Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cong huong dien

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cộng hưởng điện xảy ra khi

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt{LC}}  

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}  

c)

ω=LC\omega=\sqrt{LC}  

d)

ω=LC\omega=LC  

2.

Xét mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện, khi đó ta có hệ quả nào sau đây?

a)

I=URI=\frac{U}{R}  

b)

R=ZL=ZCR=Z_L=Z_C  

c)

cos⁡φ=0\cos\varphi=0  

d)

tan⁡φ=1\tan\varphi=1  

3.

Cộng hưởng điện xảy ra, ta có thể suy ra được hệ quả nào sau đây?

a)

U=ULU=U_L  

b)

U=UCU=U_C  

c)

U=URU=U_R  

d)

U=0U=0  

4.

Cộng hưởng điện xảy ra khi

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C  

b)

R=ZLR=Z_L  

c)

Z=ZLZ=Z_L  

d)

Z=ZCZ=Z_C  

5.

Xét mạch RLC mắc nối tiếp có xảy ra cộng hưởng điện, khi đó hệ số công suất của mạch bằng

a)

0

b)

1

c)

π\pi  

d)

π2\frac{\pi}{2}  

6.

Công thức tính cảm kháng là

a)

ZC=ωCZ_C=\omega C  

b)

ZL=ωLZ_L=\omega L  

c)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}  

d)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\omega L}  

7.

Công thức tính dung kháng là

a)

ZC=1ωCZ_C=\frac{1}{\omega C}  

b)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\omega L}  

c)

ZC=ωCZ_C=\omega C  

d)

ZL=1ωLZ_L=\frac{1}{\omega L}  

8.

Tổng trở của mạch RLC mắc nối tiếp được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Z=R2+(ZL −ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2}  

b)

Z=R+(ZL−ZC)Z=\sqrt{R+\left(Z_L-Z_C\right)}  

c)

Z=R2+(ZL−ZC)2Z=R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2  

d)

Z=R+(ZL−ZC)Z=R+\left(Z_L-Z_C\right)  

9.

Xét mạch RLC mắc nối tiếp, tan⁡φ\tan\varphi  được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

tan⁡φ=RZ\tan\varphi=\frac{R}{Z}  

b)

tan⁡φ=URU\tan\varphi=\frac{U_R}{U}  

c)

tan⁡φ=ZL−ZCR\tan\varphi=\frac{Z_L-Z_C}{R}  

d)

tan⁡φ=ZL+ZCR\tan\varphi=\frac{Z_L+Z_C}{R}  

10.

Xét mạch RLC mắc nối tiếp, hệ số công suất của mạch được kí hiệu là giá trị nào sau đây?

a)

tan⁡φ\tan\varphi  

b)

cos⁡φ\cos\varphi  

c)

sin⁡φ\sin\varphi  

d)

cot⁡φ\cot\varphi  

11.

Xét mạch RLC mắc nối tiếp, điện áp hai đầu đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

U=UR 2+(UL −UC)2U=\sqrt[]{U_{R\ }^2+\left(U_{L\ }-U_C\right)^2}  

b)

U=R2+(ZL −ZC)2U=\sqrt[]{R^2+\left(Z_{L\ }-Z_C\right)^2}  

c)

U=UR +(UL −UC)U=\sqrt[]{U_{R\ }+\left(U_{L\ }-U_C\right)}  

d)

U=R2+(UL −UC)2U=\sqrt[]{R^2+\left(U_{L\ }-U_C\right)^2}  

12.

Xét mạch RLC mắc nối tiếp, công suất của đoạn mạch được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

P=UIcos⁡φP=UI\cos\varphi  

b)

P=UIsin⁡φP=UI\sin\varphi  

c)

P=UItan⁡φP=UI\tan\varphi  

d)

P=UIcot⁡φP=UI\cot\varphi  

13.

Hệ số công suất của đoạn mạch RLC là

a)

cos⁡φ=RZ\cos\varphi=\frac{R}{Z}  

b)

tan⁡φ=RZ\tan\varphi=\frac{R}{Z}  

c)

cos⁡φ=ZL−ZCR\cos\varphi=\frac{Z_L-Z_C}{R}  

d)

tan⁡φ=ZL−ZCR\tan\varphi=\frac{Z_L-Z_C}{R}  

14.

Công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng đi xa được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Php=UIcos⁡φP_{hp}=UI\cos\varphi  

b)

Php=r.P2U2(cos⁡φ)2P_{hp}=\frac{r.P^2}{U^2\left(\cos\varphi\right)^2}  

c)

Php=r.P2U2cos⁡φP_{hp}=\frac{r.P^2}{U^2\cos\varphi}  

d)

Php=UI2cos⁡φP_{hp}=UI^2\cos\varphi  

15.

Độ giảm thế trên đường dây tải điện được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

ΔU=UI\Delta U=UI  

b)

ΔU=UI2\Delta U=UI^2  

c)

ΔU=rI2\Delta U=rI^2  

d)

ΔU=rI\Delta U=rI  

16.

Một dòng điện xoay chiều có tần số f chạy qua cuộn dây có độ tự cảm L. Cảm khảng của cuộn dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

ZL=2πfLZ_L=2\pi fL  

b)

ZL=12πfLZ_L=\frac{1}{2\pi fL}  

c)

ZL=2πfLZ_L=\frac{2\pi}{fL}  

d)

ZL= 2πfLZ_L=\ \frac{2\pi f}{L}  

17.

Một dòng điện xoay chiều i=2cos⁡(100πt+π)i=\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\pi\right)  (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng I =

a)

1 1\ (A).

b)

2\sqrt{2}  (A).

c)

22   (A).

d)

222\sqrt{2}  (A).

18.

Một điện áp xoay chiều u=1206cos⁡(120πt−π)u=120\sqrt{6}\cos\left(120\pi t-\pi\right)  (V). Điện áp này có

a)

giá trị hiệu dụng U=1203U=120\sqrt{3}  (V).

b)

pha ban đầu φ=π\varphi=\pi  

c)

tần số f=50Hzf=50Hz  

d)

giá trị cực đại U0=1202U_0=120\sqrt{2}  (V).

19.

Đặt một dòng điện i=22cos⁡(100πt)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (A) vào đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tổng trở Z=120ΩZ=120\Omega  . Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng

a)

240 (V)

b)

1202120\sqrt{2}  (V)

c)

60 (V)

d)

120 (V).

20.

Một điện áp xoay chiều u=220cos⁡(100πt−π)u=220\cos\left(100\pi t-\pi\right)  (V). Kết luận KHÔNG đúng về điện áp này là

a)

dòng điện có tần số

f = 50 Hz

b)

điện áp có pha ban đầu là

−π-\pi  

c)

điện áp hiệu dụng

U = 220V

d)

diện áp cực đại

U = 220V