wayground logo

Bảng tính có thể in miễn phí

Cỡ chữ

S
M
L
XL
bảng tính

HỆ THỐNG LÝ 11

Total câu hỏi: 25

Worksheet time: 13mins

Tên
Lớp học
Ngày
1.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

Vôn

b)

mét

c)

Vôn/mét

d)

mét/Vôn

2.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

3.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion âm

c)

ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do

4.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

5.

Dòng điện không đổi có

a)

chiều thay đổi

b)

cường độ thay đổi

c)

cường độ và chiều không đổi

d)

cường độ và chiều thay đổi

6.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

a)

cường độ dòng điện

b)

điện trở

c)

suất điện động

d)

điện tích

7.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 16 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 16 lần

d)

Giảm 4 lần.

8.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 4.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

a)

0,5 V/m

b)

2,3.103 V/m

c)

0,2 V/m

d)

3,6.103 V/m

9.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 2m là

a)

2 mJ

b)

2 μJ

c)

2 J

d)

2000 J

10.

Tụ điện có điện dung 2 μF được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 12 V. Điện tích của tụ là

a)

4,8.10-3 C

b)

2,4.10-5 C

c)

4,8.10-5 C

d)

2,4.10-3 C

11.

Hai điện tích q1=3.10-9C; q2=4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

a)

7.10-9 N

b)

12.10-5 N

c)

7.10-5 N

d)

2,4.10-6 N

12.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

Φ = B.S.sinα

b)

Φ = B.S.cosα

c)

Φ = B.S.tanα

d)

Φ = B.S

13.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 40 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

4,8 Wb

b)

19,2 Wb

c)

0,192 Wb

d)

48 Wb

14.

Một ống dây mang dòng điện biến thiên theo thời gian, sau 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1 A đến 2 A. Khi đó, suất điện động cảm ứng trong khung bằng 20 V. Hệ số tự cảm của ống dây là:

a)

0,1 H.

b)

0,2 H.

c)

0,4 H.

d)

0,02 H.

15.

Đơn vị của từ thông

a)

T

b)

Wb

c)

A

d)

V

16.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

A. 90o

b)

B. 0o

c)

C. 30o

d)

D. 60o

17.

Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Henri (H)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Fara (F)

18.

Một khung dâycó 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẵng của khung. Diện tích mặt phẳng giới hạn bởi mỗi vòng là 2 dm2. Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một vòng dây và trong khung dây bằng:

a)

30 V

b)

90 V

c)

120 V

d)

60 V

19.

Một khung dây dẫn hình tròn, bán kính R (m) đặt trong chân không. Dòng điện chạy trong khung có cường độ I (A). Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây được tính bằng công thức

a)

B=2.107IR (T)B=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}\ \left(T\right)

b)

B=2π.107IR(T)B=2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}\left(T\right)

c)

B=2π 107IR(T)B=\frac{2}{\pi}\ 10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}\left(T\right)

d)

B=2π.107.RI(T)B=2\pi.10^{-7}.\frac{\text{R}}{\text{I}}\left(T\right)

20.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng tính bằng công thức nào?

a)

ec=LΔiΔt\left|e_c\right|=L\left|\frac{\Delta i}{\Delta t}\right|

b)

ec=Δi.Δt\left|e_c\right|=\left|\Delta i.\Delta t\right|

c)

ec=ΔϕΔt\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta\phi}{\Delta t}\right|

d)

ec=ΔtΔϕe_c=\frac{-\Delta t}{\Delta\phi}

21.

Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt

a)

electron tư do

b)

lỗ trống và electron

c)

ion

d)

electron, ion âm, ion dương

22.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xo tổng quát tác dụng lên hạt mang điện chuyển động là?

a)

 f = qvB.sinαf\ =\ \left|q\right|vB.\sin\alpha  

b)

 f= qvB.sinαf=\ qvB.\sin\alpha   

c)

 f= q.v.Bf=\ q.v.B  

d)

 f= q.v.Bf=\ \left|q\right|.v.B  

23.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện  II  , chiều dài  ll  , đặt trong từ trường đề  BB   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

24.

(TH) Một khung dây dẫn hình vuông chỉ có vòng dây và có cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là :

a)

A. 0,048 Wb.

b)

B. 24 Wb.

c)

C. 480 Wb.

d)

D. 0 Wb.

25.

(TH) Một khung dây có từ thông qua nó tăng đều từ 2 Wb lên 6 Wb trong thời gian 2 s. Suất điện động xuất hiện trong khung trong thời gian đó là

a)

- 2 V.

b)

2 V.

c)

1 V.

d)

- 1 V.