NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP VẬT LÝ 11 - Phần 1
Total questions: 25
Worksheet time: 1hrs 15mins
Hai điện tích điểm q1, q2 đặt trong không khí cách nhau khoảng r. Lực tĩnh điện giữa chúng là
F=kr2∣q1+q2∣
F=k2r∣q1q2∣
F=kr2∣q1q2∣
F=kr∣q1q2∣
Cường độ điện trường do một điện tích điểm q đặt trong chân không gây ra tại một điểm M cách q một đoạn r là
E=r2k∣q∣
E=2rk∣q∣
E=rk∣q∣
E=2r2k∣q∣
Đơn vị của cường độ điện trường E là
Cu-lông (C)
Vêbe (Wb)
Vôn trên mét (V/m)
Tesla (T)
Vectơ cường độ điện trường đặc trưng cho điện trường về mặt
tác dụng lực
thực hiện công
dự trữ năng lượng
thế năng của điện tích
Lực điện F tác dụng lên điện tích q > 0 đặt trong một điện trường đều có cường độ điện trường E là
F=qE
F=2qE
F=qE2
F=2qE2
Công A của lực điện khi dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều từ M đến N có hiệu điện thế U là
A=qU
A=qU2
A=2qU
A=2qU2
Công A của lực điện khi dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều có cường độ điện trường E từ M đến N với MN = d là
A=qEd
A=qE2d
A=2qEd
A=q2Ed
Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N (với MN = d) trong điện trường đều có cường độ điện trường E là
U=Ed
U=E2d
U=2Ed
U=Ed2
Một tụ điện có điện dung C đặt vào hiệu điện thế không đổi U. Điện tích của tụ điện là
Q=CU
Q=CU2
Q=2CU
Q=2CU2
Một điện lượng q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian t. Cường độ dòng điện I là
I=tq
I=qt
I=tq2
I=2tq
Gọi A là công của lực lạ dịch chuyển điện tích q > 0 qua nguồn điện. Suất điện động E của nguồn điện là
E=qA
E=2qA
E=Aq
E=q2A
Cho mạch điện kín chứa nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r. Mạch ngoài có điện trở R. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là
I=R+rE
I=2(R+r)E
I=(R+r)2E
I=2(R+r)2E
Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch điện có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện I trong thời gian t là
A=UIt
A=UI2t
A=tUI
A=UIt2
Công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch điện có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện I là
P=UI
P=UI2
P=2UI
P=21UI
Đơn vị của điện năng tiêu thụ A của 1 đoạn mạch điện là
Jun (J)
Oát (W)
Vôn (V)
Fara (F)
Đơn vị của công suất điện tiêu thụ P của 1 đoạn mạch điện là
Jun (J)
Oát (W)
Vôn (V)
Fara (F)
Nhiệt lượng Q toả ra trên điện trở R khi có dòng điện có cường độ I chạy qua trong thời gian t là
Q=RI2t
Q=RIt2
Q=RIt
Q=21RI2t
Công suất toả nhiệt trên điện trở R khi có dòng điện có cường độ I chạy qua là
P=RI2
P=2RI2
P=RI
P=21RI2
Nhiệt lượng Q toả ra trên điện trở R có đơn vị là
Jun (J)
Oát (W)
Vôn (V)
Fara (F)
Công suất toả nhiệt trên điện trở R có đơn vị là
Jun (J)
Oát (W)
Vôn (V)
Fara (F)
Đặt một hiệu điện thế không đổi U giữa hai đầu điện trở R. Công suất toả nhiệt trên điện trở R là
P=RU2
P=2RU2
P=RU
P=R2U
Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Công của nguồn điện trong thời gian t là
Ang=EIt
Ang=EIt2
Ang=EI2t
Ang=2EIt
Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Công suất của nguồn điện là
Png=EI
Png=EI2
Png=2EI
Png=21EI2
Một dòng điện có cường độ I chạy trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E. Hiệu điện thế mạch ngoài là UN. Hiệu suất của nguồn điện là
H=EUN
H=UNE
H=E−UN
H=E+UN
Suất điện động E của nguồn điện có đơn vị là
Jun (J)
Oát (W)
Vôn (V)
Ampe (A)
