wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi trắc nghiệm lý học kì 2

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của động lượng bằng

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

2.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

b)

trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

d)

động lượng của một vật là một đại lượng vectơ

3.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

động lượng là một đại lượng vectơ

b)

động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn dương

d)

động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn dương

4.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Vectơ động lượng của hệ được bảo toàn

b)

Vectơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn

c)

Vectơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn

d)

động lượng của hệ kín được bảo toàn

5.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

6.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với

a)

định luật I Niu-tơn

b)

định luật II Niu-tơn

c)

định luật III Niu-tơn

d)

không tương đương với các định luật Niu-tơn

7.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

Định luật bảo toàn công

b)

Định luật bảo toàn động lượng

c)

Định luật II Niu-tơn

d)

Định luật III Niu-tơn

8.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v} là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

p \overrightarrow{p\ } =m. v\overrightarrow{v}

b)

p=m.v

c)

p=m.a

d)

p \overrightarrow{p\ } =m. a\overrightarrow{a}

9.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p\overrightarrow{p} và vectơ vận tốc v\overrightarrow{v} của một chất điểm

a)

cùng phương, ngược chiều

b)

cùng phương, cùng chiều

c)

vuông góc với nhau

d)

hợp với nhau một góc α0\alpha\ne0

10.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s

b)

kg.m/s

c)

N.m

d)

N/s

11.

Khi vận tốc của vật tăng 2 lần thì động lượng của vật

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

động lượng là đại lượng vectơ

b)

động lượng của vật không đổi khi vật chuyển động thẳng đều

c)

động lượng là đại lượng vô hướng

d)

động lượng của một vật tỉ lệ thuận với vận tốc

13.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

d)

quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

14.

Quả cầu A khối lượng m1m_1 chuyển động với vận tốc v1\overrightarrow{v_1} va chạm vài quả cầu B khối lượng m2m_2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cụng vận tốc v2\overrightarrow{v_2} . Ta có:

a)

m1v1m_1\overrightarrow{v_1} = (m1+m2)v2\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_2}

b)

m1v1m_1\overrightarrow{v_1} = m2v2m_2\overrightarrow{v_2}

c)

m1v1m_1\overrightarrow{v_1} = m2v2-m_2\overrightarrow{v_2}

d)

m1v1m_1\overrightarrow{v_1} = 12\frac{1}{2} (m1+m2)v2\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_2}

15.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều

b)

Chuyển động của con lắc đồng hồ

c)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều

16.

Chuyển động nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều?

a)

chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh

b)

chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân

c)

chuyển động của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều

d)

chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện

17.

Chuyển động tròn đều có

a)

vectơ vận tốc không đổi

b)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

c)

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

d)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động

18.

Chọn phát biểu đúng. Trong các chuyển động tròn đều,

a)

chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn

b)

chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì tốc độ góc lớn hơn

c)

chuyển động nào có tầng số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn

d)

chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn

19.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc đổi

b)

tốc độ góc không đổi

c)

Quỹ đạo là dường tròn

d)

tốc độ dài không đổi

20.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây

c)

thời gian vật đi được một vòng

d)

thời gian vật di chuyển

21.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành

b)

chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời

c)

chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định

d)

chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện

22.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều

a)

có độ lớn bằng 0

b)

giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo

c)

luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

luôn vuông góc với vectơ vận tốc

23.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

b)

độ lớn của gia tốc a=v2Ra=\frac{v^2}{R} , với v là tốc độ, R là bán kính quỹ đạo

c)

gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc

d)

vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng 0

b)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ

c)

phương, chiều và độ lớn của vận tốc luôn thay đổi

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ với bình phương tốc độ góc

25.

1 vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω\omega . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω\omega và bán kính r là

a)

a=ω.ra=\omega.r

b)

ω=ar\sqrt[]{\omega}=\frac{a}{r}

c)

ω=ar\omega=\sqrt[]{\frac{a}{r}}

d)

a=ω.r2a=\omega.r^2

26.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau;

a)

quỹ đạo là đường tròn

b)

tốc độ góc không đổi

c)

vectơ vận tốc không đổi

d)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

27.

