wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12-c6-Luong Tu Anh Sang

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Công thức điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện?

a)

λλ0=hcA\lambda\ge\lambda_0=\frac{hc}{A}

b)

λλ0=hcA\lambda\le\lambda_0=\frac{hc}{A}

2.

Công thức tính năng lượng của phôtôn

a)

ϵ=h.f=hcλ\epsilon=h.f=\frac{hc}{\lambda}

b)

ϵ=hf=λhc\epsilon=\frac{h}{f}=\frac{\lambda}{hc}

3.

Sắp xếp theo năng lương giảm dần của các phôton ánh sáng sau   ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t  

a)

ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

4.

Công thức bán kính quỹ đạo dừng?

a)

r=n2.r0r=n^2.r_0

b)

r=n.r0r=n.r_0

5.

Công thức tính năng lượng phát xạ hoặc hấp thụ (tiên đề 2)?

a)

ϵ=EnEm      (vi En>Em)\epsilon=E_n-E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n>E_m\right)

b)

  ϵ=En+Em      (vi En>Em )\epsilon=E_n+E_m\ \ \ \ \ \ \left(với\ E_n>E_m\ \right)

6.

Công thức công suất của nguồn phát trong 1 giây?

a)

P=N.ϵP=N.\epsilon  

b)

  P=NϵP=\frac{N}{\epsilon}  

7.

1eV = ? 

a)

1,6.1019J1,6.10^{-19}J  

b)

931,5 MeVc2931,5\ \frac{MeV}{c^2}  

8.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng?

a)

quang điện trong

b)

quang-phát quang

c)

tán sắc ánh sáng

d)

huỳnh quang

9.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt?

a)

nơtron.

b)

phôtôn.

c)

prôtôn.

d)

êlectron.

10.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

11.

Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

a)

gamma.

b)

hồng ngoại.

c)

Rơn-ghen.

d)

tử ngoại.

12.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

hcλ\frac{hc}{\lambda}

b)

λhc\frac{\lambda}{hc}

c)

λch\frac{\lambda c}{h}

d)

λhc\frac{\lambda h}{c}

13.

Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ϵđ , ϵl , ϵt\epsilon_đ\ ,\ \epsilon_l\ ,\ \epsilon_t . Sắp xếp đúng là

a)

ϵt>ϵl>ϵđ\epsilon_t>\epsilon_l>\epsilon_đ  

b)

ϵt>ϵđ>ϵl\epsilon_t>\epsilon_đ>\epsilon_l  

c)

ϵđ>ϵl>ϵt\epsilon_đ>\epsilon_l>\epsilon_t  

d)

ϵđ>ϵt>ϵl\epsilon_đ>\epsilon_t>\epsilon_l  

14.

Người đã vận dụng thuyết lượng tử để giải thích thành công sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử Hiđro là

a)

Anh-xtanh

b)

Planck.

c)

Bo

d)

Rơ – dơ -pho

15.

Chọn câu đúng. Trạng thái dừng là

a)

trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân

b)

trạng thái hạt nhân không dao động.

c)

trạng thái đứng yên của nguyên tử.

d)

trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử

16.

Mẫu nguyên tử của Bo khác mẫu nguyên tử của Rơ – dơ – fo ở điểm nào?

a)

Vị trí của hạt nhân và các êlectron trong nguyên tử

b)

Dạng quỹ đạo của các êlectron

c)

Lực tương tác giữa hạt nhân và êlectron

d)

Nguyên tử chỉ tồn tại những trạng thái có năng lượng xác định

17.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Trong các quỹ đạo của electron có bán kính lần lượt là r0, 4r0, 9r0 và 16r0. Quỹ đạo có bán kính nào ứng với trạng thái có mức năng lượng thấp nhất ?

a)

r0,

b)

4r0,

c)

9r0,

d)

16r0,

18.

Trong nguyên tử hidro, với r0 là bán kính Bor thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể

a)

12r­0

b)

25r0

c)

9r0

d)

16r0

19.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo K là r0. Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo N là

a)

16r0.

b)

9r0

c)

4r0.

d)

25r0.

20.

Hiện tượng bức xạ làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại là

a)

hiện tượng quang điện trong

b)

hiện tượng quang điện ngoài

c)

hiện tượng quang - phát quang

d)

hiện tượng lân quang

21.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng

a)

giao thoa

b)

nhiễu xạ

c)

khúc xạ

d)

quang điện

22.

Pin quang điện (pin Mặt Trời) là một nguồn điện chạy bằng năng lượng, loại năng lượng này là do

a)

quang năng biến thành điện năng

b)

quang năng biến thành nhiệt năng

c)

quang năng biến thành cơ năng

d)

quang năng biến thành động năng

23.

Phôtôn của ánh sáng nhìn thấy có bước sóng  λ\lambda  , bay trong chân không với tốc độ c, biết hằng số Plank là h. Khi năng lượng của nó là  ϵ\epsilon  thì bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=hϵc\lambda=\frac{h\epsilon}{c}  

b)

λ=hcϵ\lambda=\frac{hc}{\epsilon}  

c)

λ=ϵhc\lambda=\frac{\epsilon}{hc}  

d)

λ=ϵch\lambda=\frac{\epsilon c}{h}  

24.

Trong hiện tượng quang - phát quang thì bước sóng của ánh sáng huỳnh quang?

a)

λhq>λkt\lambda_{hq}>\lambda_{kt}  

b)

λhq<λkt\lambda_{hq}<\lambda_{kt}  

c)

λhq=λkt\lambda_{hq}=\lambda_{kt}  

d)

không có điều kiện nào

25.

Đây là gì?

a)

Quang điện trở

b)

Pin quang điện

c)

Mạch dao động

d)

Tụ điện

26.

(Minh họa 2021). Chất nào sau đây là chất quang dẫn?

a)

Cu

b)

Pb

c)

PbS

d)

Al

27.

(Minh họa 2021). Chất nào sau đây là chất quang dẫn?

a)

Zn

b)

Fe

c)

CdS

d)

Ag

28.

Công thức tính công thoát A

a)

A=hcλ0A=\frac{hc}{\lambda_0}  

b)

A=λ0hcA=\frac{\lambda_0}{hc}  

29.

(TN-2020). Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện  λ0\lambda_0  của một kim loại có công thoát  AA   được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

λ0=hcA\lambda_0=\frac{hc}{A}  

b)

λ0=Ahc\lambda_0=\frac{A}{hc}  

c)

λ0=hAc\lambda_0=\frac{hA}{c}  

d)

λ0=Ach\lambda_0=\frac{Ac}{h}  

30.

(MH-2020). Gọi h là hằng số Plăng. Với ánh sáng đơn sắc có tần số f thì mỗi phôtôn của ánh sáng đó mang năng lượng là

a)

hfhf  

b)

hf\frac{h}{f}  

c)

fh\frac{f}{h}  

d)

hf2hf^2