wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN Buổi 1 - HKI - Lớp 11

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa hai điện tích điểm?

a)

Các điện tích cùng dương thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích cùng âm thì hút nhau.

c)

Các điện tích trái dấu thì đẩy nhau.

d)

Các điện tích bất kì đều hút nhau.

3.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

điện lượng của hai điện tích.

c)

môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.

d)

Nhiệt độ.

4.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.

b)

Chim thường xù lông về mùa rét.

c)

Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.

d)

Sét giữa các đám mây.

5.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín ( nhựa đường).

b)

thủy tinh.

c)

nhựa trong.

d)

nhôm.

6.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

7.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng lên 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

8.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

thanh niken

b)

khối thủy ngân

c)

thanh chì

d)

thanh gỗ khô

9.

Các điện tích cùng loại thì

a)

Đẩy nhau

b)

Hút nhau

c)

Vừa hút vừa đẩy

d)

Không hút không đẩy

10.

Đơn vị của điện tích là:

a)

C (Cu - lông)

b)

F (Fara)

c)

H (Henry)

d)

A (Ampe)

11.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm:

a)

tỉ lệ thuân với bình phương khoảng cách giữa chúng

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

c)

tỉ lệ thuận với tổng độ lớn giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ nghịch với tích độ lớn giữa hai điện tích

12.

Hằng số điện môi của chân không bằng:

a)

1

b)

2

c)

0

d)

-1

13.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

b)

dầu hỏa.

c)

nước nguyên chất.

d)

chân không.

14.

Bụi bám vào cánh quạt điện vì:

a)

Khi quạt chạy nhanh bụi bị cuốn vào do vậy bụi bám lại.

b)

Cánh quạt cọ xát với không khí bị nhiễm điện và hút bụi.

c)

Cánh quạt quay tạo ra những vòng xoáy hút bụi.

d)

Khi quạt quay gió thổi phía trước ép bụi vào cánh quạt.

15.

Cho 2 quả cầu kim loại treo vào sợi chỉ như hình. Hỏi hình nào cho thấy các quả cầu không nhiễm điện?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 2 và 3

16.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

17.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc nhận được êlectron

18.

Nếu lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm giảm 9 lần thì khoảng cách giữa chúng sẽ

a)

Tăng lên 3 lần.

b)

Giảm đi 3 lần.

c)

Tăng lên 9 lần.

d)

Giảm đi 9 lần.

19.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

20.

Các cách làm vật nhiễm điện là?

a)

Cọ xát, tiếp xúc

b)

Cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng

c)

Tiếp xúc và hưởng ứng

d)

Cọ xát và hưởng ứng

21.

Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

a)

vật phải ở nhiệt độ phòng.

b)

có chứa các điện tích tự do.

c)

vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.

d)

vật phải mang điện tích.

22.

Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

a)

eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

b)

vật bị nóng lên.

c)

các điện tích tự do được tạo ra trong vật.

d)

các điện tích bị mất đi.

23.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

a)

Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.

b)

Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.

c)

Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.

d)

Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.

24.

Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

a)

sẽ là ion dương.

b)

vẫn là 1 ion âm.

c)

trung hoà về điện.

d)

có điện tích không xác định được.

25.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

a)

9.

b)

16.

c)

17.

d)

8.

26.

Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 3μC và q2 = 1μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếp xúc:

a)

12,5N

b)

14,4N

c)

16,2N

d)

18,3N

27.

Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 5μC và q2 = - 3μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếp xúc:

a)

4,1N

b)

5,2N

c)

3,6N

d)

1,7N

28.

Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

a)

q= q1 + q2

b)

q= q1-q2

c)

q=q1+q22q=\frac{q_1+q_2}{2}

d)

q=q1q22q=\frac{q_1-q_2}{2}

29.

Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

a)

11

b)

13

c)

16

d)

19

30.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặt trưng cho điện trường về:

a)

khả năng thực hiện công

b)

tốc độ biến thiên của điện trường

c)

mặt tác dụng lực

d)

năng lượng

31.

Chọn phát biểu đúng.

a)

electron và notron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu.

b)

electron và proton có cùng khối lượng.

c)

electron và proton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu.

d)

Proton và notron có cùng điện tích.

32.

Một điện tích điểm q âm có khối lượng không đáng kể, đặt vào trong điện trường đều, nó sẽ di chuyển:

a)

theo chiều của đường sức điện.

b)

ngược chiều đường sức điện.

c)

vuông góc với đường sức điện.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

33.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

a)

Tại một điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một đường sức điện đi qua.

b)

Các đường sức điện là các đường cong không kín.

c)

Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.

d)

Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

34.

Nội dung định luật bảo toàn điện tích là

a)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích không đổi.

b)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích bằng không.

c)

Điện tích của các vật luôn không đổi.

d)

Điện tích của các vật luôn bằng 0.

35.

Một vật nhiễm điện âm vì nó

a)

thừa electron so với trạng thái trung hòa.

b)

thiếu electron so với trạng thái trung hòa.

c)

điện tích âm trong vật sinh ra thêm.

d)

điện tích dương trong vật mất bớt đi.

36.

Điện tích nguyên tố là điện tích

a)

chứa một điện lượng nhỏ nhất, không thể phân chia nhỏ hơn.

b)

chứa điện lượng không đổi.

c)

chứa một điện lượng dương.

d)

chứa một điện lượng âm.

37.

Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai

a)

Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích khác loại thì hút nhau.

c)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

d)

Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

38.

Nếu ta chạm tay vào dây dẫn điện để hở thì sẽ bị điện giật. Đó là hiện tượng

a)

nhiễm điện do cọ xát.

b)

nhiễm điện do tiếp xúc.

c)

nhiễm điện do hưởng ứng

d)

phóng tia lửa điện.

39.

Thuyết electron dựa vào

a)

sự cư trú và di chuyển của electron.

b)

sự cư trú và di chuyển của các lớp vỏ electron trong nguyên tử.

c)

sự cư trú và di chuyển của hạt nhân.

d)

sự cư trú và di chuyển của proton.

40.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

a)

Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

b)

Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

c)

Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

d)

Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.

41.

Một vật dẫn tích điện - 5,6 nC thì so với trạng thái trung hòa nó

a)

thừa 3,5.1010 e.

b)

thiếu 3,5.1010 e.

c)

thừa 5,6.109 e.

d)

thiếu 5,6.109 e.

42.

Điện lượng của ion Zn2+

a)

1,6.10-19C.

b)

-1,6.10-19C.

c)

3,2.10-19C.

d)

-3,2.10-19C.