khi chắn chùm ánh sáng hồ quang điện ằng một tấm thủy tinh dày thì:
A. tấm kẽm nhiễm điện âm sẽ mất dần các electron.
B. tấm kẽm nhiễm điện âm sẽ nhận thêm các electron và mang điện âm nhiều hơn
C. tấm kẽm nhiễm điện âm sẽ trở nên trung hòa về điện
D. tấm kẽm nhiễm điện âm sẽ không thay đổi điện tích.
Câu 15. Nguyên tử hiđrô sẽ hấp thụ photon khi electron trong nguyên tử chuyển từ quỹ đạo
A. M đến L
B. N đến K
C. P đến K
D. N đến P
Câu 16. Quang điện trở được chế tạo từ:
A. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và dẫn điện tốt khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
B. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được ánh sáng thích hợp chiếu vào.
D. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 17. Quang phổ vạch phát xạ hiđrô có 4 vạch màu đặc trưng:
D. Đỏ, vàng, chàm, tím
B. Đỏ, lục, chàm, tím.
C. Đỏ, lam, chàm, tím.
A. Đỏ, vàng, lam, tím.
Câu 18. Bốn vạch thấy được trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy:
D. Bracket.
C. Banme.
B. Laiman
A. Pasen
Câu 19. Trong quang phổ vạch phát xạ của hidro, vạch phổ được tạo thành khi electron chuyển từ quĩ đạo M về quĩ đạo K là vạch phổ:
D. Có bước sóng nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
B. Thuộc dãy Pasen.
C. thuộc dãy Banme.
A. có bước sóng trong vùng tử ngoại
Câu 20. Trong quang phổ của nguyên tử hidro, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron chyển động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo:
D. N
C. M
B. L
A. K
Câu 21. Các vạch trong dãy Laiman thuộc vùng nào trong các vùng sau?
C. Vùng tử ngoại.
D. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại.
B. Vùng ánh sáng nhìn thấy
A. Vùng hồng ngoại.
Câu 22. Các vạch trong dãy Banme thuộc vùng nào trong các vùng sau?
A. Vùng hồng ngoại.
B. Vùng ánh sáng nhìn thấy
C. Vùng tử ngoại.
D. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại.
Câu 23. Các vạch trong dãy Pasen thuộc vùng nào trong các vùng sau?
D. Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại.
C. Vùng tử ngoại.
B. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
A. Vùng hồng ngoại.
Câu 24. Trạng thái dừng của nguyên tử là
A. trạng thái đứng yên của nguyên tử.
B. trạng thái có năng lượng xác định mà tại đó nguyên tử có thể tồn tại.
C. trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân.
D. trạng thái hạt nhân không dao động.
Câu 25. Khi hiện tượng quang điện trong xảy ra, trong chất bán dẫn các hạt tham gia vào quá trình dẫn điện là
A. electron và lỗ trống.
B. electron và ion âm.
C. electron và hạt nhân.
D. electron và ion dương.
Câu 26. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. giải phóng electron ra khỏi khối chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp.
B. giải phóng electron khỏi liên kết trong chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp.
C. giải phóng electron ra khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
D. bứt electron ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp.
Câu 27. Nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng Em sẽ chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng cao hơn En khi
D. hấp thụ một photon có năng lượng = En – Em.
C. phát ra một photon có năng lượng En – Em.
. B. phát ra một photon có năng lượng = En – Em.
A. hấp thụ một photon có năng lượng En – Em
Câu 28. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó.
B. bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện.
C. bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện.
D. công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó.
