wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạch dao động

Total questions: 20

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10−8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A. B. z. C. D.

a)

10310^3 kHz.

b)

3. 10310^3 kHz

c)

2,5. 10310^3 kHz.

d)

2. 10310^3 kHz.

2.

Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.1062.10^{-6} C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA0,1\pi A . Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng 

a)

4.107s4.10^{-7}s

b)

4.105s4.10^{-5}s

c)

1063s\frac{10^{-6}}{3}s

d)

1033s\frac{10^{-3}}{3}s

3.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị 

a)

từ 2. 10810^{-8} s đến 3,6. 10710^{-7} s

b)

từ 4. 10810^{-8} s đến 2,4. 10710^{-7} s

c)

từ 4. 10810^{-8} s đến 3,2. 10710^{-7} s

d)

từ 2. 10810^{-8} s đến 3. 10710^{-7} s

4.

Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là 

a)

T/6

b)

T/2

c)

T/4

d)

T/8

5.

Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

a)

7,5 2 mA.

b)

15 mA.

c)

7,5 2 A.

d)

0,15 A.

6.

Một mạch LC ℓí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π mH và một tụ có điện dung C = 16/π nF. Sau khi kích thích cho mạch dao động, chu kì dao động của mạch ℓà:

a)

8.10-4 s

b)

8.10-6 s

c)

4.10-6 s

d)

4.10-4 s

7.

Chọn phương án Đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:

a)

biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện.

b)

biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động.

c)

chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

d)

bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện.

8.

rong mạch dao động điện từ LC lý tưởng, điện tích biến thiên điều hòa với chu kỳ T thì

a)

năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T

b)

năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 2T

c)

tổng năng lượng điện từ trong mạch biến thiên điều hòa với chu kỳ 0,5T

d)

năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với chu kỳ 0,5T

9.

Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là

a)

điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

b)

cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ

c)

năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch

d)

năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện

10.

Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

a)

f2 = 4f1

b)

f2 = f1/2

c)

f2 = 2f1     

d)

f2 = f1/4

11.

Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là

a)

f = 2,5Hz.               

b)

f = 2,5MHz.

c)

f = 1Hz.  

d)

f = 1MHz.

12.

Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 μs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

a)

9 μs.      

b)

27 μs.

c)

1/9 μs.    

d)

1/27 μs.

13.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

a)

8 cm.

b)

14 cm.

c)

10 cm.

d)

12 cm.  

14.

Một dây đàn dài 15cm, khi gảy phát ra âm cơ bản với tốc độ truyền sóng trên dây là 300m/s. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Bước sóng của âm phát ra trong không khí là: 

a)

0,5m 

b)

1,24m 

c)

0,34m 

d)

0,68m

15.

Âm sắc có mối liên hệ với đặc trưng vật lí nào của âm? 

a)

Cường độ âm 

b)

Tần số và biên độ âm 

c)

Tần số âm 

d)

Biên độ của âm

16.

Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Tìm số nút sóng và bụng sóng trên dây, kể cả A và B. 

a)

3 bụng và 4 nút 

b)

4 bụng và 4 nút 

c)

4 bụng và 5 nút 

d)

5 bụng và 5 nút

17.

Pha của dao động dùng để xác định:

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Chu kì dao động

d)

Trạng thái dao động

18.

Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

a)

2500.

b)

1100.

c)

2000.

d)

2200.

19.

Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

a)

Máy biến áp có thể tăng điện áp.

b)

Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

c)

Máy biến áp có thể giảm điện áp.

d)

Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

20.

Một dòng điện xoay chiều hình sin có biểu thức i = cos(100πt + π/3) (A), t tính bằng giây.

Kết luận nào sau đây là không đúng ?

a)

Tần số của dòng điện là 50 Hz.

b)

Chu kì của dòng điện là 0,02 s.

c)

Biên độ của dòng điện là 1 A.

d)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện là  2 A.