NEW
Font size
WorksheetsTổng hợp công thức
Total questions: 25
Worksheet time: 12mins
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
−ω2x2
ω2x
−ω2.x
− ωx2
Gọi I0 là cường độ âm chuẩn. Một âm có cường độ I thì mức cường độ L tính theo đơn vị dB (đề – xi– ben) là
L=10lg II0
L= 10lg I0I
L=lg I0I
L =lg II0
Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể, dài ℓ. Con lắc đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của con lắc đơn ở li độ góc α là
Wt=mglcosα
Wt= mgl(1−sinα)
Wt=mglsinα
Wt=mgl(1−cosα)
Trong hiện tượng giao thoa, sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp cùng tần số, cùng pha có bước sóng λ. Các điểm đứng yên khi hiệu số đường đi ( d2 - d1 ) từ điểm đó tới hai nguồn thỏa điều kiện
d2−d1=kλ
d2−d1=(k+21)2λ
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=k 2λ
Công thức tính tần số của con lắc đơn
f=2πlg
f=2π1gl
f=2πgl
f=2π1lg
Công thức tính tần số góc của con lắc đơn
ω=gl
ω=2π.lg
ω=2π.gl
Công thức tính chu kì của con lắc đơn
T= 2πgl
T= 2gl
T= 2lg
T= 2πlg
Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo
W=21m.v2
W=21ma2
W=21kx2
W=21mω2A2
Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo
W=21m.v2
W=21ma2
W=21kx2
W=21kA2
Công thức tính thế năng của con lắc lò xo
Wt=21m.v2
Wt=21ma2
Wt=21kx2
Wt=21kA2
Công thức tính động năng của con lắc lò xo
Wđ=21m.v2
Wđ=21ma2
Wđ=21kx2
Wđ=21kA2
Công thức tính giá trị lực đàn hồi của con lắc lò xo
F=−kx
F=k∣x∣
F=k.x
F=k.ω
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo
ω=mk
ω=km
ω=2π.mk
ω=2π.km
Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức
f =2π1km
f =2πkm
f =2πmk
f =2π1mk
Công thức tính chu kì của con lắc lò xo
T= 2πkm
T= km
T= mk
T= 2πmk
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?
T=f1
T=1.f
T=2π.f
T=f2π
Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?
ω=T2π=2π.f
ω=f2π=2π.T
T=ω2π=2π.f
T=f2π=2π.ω
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
giá trị cực đại của gia tốc là
amax = ωA.
amax = ω2A.
amax = - ωA.
amax = - ω2A.
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
a = Acos(ωt + φ).
a = Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aω2cos(ωt + φ).
a = - Aωcos(ωt + φ).
Trong dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
tốc độ cực đại được tính theo công thức
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
vmax = - ω2A.
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
vận tốc biến đổi điều hoà theo ptrình
v = Acos(ωt + φ).
v = Aωcos(ωt + φ).
v = - Asin(ωt + φ).
v = - Aωsin(ωt + φ).
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng φ được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng ω được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Trong dao động điều hoà
x = Acos(ωt + φ)
đại lượng A được gọi là
pha ban đầu
chu kì
tần số góc
biên độ
Phương trình dao động điều hòa
x = Acos(ωt + φ)
x = Atsin(ωt+φ)
x = Atan(ωt + φ)
x = Acotan(ωt + φ)
