Worksheetsly 12 ôn kttx1 l3
Total questions: 25
Worksheet time: 2hrs 30mins
Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
hướng ra xa vị trí cân bằng.
cùng hướng chuyển động.
hướng về vị trí cân bằng.
ngược hướng chuyển động.
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số 0,5 Hz, ở thời điểm ban đầu t = 0 vật qua vị trí có li độ -5cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có li độ -5 2 cm theo chiều dương kể từ t = 0 là
21/12 s
23/12 s
13/12 s
13/6 s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ 603 cm/s thì có tọa độ là
6 cm.
63 cm.
8 cm.
4 cm.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
x = 10cos (2πt + π/2) cm
x = 10cos (2πt – π/2) cm
x = 10cos (πt – π/2) cm
x = 20cos (πt + π/2) cm
Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = 8cos(2πt+π/6). Khoảng thời gian tối thiểu để vật đi từ li độ 4√2 cm đến vị trí có li độ 4√3 cm là
A. 1/24 (s)
B. 5/12 (s)
C. 1/6 (s)
D. 1/12 (s)
Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?
Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.
Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.
Gia tốc ngược pha với tọa độ.
Gia tốc ngược pha với vận tốc.
Vật m dao động điều hòa với phương trình: x=20cos2πt(cm). Gia tốc tại li độ 10 cm là:
A. -4m/s2
B. 2m/s2
C. 9,8m/s2
D. 10m/s2
Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8 s. Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kỳ T1 = 0,6 s. Chu kỳ của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là
T = 0,7 s
T = 0,8 s
T = 1,0 s
T = 1,4 s
Tần số của vât dao động đều hòa là
số lần dao động trong 1 phút.
Số lần vật dao động trong 1 giây.
thời gian vật thực hiện được 1 dao động.
thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là
số lần vật dao động trong 1 giây.
số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.
thời gian vật thực hiện được 1 dao động.
thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Tần số dao động của vật nhỏ là
1 Hz
2 Hz
5 Hz
0,5 Hz
x=10 cos(10πt+6π) (cm)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình gia tốc của vật
a=100πsin(10πt+6π) s2cm
a=100πsin(10πt+6π) cm
a= 100π2cos (10πt+6π) s2cm
a=−100π2cos(10πt+6π) s2cm
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì
T.
2T.
T/2.
T/4.
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số
4 Hz
3,14 Hz
1 Hz
2 Hz
Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là
60 (N/m)
40 (N/m)
50 (N/m)
55 (N/m)
Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
vị trí vật có li độ cực đại
vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,
vị trí cân bằng
Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
gia tốc của sự rơi tự do
biên độ của dao động,
điều kiện kích thích ban đầu
khối lượng của vật nặng.
Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi ở vị trí cân bằng (x = 0) vận tốc có độ lớn cực đại.
B. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.
D. Ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng.
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
0,036 J.
0,018 J.
18 J
36 J
Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
0,64 J
3,2 mJ
6,4 mJ
0,32 J
Chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
căn bậc hai chiều dài con lắc
chiều dài con lắc
căn bậc hai gia tốc trọng trường
gia tốc trọng trường
Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc
tăng 1,44 lần.
tăng 1,2 lần.
giảm 1,44 lần.
giảm 1,2 lần.
Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là
2,5 s.
3 s.
3,5 s.
4 s.
(TH) Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 8cos(2t) cm. Biết gia tốc trọng trường là 10 m/s2. Chiều dài dây treo con lắc là
2 m.
2,5 m.
1,5 m.
1,8m.
