wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12-C5-SongAS-Young

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

2.

khi chùm sáng trắng đi qua lăng kính, tia sáng màu nào lệch về đáy nhiều nhất?

a)

màu đỏ

b)

màu tím

c)

màu vàng

d)

màu cam

3.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

4.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

a)

Vận tốc của ánh sáng

b)

Bước sóng của ánh sáng

c)

Chiết suất của một môi trường

d)

Tần số ánh sáng

5.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng  λ\lambda   =0,5 μm\mu m   . Khoảng cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp :

a)

0,5mm

b)

0,1mm

c)

2mm

d)

1mm

6.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

7.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm,  λ\lambda   = 0,6 mm. Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng là:    A. 4,2 mm      B. 3,6 mm      C. 4,8 mm      D. 6 mm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

9.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

10.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng  λ\lambda  = 0,65 µm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Vị trí vân tối thứ 6 là

a)

0,50 mm

b)

0,65 mm

c)

7,15 mm

d)

0,78 mm

11.

Trong thí nghiệm Y-âng, bước sóng 0,50 µm ; a = 3 mm ; D = 3 m. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là

a)

0,50 mm

b)

3 mm

c)

0,75 mm

d)

0,40 mm

12.

Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m; khoảng vân là 1,2 mm. Bước sóng bằng

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,40 μ\mu m

c)

0,60 μ\mu m

d)

0,75 μ\mu m

13.

Trong thí nghiệm Y-âng, biết a = 1 mm; D = 2 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của λ bằng

a)

0,50 μ\mu m

b)

0,60 μ\mu m

c)

0,65 μ\mu m

d)

0,40 μ\mu m

14.

Trong thí nghiệm Yâng, biết a = 2 mm; D = 1 m;  λ\lambda  = 0,5 μm. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 5 cùng bên ℓà

a)

1,52 mm 

b)

0,75 mm

c)

0,60 mm 

d)

7,15 mm

15.

Trong thí nghiệm Yâng, biết  λ\lambda  = 0,38 μm; D = 1 m; a = 2 mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này đến vân sáng bậc 5 ở bên kia vân sáng trung tâm ℓà

a)

0,60 mm 

b)

0,75 mm 

c)

7,15 mm

d)

1,52 mm 

16.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,13 mm có

a)

vân sáng bậc 6

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân tối thứ 6

17.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 2,4 mm. Khoảng vân trên màn là

a)

1,8 mm

b)

1,2 mm

c)

0,8 mm

d)

0,6 mm

18.

Trong thí nghiệm giao thoa, hai khe  F1, F2 cách nhau 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1m. Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm\mu m   . Vị trí vân sáng bậc 10:

a)

1,87  μm\mu m  

b)

8,6 mm

c)

25 mm

d)

1,6  μm\mu m  

19.

Trong thí nghiệm giao thoa ás với hai khe Young cách nhau 0,5 mm, ás có bước sóng 0,5  μm\mu m   , màn ảnh cách hai khe 2 m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 17 mm. Tính số vân quan sát được trên màn.

a)

8 vân sáng; 8 vân tối

b)

9 vân sáng; 8 vân tối

c)

9 vân sáng; 9 vân tối

d)

8 vân sáng; 9 vân tối

20.

Công thức tính Khoảng vân

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=kλaDi=\frac{k\lambda a}{D}  

d)

i=kaλDi=\frac{ka}{\lambda D}  

21.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng . Biết S1S2 = 2mm , khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m , Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,5 μm\mu m  . Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là

a)

4,5mm

b)

5,5mm

c)

4,0mm

d)

5,0mm

22.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

a)

5,5.1014 Hz

b)

4,5. 1014 Hz

c)

7,5.1014 Hz

d)

6,5. 1014 Hz

23.

 Gọi  nđ, nt , nvn_đ,\ n_t\ ,\ n_v    lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng? 

a)

A.  nt >nv>nđA.\ \ n_t\ >n_v>n_đ  

b)

B. nv>nt>nđB.\ n_v>n_t>n_đ  

c)

C. nđ>nv>ntC.\ n_đ>n_v>n_t  

d)

D. nđ>nt>nvD.\ n_đ>n_t>n_v  

24.

Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz khi truyền trong chân không thì có bước sóng bằng

a)

A. 0,45μm

b)

B. 0,75 μm

c)

C. 0,60 μm

d)

D. 0,65 μm.

25.

Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ nước ra ngoài không khí thì chùm sáng này có:

a)

A. tần số tăng, bước sóng giảm.

b)

B. tần số giảm, bước sóng tăng.

c)

C. tần số không đổi, bước sóng không đổi

d)

D. tần số không đổi, bước sóng tăng

26.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.

d)

Ánh sáng do Mặt trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

27.

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

Màu vàng và tần số f

b)

Màu cam và tần số 1,5f.

c)

Màu cam và tần số f.

d)

Màu vàng và tần số 1,5f

28.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc , vị trí M trên màn là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng tới M:

a)

Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Đồng pha với nhau.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

Có độ lệch pha bằng không.

29.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì:

a)

Không có hiện tượng giao thoa.

b)

Có hiện tượng giao với các vân sáng màu trắng.

c)

Chíng giữa màn hìng có vạch trắng, hai bên là khoảng tối đen.

d)

Có hiện tượng giao thoa với một vân sáng ở giữa màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân sáng trung tâm có màu cầu vồng, với tím ở trong, đỏ ở ngoài.

30.

Công thức liên hệ giữa hiệu quang trình , khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D và vị trí điểm quan sát so với vân trung tâm x = OM trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng là:

a)
b)
c)
d)
31.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

A. giảm đi bốn lần.

B. không đổi.

C. tăng lên hai lần.

D. tăng lên bốn lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 1. Vận tốc ánh sáng trong môi trường trong suốt có đặc điểm:

a)

Chiết suất càng cao vận tốc ánh sáng càng lớn.

b)

Chiết suất càng cao vận tốc ánh sáng càng nhỏ.

c)

Vận tốc ánh sáng trong môi trường trong suốt luôn cao hơn vận tốc ánh sáng trong chân không n lần (n là chiết suất của môi trường).

d)

Vận tốc ánh sáng trong môi trường trong suất tỷ lệ bậc 2 với chiết suất n.

33.

Để hai sóng ánh sáng kết hợp, có bước sóng λ, tăng cường lẫn nhau khi giao thoa với nhau, thì hiệu đường đi của chúng phải:

a)

bằng 0.

b)

bằng (k - 0,5)λ (với k = 0, ± 1, ± 2, …).

c)

bằng (k + 0,25)λ (với k = 0, ± 1, ± 2, …).

d)

bằng kλ (với k = 0, ± 1, ± 2, …).

34.

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng vói khe Iang có: a = 1 mm, D = 2 m, λ=0,5 μm\lambda=0,5\ \mu m . Tính số vân sáng trong khoảng MN? Biết M và N cách vân trung tâm các khoảng 3,2 mm và 1,6 mm, MN khác phía so với vân trung tâm.

a)

4

b)

2

c)

5

d)

6

35.

Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (xem là góc nhỏ). Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính với góc tới nhỏ. Lăng kính có chiết suất đối với ánh sáng đỏ là 1,5; đối với ánh sáng tím là 1,56. Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là

a)

21’36”

b)

30

c)

6021’36”

d)

3021’36”