wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3 - Con Lắc Đơn

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

2.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

3.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

4.

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

a)

Tăng chiều dài của dây 4 lần

b)

Tăng chiều dài của dây 2 lần

c)

Giảm chiều dài của dây 4 lần

d)

Giảm chiều dài của dây 2 lần

5.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

khảo sát dao động điều hòa của một vật.

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc.

d)

xác định chu kì dao động

6.

 s=2cos(2πtπ3)s=2\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\right)  cm
Một con lắc đơn dao động với phương trình như trên, tại thời điểm t = 1 s thì vị trí của nó bằng

a)

1,99 cm

b)

1 cm

c)

-1 cm

d)

-1,99 cm

7.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a thì tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

agl.a\sqrt{gl}.

b)

agl.\sqrt{agl}.

c)

gal.g\sqrt{al}.

d)

alg.a\sqrt{\frac{l}{g}.}

8.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

9.

Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng 9 lần khi tăng biên độ góc của dao động lên

a)

3 lần.

b)

9 lần.

c)

27 lần.

d)

81 lần.

10.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là?

a)

Fms =0F_{ms}\ =0

b)

α10o\alpha\le10^o

c)

 α>10o\alpha>10^o 

d)

 Fms >0F_{ms}\ >0 

11.

Khẳng định nào dưới đây là KHÔNG đúng khi nói về lực kéo về trong dao động của con lắc đơn?

a)

Luôn hướng về VTCB

b)

Độ lớn: Fkv=mg.sinαF_{kv}=mg.\sin\alpha

c)

Đổi chiều khi đến VTCB

d)

Độ lớn: Fkv=mg.cosαF_{kv}=mg.\cos\alpha

12.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

13.

Đâu là công thức đúng khi thể hiện mối quan hệ giữa chu kì  TT và chiều dài ll trong dao động của con lắc đơn?


a)

 T1T2=l1l2\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_1}{l_2}  

b)

 T1T2=l2l1\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_2}{l_1}  

c)

 (T1T2)2=l1l2\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_1}{l_2}  

d)

 (T1T2)2=l2l1\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_2}{l_1}  

14.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài  l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài  l2l_2  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài  l=l1+l2l=l_1+l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

 T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2} 

b)

 T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2} 

c)

 T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ } 

d)

 T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ } 

15.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài  l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài  l2 (l2<l1)l_2\ \left(l_2<l_1\right)  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài  l=l1l2l=l_1-l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

 T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2} 

b)

 T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2} 

c)

 T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ } 

d)

 T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ } 

16.

Động năng của con lắc đơn ngoài công thức:  Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2  còn có thể tính bằng công thức là?

a)

 Wđ =mgl(1cosα)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha\right) 

b)

 Wđ =mgl(1cosαo)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha_o\right) 

c)

 Wđ =mgl(cosαocosα)W_đ\ =mgl\left(\cos\alpha_o-\cos\alpha_{ }\right) 

d)

 Wđ = mgl(cosαcosαo)W_đ\ =\ mgl\left(\cos\alpha-\cos\alpha_o\right) 

17.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là

a)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

b)

Wt= mgl.(1sinα)W_t=\ mgl.\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt = mgl(1cosα)W_t\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha\right)

18.

Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí li độ góc  α\alpha  bất kì là?

a)

v =2gl(cosα cosαo)v\ =\sqrt{2gl\left(\cos\alpha\ -\cos\alpha_o\right)}

b)

 v = 2gl(cosα cosαo)v\ =\ 2\sqrt{gl\left(\cos\alpha\ -\cos\alpha_o\right)} 

c)

v =2gl(cosα+cosαo)v\ =\sqrt{2gl\left(\cos\alpha+\cos\alpha_o\right)}

d)

 v = 2gl(cosα +cosαo)v\ =\ 2\sqrt{gl\left(\cos\alpha\ +\cos\alpha_o\right)} 

19.

Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí cân bằng là?

a)

 vmax =2gl(1 cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1\ -\cos\alpha_o\right)} 

b)

 vmax = 2gl(1cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1-\cos\alpha_o\right)} 

c)

 vmax =2gl(1+cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1+\cos\alpha_o\right)} 

d)

 vmax = 2gl(1 +cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1\ +\cos\alpha_o\right)} 

20.

Một con lắc đơn dao động điều hòa thì lực căng T tác dụng vào vật treo tính theo công thức?

a)

T = gl(3cosα 2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha\ -2\cos\alpha_o\right)

b)

T = mg(3cosα2cosαo)T\ =\ mg\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right)

c)

 T = mg(2cosα3cosαo)T\ =\ mg\left(2\cos\alpha-3\cos\alpha_o\right) 

d)

 T = gl(3cosα2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right)