wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lýktragiuaky1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 10cm . Biên độ dao động của vật bằng

a)

10cm

b)

-10cm

c)

5cm

d)

-5cm

2.

Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động

b)

biên độ dao động

c)

li độ của dao động

d)

chu kì dao động

3.

Khi một vật dao động điều hòa , phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Khi qua VTCB , vật có tốc độ cực đại và gia tốc cưc đại

b)

Khi qua VTCB , vật có tốc độ cực đại và độ lớn gia tốc cưc tiểu

c)

Khi đến biên , vật có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực tiểu

d)

khi đến biên , vật có vận tốc bằng gia tốc.

4.

Vật dao động điều hòa đổi chiều khi

a)

lực kéo về bằng 0

b)

lực kéo về có độ lớn cực đại

c)

lực kéo về có độ lớn cực tiểu

d)

lực kéo về đổi chiều

5.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x = 2cos(2πt +π/2 )
                (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1/4 s, chất điểm có tốc độ bằng

a)

-4 (cm/s)  

b)

 3\sqrt{3}  (cm/s) 

c)

0  (cm/s ) 

d)

– 2  (cm/s) 

6.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

tần số dao động

b)

trạng thái dao động

c)

biên độ dao động

d)

chu kì dao động

7.

Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(t + j), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax = Aw.

b)

vmax = 2Aw.

c)

vmax = A2w.

d)

vmax = Aw2.

8.

lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, dộ giãn của lò xo là l. Chu kì dao động của con lắc được tính bởi công thức :

a)

T=12πgΔlT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

T=2πΔlgT=2\pi\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

9.

Chu kì con lắc lò xo thay đổi ra sao khi tăng gấp đôi độ cứng lò xo và giảm phân nửa khối lượng vật?

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không thay đổi

d)

tăng 1,5 lần

10.

Một vật nhỏ hình cầu có khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m, vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là

a)

4 m/s

b)

6,28 m/s

c)

0 m/s

d)

2 m/s

11.

Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m dđđh với biên độ A = 5 cm. Động năng ứng với li độ x = 3cm của vật là:

a)

0,08 J

b)

0,045 J

c)

450 J

d)

800 J

12.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g . Nếu tăng chiều dài con lắc 4 lần thì tần số dao động sẽ

a)

Giảm 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2 lần

13.

Một con lắc đơn dao động tại nơi có g (m/s2) với chu kỳ 2(s). chiều dài dây treo con lắc 1m . Gía trị gia tốc g

a)

9,87 m/s2

b)

9,86m/s2

c)

9,7m/s2

d)

10m/s2

14.

Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi

a)

hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất

b)

dao động trong điều kiện không có ma sát

c)

ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn

d)

tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

15.

Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai

a)

Tần số dao đông cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

b)

Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thụôc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn

c)

Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

d)

Lực cản môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần

16.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuôc

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật .

c)

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động .

17.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và vận tốc

d)

biên độ và năng lượng

18.

.Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1= 3cos(5πt+π2)\sqrt{3}\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{2}\right)   (cm) và
x2 = 3cos(5πt+π2)\sqrt{3}\cos\left(5\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  (cm). Phương trình dao động tổng hợp 

a)

x = 3 cos ( 5 π\pi t + π3\frac{\pi}{3} ) (cm). 

b)

x = 3 cos ( 5 π\pi t +  2π3\frac{2\pi}{3} ) (cm).

c)

 x=  3 cos ( 5 π\pi t –  2π3\frac{2\pi}{3}  ) (cm). 

d)

x = 4 cos ( 5 π\pi t +  π3\frac{\pi}{3} ) (cm)     

19.

Một vật dđđh theo ph­ương trình x = 4sin 4t (cm). Thời điểm để vật có toạ độ x = + A/ 2 lần thứ 2

a)

t = 1/24 s

b)

t = 1/12 s

c)

t = 5/24 s

d)

t = 5/12 s

20.

sóng cơ là

a)

quá trình lan truyền các phần tử dao động

b)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường

c)

dao động của phần tử môi trường

d)

quá trình truyền các phần tử môi trường

21.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử môi trường đi được trong 1s

b)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng dao động ngược pha

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất dao động cùng pha

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần dao độn

22.

Sóng cơ học có tần số 500 Hz truyền trong không khí với vận tốc 10 (m/s) . Bước sóng bằng

a)

200(cm)

b)

100(cm)

c)

20(cm)

d)

2(cm)

23.

Một sóng có pt u = Acos(100πtπx10)A\cos\left(100\pi t-\frac{\pi x}{10}\right)   , x có đơn vị cm, t: s truyền dọc theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây không đúng?    

a)

Tần số sóng là 50 Hz

b)

Chu kì của sóng là 0,02 s

c)

Bước sóng là 10 cm

d)

Tốc độ truyền sóng là 10 m/s

24.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý tương ứng với đặc trưng vật lý nào dưới đây của âm

a)

tần số

b)

cường độ âm

c)

mức cường độ âm

d)

đồ thị dao động âm

25.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới nguồn với k = 0, k = 1, k = 2 …, có giá trị là

a)

d2 – d1 = 2kλ2k\lambda

b)

d2 – d1 = kλk\lambda

c)

d2 – d1 = kλ2k\frac{\lambda}{2}

d)

d2 – d1 = (k+12)λ\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

26.

Hai nguồn kết hợp có cùng tần số là 25 Hz , và cùng pha , cùng biên độ là 2 cm . tạo ra giao thoa trên mặt nước Tốc độ truyền sóng là 40cm /s Tại điểm M cách hai nguồn lần lượt là 10cm và 12cm có biên độ là

a)

4cm

b)

2cm

c)

0cm

d)


22cm2\sqrt{2}cm

27.

Tại điểm phản xạ thì song phản xạ

a)

luôn ngược pha sóng tới

b)

cùng pha sóng tới nếu vật cản cố định

c)

ngược pha sóng tới nếu vật cản tự do

d)

ngược pha sóng tới nếu vật cản cố định

28.

Điều kiện xảy ra sóng dừng với 1 đầu dây cố định , 1 đầu tự do : Chiều dài dây bằng

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

số nguyên lần nửa bước sóng

c)

số nguyên lẻ lần bước sóng

d)

số nửa nguyên lần nửa bước sóng

29.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:

a)

Một phần tư bước sóng

b)

Hai lần bước sóng

c)

Một nửa bước sóng

d)

Một bước sóng