wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý (trắc nghiệm đúng sai)

Total questions: 43

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(4pi)(t/2 -1/8) (x tính bằng cm, t tính bằng giây).

a)

Biên độ dao động của vật là 10 cm.

b)

Chu kì dao động là 1s

c)

a.     Quãng đường đi được trong nửa chu kì là 20 m

d)

a.     Thời gian để vật đi hết quãng đường 25 cm là 0,75 s.

2.

<:

a)

Dao động điều hòa là dao động có vị trí cân bằng ổn định.

b)

Trong dao động điều hòa, lực phục hồi luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Biên độ dao động điều hòa phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

Chu kỳ dao động điều hòa không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu.

3.

Về dao động tắt dần, dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng:

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động bị ảnh hưởng bởi một lực ngoài tác động liên tục.

c)

 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động không thay đổi theo thời gian.

4.

<:

a)

Vận tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại tại vị trí biên.

b)

Gia tốc của vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

d)

) Vận tốc của vật dao động điều hòa luôn tỉ lệ thuận với biên độ.

5.

Về động năng và thế năng trong dao động điều hòa:

a)

a) Thế năng cực đại khi vật ở vị trí biên.

b)

Động năng của vật bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

c) Tổng năng lượng trong dao động điều hòa không đổi theo thời gian.

d)

 Khi động năng cực đại, thế năng của vật bằng không.

6.

Câu 1. Pit-tông bên trong động cơ ô tô dao động lên và xuống khi động cơ ô tô hoạt động. Dao động này được coi là dao động điều hòa với phương trình li độ của pit-tông là  X=4cos(4 PI t -pi/3)(cm,s)

a)

. Thời gian để pit- tông thực hiện được 1 dao động toàn phần là 0,5s.

b)

Khi pit- tông lên đến vị trí cao nhất vận tốc của nó là 50,26 cm/s.

c)

. Đồ thị biểu diễn vận tốc - thời gian của dao dộng có dạng elip

d)

Tại thời điểm 0,5 s pha dao động của pit- tông là 5pi/3 rad

7.

pi^2=10

a)

Biên độ dao động của vật bằng 2 cm

b)

Tần số dao động của vật bằng 2,5Hz

c)

Pha ban đầu của dao động là  - pi/2(rad)

d)

Tại thời điểm t = 0,2 s gia tốc của vật bằng 0 cm/s2

8.

Câu 3. Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10pi t (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy pi2 = 10.

a)

a. Độ cứng của lò xo được tính bằng biểu thức omega =căn(k/m)

b)

b. Khi li độ dao động của vật là 5cm thì độ lớn vận tốc của vật có giá trị 50 căn(30)  cm/s

c)

Cơ năng của con lắc có giá trị là  0,05J.

d)

Phương trình vận tốc của vật có dạng: v= -100pi sin(10pi t)(v tính bằng cm/s, t tính bằng s)

9.

Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có li độ lần lượt là x1 và x2. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x1 và x2 theo thời gian t như hình vẽ (trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s)

a)

a. Chu kì dao động của vật là 1,6 s

b)

Tại thời điểm 0,4 s, hai dao động thành phần có cùng li độ.

c)

c. Độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là pi/3(rad)

d)

 Hai dao động thành phần có cùng tần số, cùng biên độ dao động

10.

Một vật dao động điều hòa có phương trình: x=3cos(8pi t -pi/3)   (cm ).

a)

Biên độ của dao động điều hòa là 3 cm.

b)

Tần số góc của dao động điều hòa là 8pi t rad/s

c)

 Pha ban đầu của dao động điều hòa là pi/3 rad.

d)

) Li độ của dao động điều hòa trên tại thời điểm ban đầu là 1,5cm.

11.

<:

a)

Biên độ dao động của vật có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

Đơn vị của tần số góc là Hz.

c)

Khoảng thời gian để vật thực hiện được 1 dao động toàn phần là tần số.

d)

Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn.

12.
a)

)Phương trình dao động điều hòa của vật là  x=4cos(50pi t) cm.

b)

Phương trình vận tốc dao động của vật là:  v =-200picos(50pi t) cm/s.

c)

Gia tốc cực đại của dao động của vật là: amax= 100π2 (m/s2)

d)

Phương trình gia tốc dao động của vật là a =-100pi^2cos(50pi t)(m/s^2)

13.

