wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 3 VL 11

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

A. Giảm đi.

b)

B. Không thay đổi.

c)

C. Tăng lên.

d)

D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

2.

Câu 2. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

b)

B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.

c)

C. Do sự va chạm của các electron với nhau.

d)

D. Cả B và C đúng.

3.

Câu 3. Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

a)

A. Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

b)

B. Chuyển động định hướng của các electron tăng lên.

c)

C. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên.

d)

D. Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi.

4.

Câu 4. Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 50oC, có điện trở suất α = 4,1.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 100 0C là:

a)

A. 86,6Ω

b)

B. 89,2Ω

c)

C. 95Ω

d)

D. 82Ω

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.

b)

B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

C. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

d)

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

6.

Chọn phát biểu sai.

a)

A. Kim loại là chất dẫn điện tốt.

b)

B. Dòng điện trong kim loại luôn tuân theo định luật Ôm

c)

C. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

d)

D. Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ

7.

Đơn vị của điện trở suất là

a)

ôm(Ω)    

b)

vôn (V)    

c)

ôm.mét (Ω.m)

d)

2m

8.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

e (electron) tự do

b)

p (proton)

c)

n (notron)

d)

ion dương

9.

Bản chất dòng điện trong kim loại

a)

dòng các e chuyển động ngược chiều điện trường

b)

dòng các e chuyển động cùng chiều điện trường

c)

dòng các proton chuyển động ngược chiều điện trường

d)

dòng các nơtron chuyển động ngược chiều điện trường

10.

Trong kim loại, electron tự do là những electron

a)

quay xung quanh hạt nhân.

b)

chuyển động từ vị trí này đến vị trí khác.

c)

thoát ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong kim loại.

d)

chuyển động có hướng

11.

Sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ được thể hiện theo công thức nào?

a)

ρ=ρ0+α(tt0)\rho=\rho_0+\alpha\left(t-t_0\right)

b)

ρ=ρ0(1+α(tt0))\rho=\rho_0\left(1+\alpha\left(t-t_0\right)\right)

c)

ρ=ρ0(1+α(tt0)); α<0\rho=\rho_0\left(1+\alpha\left(t-t_0\right)\right);\ \alpha<0

d)

ρ=ρ0(α(tt0))\rho=\rho_0\left(\alpha\left(t-t_0\right)\right)

12.

Câu nào dưới đây nói về tính chất điện của kim loại là không đúng ?

a)

Kim loại là chất dẫn điện.

b)

Điện trở suất của kim loại khá lớn, lớn hơn 107Ω.m10^7\Omega.m

c)

Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo đúng định luật Ôm khi nhiệt độ của dây kim loại thay đổi không đáng kể

13.

Khi nhiệt độ của kim loại tăng thì giá trị điện trở của kim loại tăng vì:

a)

số lượng va chạm của các electron dẫn với các ion ở nút mạng tinh thể tăng.

b)

số electron dẫn trong kim loại giảm đi.

c)

số ion ở nút mạng tinh thể tăng lên.

d)

có sự tỏa nhiệt ở kim loại.

14.

Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do

a)

sự tăng nhiệt độ của chất điện phân.

b)

sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực.

c)

sự phân ly các phân tử chất tan trong dung môi.

d)

sự trao đổi electron với các điện cực.

15.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

điện lượng chuyển qua bình.

b)

thể tích của dung dịch trong bình.

c)

khối lượng dung dịch trong bình.

d)

khối lượng chất điện phân.

16.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 1 A. Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là

a)

1,08 mg.

b)

1,08 g.

c)

0,54 g.

d)

1,08 kg.

17.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

18.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và electron tự do

b)

ion âm và ion dương.

c)

ion âm và electron tự do

d)

ion âm, ion dương và electron tự do.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng các ion chuyển động có hướng

b)

Hạt tải điện trong chất điện phân là các ion

c)

Khối lượng chất được giải phóng ở điện cực tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

d)

Mạ điện và luyện nhôm là hai ứng dụng quan trọng của hiện tượng điện phân.

20.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực.

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

21.

Đương lượng điện hóa của niken k = 0,3.10-3g/C. Một điện lượng 5 C chạy qua bình điện phân có anốt bằng niken thì khối lượng của niken bám vào catốt là

a)

6.10-3 g.

b)

6.10-4 g.

c)

1,5.10-3 g.

d)

1,5.10-4 g.

22.

Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng là

a)

anot bị ăn mòn

b)

đồng bám vào catot

c)

đồng chạy từ anot sang catot

d)

không có gì thay đổi ở bình điện phân

23.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.

b)

B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

c)

C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

d)

D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng

24.

Câu 2. Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là

a)

A. N/m, F

b)

B. N, N/m

c)

C. kg/C, C/mol

d)

D. kg/C, mol/C

25.

Trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là

a)
b)
c)
d)
26.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

A. điện lượng chuyển qua bình

b)

B. thể tích của dung dịch trong bình

c)

C. khối lượng dung dịch trong bình

d)

D. khối lượng chất điện phân

27.

Câu 9. Công thức nào sau đây có thể coi là công thức đúng của định luật Fara-đây?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

(TH) Ở điều kiện thường vì sao chất khí không dẫn điện?

a)

Vì khoảng cách giữa các phân tử lớn.

b)

vì kích thước của phân tử nhỏ.

c)

Vì chất khí chuyển động hỗn loạn.

d)

Vì trong chất khí hầu như không có điện tích tự do.

29.

(TH) Giữa hai bản cực là không khí. Để không khí dẫn điện cần

a)

tăng áp suất khí quyển.

b)

tăng diện tích bản cực.

c)

đốt nóng hoặc chiếu bức xạ.

d)

giảm khoảng cách giữa hai bản cực.

30.

(TH) Ion hóa chất khí là

a)

biến nguyên tử chất khí thành ion.

b)

biến ion chất khí thành nguyên tử.

c)

biến nguyên tử chất khí thành phân tử.

d)

tách các phân tử khí thành đơn nguyên tử.

31.

(NB) Trong chất khí, các hạt tải điện là

a)

chỉ có ion dương.

b)

chỉ có ion âm và ion âm.

c)

electron tự do.

d)

ion dương, ion âm và electron tự do.

32.

(NB) Bản chất dòng điện trong chất khí là

a)

là dòng dịch chuyển của các ion âm và electron ngược chiều điện trường.

b)

dòng dịch chuyển của các ion dương theo chiều điện trường.

c)

dòng dịch chuyển electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

dòng dịch chuyển các ion âm và electron tự do ngược chiều điện trường, các ion dương theo chiều điện trường.

33.

Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất. Chất bán dẫn là:

a)

Chất chỉ dẫn điện trong điều kiện nhất định.

b)

Chất không dẫn điện.

c)

Chất dẫn điện.

d)

Kim loại

34.

Câu 2: Vật liệu bán dẫn được chia làm mấy loại:

a)

Hai loại: Bán dẫn loại n và loại p.

b)

Một loại: Bán dẫn loại n.

c)

Một loại: Bán dẫn loại p.

d)

Một loại: Bán dẫn loại p-n.

35.

Câu 3: Chất bán dẫn loại n có đặc điểm nào sau đây:

a)

Hạt tải điện là electron tự do.

b)

Tạp chất có số điển tử ở lớp vỏ nhiều hơn điện tử ở lớp vỏ của chất chủ.

c)

Điện tử tự do trong bán dẫn n chuyển động ngược chiều điện trường.

d)

Tất cả các đặc điểm đều đúng

36.

Câu 4: Chất bán dẫn loại p có đặc điểm nào sau đây:

a)

Hạt tải điện là lỗ trống.

b)

Tạp chất có số điển tử ở lớp vỏ ít hơn điện tử ở lớp vỏ của chất chủ.

c)

Lỗ trống trong bán dẫn p chuyển động cùng chiều điện trường.

d)

Tất cả các đặc điểm trên.

37.

Một dòng điện 5A tồn tại trong một dây dẫn. Lượng điện tích đi qua một tiết diện nào đó của dây dẫn trong thời gian 4 phút:

a)

1200C

b)

130C

c)

2400C

d)

1300C

38.

Điện trở của một dây dẫn đồng chất tiết diện đều có đặc điểm:

a)

Tỷ lệ thuận với điện trở suất của vật liệu

b)

Tỷ lệ thuận với đường kính tiết diện dây

c)

Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ của dây

d)

Tỷ lệ nghịch với chiều dài dây

39.

Lỗ trống là

a)

một hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện +e.

b)

một ion dương có thể di chuyển tụ do trong bán dẫn.

c)

một vị trí liên kết bị thếu electron nên mang điện dương.

d)

một vị trí lỗ nhỏ trên bề mặt khối chất bán dẫn.

40.

Điều kiện tác động làm xuất hiện các cặp electron- lỗ trống trong chất bán dẫn là

a)

độ ẩm của môi trường

b)

âm thanh

c)

ánh sáng thích hợp

d)

siêu âm

41.

Để tạo ra chất bán dẫn loại n, người ta pha thêm tạp chất, cách pha tạp chất đúng là

a)

Ge + As

b)

Ge+ In

c)

Ge +S

d)

Ge + Pb

42.

Để tạo ra chất bán dẫn loại p, người ta pha thêm tạp chất, cách pha đúng là

a)

Si + As

b)

Si +B

c)

Si + s

d)

Si + Pb

43.

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

a)

electron tư do

b)

lỗ trống và electron

c)

ion

d)

electron, ion âm, ion dương