wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VL CHƯƠNG 1

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng giữa hai vật va chạm.

2.

Câu 2. Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là

                             

a)

hình 2.   

b)

hình 1.    

c)

hình 4.

d)

hình 3.

3.

Câu 3. Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

b)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

c)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

d)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

4.

Câu 4. Nhiệt độ của hơi nước đang sôi theo nhiệt giai Fahrenheit là

a)

2120F.                          

b)

320F.                            

c)

1000F.                          

d)

00F.

5.

Câu 5.  Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.

c)

Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của hầu hết các vật không thay đổi.

d)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy giống nhau.

6.

Câu 6. Nhiệt độ sôi của nước ở áp suất tiêu chuẩn là bao nhiêu độ Celsius?

a)

1000C.

b)

00C.

c)

500C.

d)

250C.

7.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây về trạng thái của chất là đúng?

a)

Chất rắn có hình dạng và thể tích cố định.

b)

Chất lỏng có thể thay đổi hình dạng nhưng có thể tích cố định.

c)

Chất khí có thể tích và hình dạng cố định.

d)

Chất khí không có thể tích và hình dạng cố định.

8.

Câu 8. Trong quá trình bay hơi, nhiệt độ của chất lỏng sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm xuống.

c)

không thay đổi.

d)

có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào áp suất.

9.

Câu 9. Nhiệt độ sôi của nước ở áp suất 1 atm là bao nhiêu độ Fahrenheit?

a)

2120F.

b)

1000F.

c)

320F.

d)

00F.

10.

Câu 10. Trong các trạng thái của chất, trạng thái nào có mật độ phân tử cao nhất?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Không có trạng thái nào.

11.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây về sự bay hơi là đúng?

a)

Bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ.

b)

Bay hơi chỉ xảy ra khi nhiệt độ đạt đến điểm sôi.

c)

Bay hơi không xảy ra ở áp suất thấp.

d)

Bay hơi chỉ xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

12.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây về sự ngưng tụ là đúng?

a)

Sự ngưng tụ xảy ra khi nhiệt độ giảm.

b)

Sự ngưng tụ chỉ xảy ra ở áp suất cao.

c)

Sự ngưng tụ không xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

d)

Sự ngưng tụ chỉ xảy ra khi chất lỏng đạt đến nhiệt độ sôi.

13.

Câu 13. Nhiệt độ của một chất khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng của chất khí.

b)

Thể tích của chất khí.

c)

Áp suất của chất khí.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

14.

Câu 14. Trong các trạng thái của chất, trạng thái nào có năng lượng phân tử cao nhất?

a)

Chất khí.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất rắn.

d)

Không có trạng thái nào.

15.

Câu 15. Trong quá trình ngưng tụ, nhiệt độ của chất khí sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm xuống.

c)

không thay đổi.

d)

có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào áp suất.

16.

Câu 16. Nhiệt độ sôi của ethanol ở áp suất tiêu chuẩn là bao nhiêu độ Celsius?

a)

780C.

b)

1000C.

c)

500C.

d)

250C.

17.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây về sự bay hơi là sai?

a)

Bay hơi chỉ xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

b)

Bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ.

c)

Bay hơi chỉ xảy ra khi nhiệt độ đạt đến điểm sôi.

d)

Bay hơi có thể xảy ra ở áp suất thấp.

18.

Câu 18. Nhiệt độ sôi của rượu etylic ở áp suất 1 atm là bao nhiêu độ Fahrenheit?

a)

1720F.

b)

1000F.

c)

2120F.

d)

320F.

19.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây về sự đông đặc là đúng?

a)

Sự đông đặc xảy ra khi nhiệt độ tăng.

b)

Sự đông đặc chỉ xảy ra ở áp suất thấp.

c)

Sự đông đặc xảy ra khi chất lỏng đạt đến nhiệt độ đông đặc.

d)

Sự đông đặc không xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

20.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây về sự nóng chảy là đúng?

a)

Sự nóng chảy xảy ra khi nhiệt độ giảm.

b)

Sự nóng chảy chỉ xảy ra ở áp suất cao.

c)

Sự nóng chảy xảy ra khi chất rắn đạt đến nhiệt độ nóng chảy.

d)

Sự nóng chảy không xảy ra ở bề mặt chất rắn.

21.

Câu 21. Trong quá trình ngưng tụ, chất khí sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chất khí sẽ chuyển thành chất lỏng.

b)

Chất khí sẽ chuyển thành chất rắn.

c)

Chất khí sẽ không thay đổi.

d)

Chất khí sẽ tăng thể tích.

22.

Câu 22. Nhiệt độ đông đặc của nước ở áp suất tiêu chuẩn là bao nhiêu độ Celsius?

a)

00C.

b)

1000C.

c)

500C.

d)

250C.

23.

Câu 23. Nhiệt độ đông đặc của ethanol ở áp suất tiêu chuẩn là bao nhiêu độ Celsius?

a)

-1140C.

b)

00C.

c)

500C.

d)

250C.

24.

Câu 24. Trong các trạng thái của chất, trạng thái nào có tính chất lỏng nhất?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Không có trạng thái nào.

25.

Câu 25. Phát biểu nào sau đây về sự bay hơi là sai?

a)

Bay hơi chỉ xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

b)

Bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ.

c)

Bay hơi không xảy ra ở áp suất cao.

d)

Bay hơi chỉ xảy ra khi nhiệt độ đạt đến điểm sôi.

26.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây về sự bay hơi là đúng?

a)

Bay hơi chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao.

b)

Bay hơi xảy ra ở bề mặt và bên trong chất lỏng.

c)

Bay hơi không xảy ra ở áp suất cao.

d)

Bay hơi chỉ xảy ra khi chất lỏng đạt đến nhiệt độ đông đặc.

27.

Câu 27. Nhiệt độ đông đặc của dầu ô liu ở áp suất tiêu chuẩn là bao nhiêu độ Celsius?

a)

-60C.

b)

00C.

c)

250C.

d)

500C.

28.

Câu 28 người có khối lượng 60 kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 5 m xuống một bể bơi. Tính độ biến thiên nội năng của nước trong bể bơi. Bỏ qua các hao phí năng lượng thoát ra ngoài khối nước trong bể bơi. Lấy g = 10 m/s2

a)

3000 J                        

b)

  2500 J                      

c)

2000 J                     

d)

  15000 J

29.

Câu 29 Người ta thả một cục nước đá khối lượng 80 g ở 0C vào một cốc nhôm đựng 0,4 kg nước ở 20C đặt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng cốc nhôm là 0,2 kg. Xác định nhiệt độ của nước trong cốc nhôm khi cục nước đá vừa tan hết. Cho biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3, 4.105 J/kg, nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K và của nước là 4180 J/kg.K. Bỏ qua sự mất mát nhiệt do truyền ra ngoài.

a)

4,5oC                           

b)

5,5oC                        

c)

6,5oC                        

d)

7,5oC

30.

Câu 30 Thời gian cần thiết bằng bao nhiêu giây (làm tròn đến hàng đơn vị) để làm nóng chảy hoàn toàn 2 kg đồng có nhiệt độ ban đầu 30C, trong một lò nung điện có công suất 20000 W. Biết đồng nóng chảy ở nhiệt độ 1084C. Biết chỉ có 50% năng lượng điện tiêu thụ của lò được dùng vào việc làm đồng nóng lên và nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi. Nhiệt dung riêng của đồng là 380 K/kg.K; nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1, 8.105 J/kg

a)

116

b)

226

c)

174

d)

154