Một vật có khối lượng m = 100g đang dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s với biên độ A = 12 cm. Lấy .pi^2 =10

a)

Cơ năng của một vật dao động điều hoà khi vật tới vị trí biên bằng động năng tại đó.

b)

Thế năng cực đại của vật là 0,288J.

c)

Tại vị trí có li độ x thì công thức liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật là (x^2/144 +v^2/57600 =1)

d)

Tại VTCB, vận tốc của vật bằng 2,4m/s và gia tốc của vật bằng 48m/s2

14.

 Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 4cos(2pi t +pi/2)(cm/s)

a)

Biên độ của vật là 4mm

b)

Chu kì dao động của vật là 1s

c)

Thời điểm ban đầu của vật đang ở li độ 2cm

d)

Thời điểm ban đầu vật đang đi theo chiều dương.

15.

Hình dưới đây là dao động điều hòa của một vật.

a)

Biên độ của dao động là 20cm

b)

Chu kì, tần số của dao động có giá trị lần lượt là 2,5s và 0,4hz

c)

. Ở thời điêm ban đầu chất điểm ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều âm.

d)

Vật có li độ  x= 0 ở những thời điểm là t=0 ,t=0,2 ,t= 0,4 ,t=0,6s

16.

Piston bên trong đông cơ ô tô dao động lên và xuống khi động cơ ô tô hoạt động như hình dưới đây. Các dao động này được coi là dao động điều hòa với phương trình li độ của piston là  x= 12,5 cos(60 pi t)(cm,s)

a)

Vận tốc cực tiểu của piston có giá trị cực tiểu bằng không.

b)

Gia tốc cực đại của piston là 45000 pi^2 cm/s^2

c)

Vận tốc của piston tại thời điểm t=1,25s là -50pi cm/s

d)

Gia tốc của piston tại thời điểm t=1 s là -500pi^2 cm/s

17.
a)

Trong không khí thì vật chuyển động chậm với biên độ nhỏ và dừng lâu hơn hai trường hợp còn lại.

b)

Trong chất lỏng (nước/dầu) thì vật chuyển động chậm với biên độ nhỏ và dừng nhanh hơn so với không khí.

c)

Trong chất lỏng (nước/dầu) khi có gắn thêm vật cản vật sẽ dừng lại nhanh nhất.

d)

d. Thứ tự dừng lại của vật giảm dần khi chuyển động trong không khí, trong chất lỏng (nước/dầu) sau cùng là chất lỏng (nước/dầu) khi có gắn thêm vật cản.

18.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4cos(2pi t -pi/3) (cm)

a)

Tốc độ góc của vật là 2pi (rad/s)

b)

Pha ban đầu của vật là  2pi t -pi/3

c)

Vật ở li độ x=2 (cm) tại thời điểm t=2 (s).

d)

Tốc độ dao động điều hòa cực đại là 4 pi (cm/s).

19.

Một con lắc đơn dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như hình vẽ. Lấy g=pi^2 cm/s^2.

a)

Vật có pha ban đầu phi =-pi/2

b)

Chiều dài con lắc là 100 cm.

c)

Phương trình vận tốc của vật là  v = -5pisin(pit +pi/2)(cm/s)

d)

Gia tốc của con lắc có phương trình là a =5pi^2cos(pit +pi/2) (cm/s^2).

20.

Một con lắc lò xo có khối lượng m=0,5kg , con lắc dao động với biên độ 4 cm. Tần số2,5 hz ,lấy pi^2 =10

a)

 Cơ năng của con lắc lò xo bằng thế năng khi con lắc ở vị trí cân bằng.

b)

Tốc độ góc của con lắc đơn là 5 pi(rad/s).

c)

Động năng cực đại của con lắc là 1000 (J).

d)

Tại li độ x = +- 2 căn 3 (cm) thì động năng bằng 3 lần thế năng.

21.

Về dao động điều hòa:

a)

Dao động điều hòa là dao động có vị trí cân bằng ổn định.

b)

Trong dao động điều hòa, lực phục hồi luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Biên độ dao động điều hòa phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

Chu kỳ dao động điều hòa không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu.

22.

Về dao động điều hòa:

a)

Dao động điều hòa là dao động có vị trí cân bằng ổn định.

b)

Trong dao động điều hòa, lực phục hồi luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Biên độ dao động điều hòa phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

Chu kỳ dao động điều hòa không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu.

23.

: Về vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa:

a)

Vận tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại tại vị trí biên.

b)

Gia tốc của vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

d)

Vận tốc của vật dao động điều hòa luôn tỉ lệ thuận với biên độ.

24.