Khi vậy chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ gia tốc không đổi

b)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm

c)

vectơ vận tốc không đổi

d)

vectơ vận tốc luôn hướng vào tâm

28.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động đều có

a)

hướng không đổi

b)

chiều không đổi

c)

phương không đổi

d)

độ lớn không đổi

29.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo)

a)

v=r.ω;aht=v2rv=r.\omega;a_{ht}=\frac{v^2}{r}

b)

v=ωr;aht=v2rv=\frac{\omega}{r};a_{ht}=\frac{v^2}{r}

c)

v=r.ω;aht=v2.rv=r.\omega;a_{ht}=v^2.r

d)

v=ωr;aht=v2.rv=\frac{\omega}{r};a_{ht}=v^2.r

30.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là là lực hướng tâm

c)

vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm

d)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo hương tiếp tuyến với quỹ đảo tại điểm khảo sát

31.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được năng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

giới hạn vận tốc của xe

b)

tạo lực hướng tâm

c)

tăng lực ma sát

d)

cho nước mưa thoát dễ dàng

32.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi . Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là

a)

lực đẩy của động cơ

b)

lực hãm

c)

lực ma sát nghỉ

d)

lực của vô-lăng(tay trái)

33.

vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi

a)

sắt

b)

đồng

c)

nhôm

d)

đất sét

34.

Có 4 thí nghiệm về biến dạng sau đây:

(I): Ép quả bóng cao su vào bức tường.

(II): Nén lò xo dọc theo trục của nó.

(III): Kéo lò xo dọc theo trục của nó.

(IV): Kéo cho vòng dây cao su dãn ra.

Trong 4 thí nghiệm trên thí nghiệm nào là biến dạng nén?

a)

I, II

b)

II, III

c)

III, IV

d)

II, IV

35.

Khi dùng tay ép quả bóng cao su vào bức tường lực nào làm cho bóng bị biến dạng

a)

lực ép của tay lên bóng

b)

lực của bóng tác dụng lên tay

c)

lực ép của tay lên bóng và phản lực và phản lực của tường lên bóng

d)

lực của bóng tác dụng lên tường

36.

Trong các trường hợp sau:

(I): Cột chịu lực trong tòa nhà

(II): Cánh cung khi kéo dây cung

(III): Dây treo đèn trên trần nhà

(IV): Ghế đệm khi có người ngồi

Trong trường hợp nào ở trên là biến dạng kéo?

a)

I, II, III

b)

II, III

c)

II, III, IV

d)

I, III

37.

Trong những vật sau đây: một viên đất sét, dây cung, một cây bút chì vỏ gỗ, một li thủy tinh. Có bào nhiêu vật không có tính chất đàn hồi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

a)

một vật bị biến dạng dẻo

b)

một vật biến dạng đàn hồi

c)

một vật bị biến dạng

d)

ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn

39.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi

a)

xuất hiện khi vật biến dạng

b)

luôn là lực kéo

c)

tỉ lệ với độ biến dạng

d)

ngược hướng với lực làm nó biến dạng

40.

Một vật tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng. điều nào dưới đây không đúng?

a)

độ đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo

b)

lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng

c)

lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng

d)

khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi

41.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi biến dạng

b)

trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn

c)

lực đàn hồi có chiều cùng chiều của lực gây biến dạng

d)

lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng

42.

Điêu nào sau đây là sai?

a)

độ cứng của lò xo cũng được gọi là hệ số đàn hồi của lò xo

b)

lò xo có độ cứng càng nhỏ càng khó biến dạng

c)

độ cứng cho biết sự phụ thuộc tỉ lệ độ biến dạng của lò xo vào lực gây ra sự biến dạng đó

d)

độ cứng phụ thuộc vào hình dạng, kích thước và chất liệu lò xo

43.

Chọn phát biểu sai về lực đàn hồi của lò xo?

a)

lực đàn hồi của lò xo có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng

b)

lực đàn hồi của lò xo có phương là trục lò xo, chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo

c)

lực đàn hồi của lò xo có độ lớn tuân theo định luật Húc

d)

lực đàn hồi của lò xo chỉ xuất hiện ở đầu lò xo đặt ngoại gây biến dạng

44.

Lực đàn hồi của lò xo tác dụng làm cho lò xo

a)

chuyển động

b)

thu gia tốc

c)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu

d)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc

45.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng , lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

tương đương nhau

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận