NEW
Font size
WorksheetsC67 LTAS - P2 - HAT NHAN NT - P1
Total questions: 40
Worksheet time: 56mins
Khi nói về tia laze, phát biểu nào dưới đây là sai? Tia laze có
A. công suất trung bình có giá trị lớn.
B. tính định hướng cao.
C. cường độ lớn.
D. tính kết hợp rất cao.
Chọn câu sai:
A. Tia laze là một bức xạ không nhìn thấy được
B. Tia laze là chùm sáng kết hợp
C. Tia laze có tính định hướng cao
D. Tia laze có tính đơn sắc cao
Laze là nguồn sáng phát ra
A. chùm sáng song song, kết hợp, cường độ lớn.
B. một số bức xạ đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn.
C. chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường độ lớn.
D. chùm sáng đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn.
Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
A. trong truyền tin bằng cáp quang.
B. làm dao mổ trong y học.
C. làm nguồn phát siêu âm.
D. trong đầu đọc đĩa CD.
Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các photon do laze phát ra có:
A. độ sai lệch có tần số là rất nhỏ
B. độ sai lệch năng lượng là rất lớn
C. độ sai lệch bước sóng là rất lớn
D. độ sai lệch tần số là rất lớn.
Trong laze rubi có sự biến đổi năng lượng từ dạng nào sang quang năng?
A. Quang năng
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ
C. Nhiệt năng
D. Điện năng
Màu do một laze phát ra:
A. màu trắng
B. hỗn hợp hai màu đơn sắc
C. hỗn hợp nhiều màu đơn sắc
D. màu đơn sắc
Hiệu suất của một laze:
A. lớn hơn 100%
B. nhỏ hơn 100%
C. bằng 100%
D. rất lớn so với 100%
Biết công thoát của kim loại là 3,74 eV. Giới hạn quang điện là
A. 0,532 μm
B. 0,232 μm
C. 0,332 μm
D. 0,35 μm
Giới hạn quang điện của Ge là λo=1,88 μm . Tính năng lượng kích họat (năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của Ge?
A. 0,66eV
B. 6,6eV
C. 0,77eV
D. 7,7eV
Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm Catot là 0,66 μm . Tính công thoát của kim loại dùng làm Catot
A. 1,882eV
B. 2.10−19 J
C. 4.10−19J
D. 18,75eV
Công thoát của kim loại là 7,23.10-19J. Nếu chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có tần số f1 = 2,11015Hz; f2 = 1,33.1015Hz; f3 = 9,375.1014Hz; f4 = 8,45.1014Hz và f5 = 6,67.1014Hz. Những bức xạ nào kể trên gây hiện tượng quang điện? Cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s.
A. f1, f3 và f4
B. f2, f3 và f5
C. f1 và f2
D. f4, f3 và f2.
Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là
A. 5.1014.
B. 6.1014.
C. 4.1014.
D. 3.1014.
Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron A = 6,625 eV. Lần lượt chiếu vào catốt các bước sóng: λ1 = 0,1875μm; λ2 = 0,1925μm; λ3 = 0,1685μm. Bước sóng nào gây ra hiện tượng quang điện ?
A. λ2; λ3
B. λ3
C. λ1; λ3
D. λ1; λ2; λ3
Chọn câu đúng. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì
A. điện tích âm của lá kẽm mất đi.
B. tấm kẽm sẽ trung hoà về điện.
C. điện tích của tấm kẽm không thay đổi.
D. tấm kẽm tích điện dương.
Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ϵĐ , ϵL, ϵT thì
A. ϵT>ϵL>ϵĐ
B. ϵT>ϵĐ>ϵL
C. ϵĐ>ϵL>ϵT
D. ϵL>ϵT>ϵĐ
Chiếu ás đơn sắc có bước sóng 0,3 μm vào một chất thì thấy chất đó phát ra ás có bước sóng 0,5 μm . Cho rằng công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,01 công suất của chùm sáng kích thích. Hãy tính tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích phát trong cùng một khoảng thời gian.
A. 1,7%
B. 0,6%
C. 18%
D. 1,8%
Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng EM = -1,5eV sang trạng thái dừng có năng lượng EL = -3,4eV. Tìm bước sóng của bức xạ do nguyên tử phát ra. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ás trong chân không c = 3.108m/s. 1eV = 1,6.10-19J.
A. 0,456 μm
B. 0,645 μm
C. 0,635 μm
D. 0,654 μm
Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19 C. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
A. 2,571.1013Hz.
B. 4,572.1014Hz.
C. 3,879.1014Hz.
D. 6,542.1012 Hz
Trong 10 giây, số electron đến được anôt của tế bào quang điện là 3.1016 và hiệu suất lượng tử là 40%. Tìm số phôtôn đập vào catôt trong 1phút?
A. 45.106 phôtôn.
B. 4,5.106 phôtôn
C. 4,5.1017 phôtôn
D. 4,5.1016 phôtôn
Giới hạn quang điện của Cs là 6600A0. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của Cs là bao nhiêu?
A. 1,88 eV.
B. 1,52 eV
C. 2,14 eV
D. 3,74 eV
Hạt nhân Co2760 có cấu tạo gồm:
A. 33 prôton và 27 nơtron
B. 27 prôton và 60 nơtron
C. 27 prôton và 33 nơtron
D. 33 prôton và 27 nơtron
A. 2,2.1025 hạt
B. 1,2.1025 hạt
C. 8,8.1025 hạt
D. 4,4.1025 hạt
Cho NA = 6,02.10 23 mol-1. Số nguyên tử có trong 100g I52131 là
A. 3,952.1023 hạt
B. 4,595.1023 hạt
C. 4,952.1023 hạt
D. 5,925.1023 hạt
Đồng vị là
A. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau.
B. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau.
C. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nôtron nhưng số prôtôn khác nhau.
D. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng.
Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có
A. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
B. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron
C. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
D. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử
A. Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử
B. Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử
C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron
D. Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong hạt nhân
Chọn câu đúng. Lực hạt nhân là:
A. Lực liên giữa các nuclon
B. Lực tĩnh điện.
C. Lực liên giữa các nơtron.
D. Lực liên giữa các prôtôn.
Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là
A. 10-15 cm
B. 10-8 cm
C. 10-10 cm
D. Vô hạn
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. 1u=121kho^ˊi lượng của đo^ˋng vị C612
B. 1u=1,66055.10−27 kg
C. 1u=931,5 c2MeV
D. ta^ˊt cả đe^ˋu sai
Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
A. lực tĩnh điện
B. lực hấp dẫn
C. lực từ
D. lực tương tác mạnh
Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó. Tính tốc độ của nó. Cho tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s.
A. 1,6.108 m/s.
B. 2,6.108 m/s.
C. 3,6.108 m/s.
D. 4,6.108 m/s.
Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Tính động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) theo thuyết tương đối.
A. 0,2m0c2.
B. 0,5m0c2.
C. 0,25m0c2.
D. 0,125m0c2.
Biết số Avogadro NA=6,02.1023
A. 4,24.1010 (J).
B. 4,24.1012 (J).
C. 4,24.1013 (J).
D. 4,24.1011 (J).
A. Tỏa 2,132MeV.
B. Thu 2,132MeV.
C. Tỏa 3,132MeV.
D. Thu 3,132MeV.
Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết.
B. Năng lượng liên kết riêng.
C. Số hạt prôtôn.
D. Số hạt nuclôn
Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau
A. định luật bảo toàn động lượng.
B. định luật bảo toàn số hạt nuclôn.
C. định luật bào toàn số hạt prôtôn.
D. định luật bảo toàn điện tích.
Chọn phát biểu đúng. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn nào?
A. Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng.
B. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng.
C. Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng.
D. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng.
Nhận xét nào sau đây là đúng về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:
A. Tỉ lệ về số prôtôn và số nơtrôn trong hạt nhân của mọi nguyên tố đều như nhau;
B. Lực liên kết các nuclôn trong hạt nhân có bán kính tác dụng rất nhỏ và là lực tĩnh điện;
C. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.
D. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nuclôn A, nhưng số prôtôn và số nơtrôn khác nhau;
A. 6 nơtron và 6 proton.
B. 6 nuclon và 6 proton.
C. 12 nơtron và 6 proton.
D. 6 nơtron và 12 proton.