Về động năng và thế năng trong dao động điều hòa:

a)

Thế năng cực đại khi vật ở vị trí biên.

b)

Động năng của vật bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Tổng năng lượng trong dao động điều hòa không đổi theo thời gian.

d)

Khi động năng cực đại, thế năng của vật bằng không.

25.

 Về dao động tắt dần, dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng:

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động bị ảnh hưởng bởi một lực ngoài tác động liên tục.

c)

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

d)

Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động không thay đổi theo thời gian.

26.

            Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều (Hình bên ).

a)

Biên độ dao động của một điểm trên pit-tông là 16cm.

b)

Nếu pit-tông dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 16 cm, thì tần số góc của dao động không ảnh hưởng đến biên độ của nó.

c)

a.      Phương trình li độ của pit-tông có thể được biểu diễn dưới dạng x= Acos(omega t + phi)

 hoặc x= Asin(omega t +phi).  Trong đó x: Li độ (m hoặc cm), A: Biên độ (m hoặc cm), (omega t + phi): Pha dao động (rad), phi: Pha ban đầu (rad).

d)

Li độ của pit-tông sẽ luôn là giá trị tuyệt đối của hàm số li độ tại thời điểm đó.

27.

Đồ thị li độ theo thời gian x1, x2 của hai chất điểm dao động điều hoà được mô tả như bên

a)

a.      Đồ thị của hai dao động điều hòa có dạng đường hình sin.

b)

a.      Chất điểm (1) dao động điều hòa sớm pha hơn chất điểm (2).

c)

a.      Độ lệch pha của hai dao động điều hòa pi/2 là rad.

d)

a.      Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số góc là

pi 104 rad/s.

28.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình vận tốc là v= 20 π cos(4pit +pi)(cm/s)

a)

Gia tốc cực đại của vật là 20π cm/s2.

b)

Lúc t = 0, vật qua vị trí cân bằng O, ngược chiều dương.

c)

Khi vật đi qua vị tri 2,5 căn 3 cm thì tốc độ của vật là 10π cm/s.

d)

Thời điểm t= 0,5 s thì li độ của vật là 2,5cm, ngược chiều dương.

29.

: Một vật có khối lượng m = 1 kg, dao động điều hoà với chu kì T = 0,2π (s), biên độ dao động bằng 2 cm.

a)

Động năng của vật khi vật dao động qua vị trí 1 cm là 0,015 J

b)

Tần số góc của vật dao động là: omega =10 (rad)

c)

Cơ năng dao động của vật:  W =0,02J

d)

Trong quá trình dao động, động năng giảm dần, thế năng tăng dần

30.

Quan sát hình bên mô tả vị trí của vật nặng trong hệ con lắc lò xo tại các thời điểm khác nhau

a)

Điểm Q có khoảng cách đến VTCB cực đại.

b)

Điểm H có tọa độ bằng 0

c)

Tại điểm R, vật có li độ cực đại.

d)

Điểm F và N gần nhau nhất có cùng trạng thái chuyển động.(

31.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x=Acos(ωt - π/4)

a)

Ở thời điểm ban đầu vật có li độ x=-A√2/2

b)

Pha ban đầu vật là π/4 rad

c)

Gốc thời gian là lúc vật đi theo chiều dương

d)

Quãng đường vật đi được sau n dao động là n.4A

32.

: Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ  x=10cos(10π +π/3) (cm)

a)

Tần số dao động của vật là f = 5 Hz.

b)

Vận tốc cực đại của vật là 100 cm/s

c)

Pha dao động của vận tốc là 5π/6 rad

d)

Chiều dài quỹ đạo là 10 cm

33.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m = 250 g và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F0cosωt (N). Khi thay đổi ω thì biên độ dao động của viên bi thay đổi. Khi ω lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động của viên bi tương ứng là A1 và A2 .Khi không có ma sát con lắc dao động điều hòa với tần số riêng.

a)

 Tần số góc dao động riêng của hệ là 25 rad/s.

b)

Biên độ dao động A1 >A2

c)

Biên độ dao động A1 <A2

d)

Biên độ dao động lớn nhất khi vật dao động với tần số là 10/π  Hz.

34.

Một vật dao động điều hòa có phương trình:       x = 6 cos(4π t + π /2) ( cm ).

a)

Biên độ của dao động điều hòa là 6 cm.

b)

Tần số góc của dao động điều hòa là 4π  rad/s.

c)

pha ban đầu của dao động điều hòa là  π /2rad.

d)

 Tốc độ của dao động điều hòa trên là 20π cm/s.

35.

<<:

a)

) Độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là biên độ.

b)

 Số dao động mà vật thực hiện được trong 1 giây là tần số.

c)

Khoảng thời gian để vật thực hiện được 1 dao động toàn phần là chu kỳ.

d)

Đại lượng cho biết vật dao động đang ở đâu và chuyển động theo chiều nào là pha dao động.

36.
a)

)Phương trình dao động điều hòa của vật là x= 10cos(π /2 t) (cm)

b)

)Phương trình dao động điều hòa của vật là v=-5sin(π/2 t) (cm/s)

c)

)Phương trình dao động điều hòa của vật là a= -10π ^2sin(π /2 t) (cm/s^2)

d)

)Phương trình dao động điều hòa của vật là a = -0,5π ^2cos(π /2 t) (cm/s^2)

37.

<:

a)

Cơ năng của một vật dao động điều hoà là bằng động năng của vật khi vật tới VTCB.

b)

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hoà thì cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

c)

) Để có âm thanh vang lên thì chuyển động của màng loa là dao động.

d)

Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3cos(2π +π/4) . Xác định pha dao động, li độ của vật vào thời điểm t = 1s kể từ thời điểm ban đầu là    3√2 cm

38.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian .

a)

Biên độ dao động của vật là 6cm

b)

 Tốc độ cực đại bằng 60π cm/s

c)

Chu kì dao động là 0,1 s

d)

Quãng đường vật đi được sau 0,2s kể từ lúc vật bắt đầu dao động là 18cm

39.

Một con lắc đơn có chiều dài , được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g =π^2 m/s^2. Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc alpha=-9 độ rồi thả nhẹ. Mốc thời gian t=0 là lúc thả vật.  

a)

Tại thời điểm t=T/4 con lắc đi qua vị trí cân bằng với tốc độ  v=0,2(m/s)

b)

Pha ban đầu của dao động là omega =0 rad

c)

Dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa với biên độ là s0 =π/20 m

d)

Phương trình dao động của con lắc đơn là: s= π/20 cos(πt +π) m

40.

Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn tâm O bán kính R=12 cm , với tần số f=5 (hz), ngược chiều kim đồng hồ. Điểm P là hình chiếu của chất điểm M xuống một đường thẳng cố định đi qua tâm O và nằm trong mặt phẳng hình tròn quỹ đạo

a)

Điểm P dao động điều hoà với biên độ  A=12cm

b)

Tốc độ chuyển động trung bình của điểm P trong một chu kì dao động là 120(cm/s)

c)

Tốc độ dài của chất điểm M bằng tốc độ của điểm P khi P đi qua tâm O 

d)

Điểm P chuyển động nhanh dần đều khi đi qua tâm O

41.

 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng m=100g đang dao động điều hòa theo phương ngang, mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm t1=0  đến t2=π /48 s , động năng của con lắc tăng từ 0,096J đến giá trị cực đại rồi giảm về0,064J . Ở  thời điểm t2  , thế năng cả con lắc bằng 0,064J

a)

Biên độ dao động của con lắc là A=0,08m

b)

Tại thời điểm  t1=0 con lắc đi qua vị trí x=4cm theo chiều dương

c)

Năng lượng con lắc là W=0,128 J

d)

Con lắc đơn thực hiện 20 dao động trong 1 giây

42.

Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, phương trình thế năng có dạng w= cos^2(10t) (mj) , t tính theo đơn vị giây. Lấy gốc thế năng tại O.

a)

a.     năng của vật là 1mJ.

b)

a.     Thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc là 10 rad/s.

c)

a.    ở thời điểm pi/30 s thế năng của vật là 0,5 mJ.

d)

a.    ở thời điểm pi/60 s động  năng của vật là 0,25 mJ.

43.

Một con lắc lò xo có k = 4N/m; m = 100g được gắn trên trần của một toa tàu. Khi tàu đứng yên thì kích thích cho con lắc lò xo dao động. Đường ray được ghép bởi những thanh ray dài 40m. Toa tàu xóc nhẹ mỗi khi bánh tàu đến chỗ ghép giữa các thanh ranh. Lấy pi^2= 10.

a)

a.     Khi tàu chuyển động dao động của con lắc lò xo là dao động cưỡng bức  .

b)

a.     Chu kì dao động riêng của con lắc là 1hz.

c)

a.     Để con lắc lò xo dao động với biên độ lớn nhất, tàu phải chạy với tốc độ là 40m/s.

d)

a.     Khi tàu chạy với tốc độ 40m/s thì con lắc lò xo dao động với biên độ 10 cm cơ năng lúc này của con lắc là 80J.