NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLý bài 1
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Dao động điều hòa là
a)
A. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian.
b)
B. Dao động mà vật chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng.
c)
C. Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.
d)
D. Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.
2.
Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi 𝐴, 𝜔 và 𝜑 lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
a)
A. 𝑥=𝐴 𝑐𝑜𝑠 𝜔𝑡+𝜑 .
b)
B. 𝑥=𝜔 𝑐𝑜𝑠 𝑡𝜑+𝐴 .
c)
C. 𝑥=𝑡 𝑐𝑜𝑠 𝜑𝐴+𝜔 .
d)
D. 𝑥=𝜑 𝑐𝑜𝑠 𝐴𝜔+𝑡
3.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình 𝑥=𝐴𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡+𝜑 với 𝐴>0, 𝜔>0. Đại lượng x được gọi là
a)
A. Tần số dao động.
b)
B. Li độ dao động.
c)
C. Biên độ dao động.
d)
D. Pha của dao động.
4.
Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình 𝑥=𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡+𝜑) 𝐴>0. Biên độ dao động của vật là
a)
A. 𝐴
b)
B. 𝜑
c)
C. 𝜔
d)
D. 𝑥
5.
Câu 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình 𝑥=𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡+𝜑) (𝜔>0). Tần số góc của dao động là
a)
A. 𝐴
b)
B. 𝜔
c)
C. 𝜑
d)
D. 𝑥
6.
Câu 6: Một vật dao động điều hoà theo phương trình 𝑥=𝐴𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡+𝜑 với 𝐴>0, 𝜔>0. Pha của dao động ở thời điểm t là
a)
A. 𝜔
b)
B. 𝑐𝑜𝑠 𝜔𝑡+𝜑
c)
C. 𝜔𝑡+𝜑
d)
D. 𝜑
7.
Câu 7: Một vật dao động điều hoà theo phương trình 𝑥=𝐴𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡+𝜑 với 𝐴>0, 𝜔>0. Pha của dao động ở thời điểm t=0 là
a)
A. 𝜔
b)
B. 𝑐𝑜𝑠 𝜔𝑡+𝜑
c)
C. 𝜔𝑡+𝜑
d)
D. 𝜑
8.
Câu 8: Biết rằng li độ 𝑥=𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡+𝜑) của dao động điều hoà bằng 𝐴 vào thời điểm ban đầu 𝑡=0. Pha ban đầu 𝜑 có giá trị bằng
a)
A. 0.
b)
B. 𝜋 4 .
c)
C. 𝜋 2 .
d)
D. 𝜋.
9.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì 𝑇. Tần số dao động của vật được tính bằng công thức
a)
A. 𝑓= 𝑇 /2𝜋
b)
B. 𝑓=2𝜋/𝑇
c)
C. 𝑓= 1 /𝑇
d)
D. 𝑓= 2𝜋/ 𝑇
10.
Câu 10: Mối liên hệ giữa tần số góc 𝜔 và chu kì 𝑇 của một dao động điều hòa là
a)
A. 𝜔= 2𝜋/ 𝑇 .
b)
B. 𝜔=2𝜋/𝑇.
c)
C. 𝜔= 1 /𝑇 .
d)
D. 𝜔= 𝑇/ 2𝜋 .
11.
Câu 11: Mối liên hệ giữa tần số góc 𝜔 và tần số 𝑓 của một dao động điều hòa là
a)
A. 𝜔= 𝑓 /2𝜋 .
b)
B. 𝜔= 2𝜋 /𝑓 .
c)
C. 𝜔=2𝜋𝑓.
d)
D. 𝜔= 1/ 𝑓 .
12.
Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình 𝑥=𝐴𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡+𝜑. Vận tốc của vật được tính bằng công thức
a)
A. 𝑣=−𝜔𝐴 𝑠𝑖𝑛 𝜔𝑡+𝜑
b)
B. 𝑣=𝜔𝐴 𝑠𝑖𝑛 𝜔𝑡+𝜑
c)
C. 𝑣=−𝜔𝐴 𝑐𝑜𝑠 𝜔𝑡+𝜑
d)
D. 𝑣=𝜔𝐴 𝑐𝑜𝑠 𝜔𝑡+𝜑
13.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa có phương trình 𝑥=𝐴𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡+𝜑. Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là:
a)
A. 𝐴 2 = 𝑥 2 /𝜔 4 + 𝑣 2 / 𝜔 2 .
b)
B. 𝐴= 𝑥 2 + 𝑣 2 / 𝜔 2 .
c)
C. 𝐴 2 = 𝑥 2 + 𝑣 2 / 𝜔 2
d)
D. 𝑣=−𝜔𝑥.
14.
Câu 14: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
a)
A. cùng pha với li độ.
b)
B. ngược pha với li độ.
c)
C. sớm pha 𝜋 2 so với li độ.
d)
D. trễ pha 𝜋 2 so với li độ.
15.
Câu 15: Một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo dài 8cm. Biên độ của vật là
a)
A. 8cm.
b)
B. 16cm.
c)
C. 2cm.
d)
D. 4cm.
16.
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình 𝑥=4𝑐𝑜𝑠(2𝑡+𝜋) (cm), trong đó thời gian t tính bằng giây. Tần số góc của dao động đó là
a)
A. 2π rad/s.
b)
B. π rad/s.
c)
C. 4 rad/s.
d)
D. 2 rad/s.
17.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa với tần số 50 Hz, biên độ dao động 4 cm, vận tốc cực đại của vật đạt được là
a)
A. 50π cm/s.
b)
B. 4π m/s.
c)
C. 40 cm/s.
d)
D. 4π cm/s.
18.
Câu 18: Một vật dao động theo phương trình 𝑥=5𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡𝑐𝑚. Biên độ dao động của vật là
a)
A. 0,5 cm.
b)
B. 10 cm.
c)
C. 5 cm.
d)
D. 2,5 cm.
19.
Câu 19: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình 𝑥=10𝑐𝑜𝑠10𝜋𝑡−𝜋2𝑐𝑚. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là
a)
A. 20 m.
b)
B. 10 cm.
c)
C. 40 cm.
d)
D. 0,2 m.
20.
Câu 20: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình 𝑥=5𝑐𝑜𝑠10𝑡−𝜋2𝑐𝑚. Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2𝜋3 là
a)
A. 2,5 cm.
b)
B. –2,5 cm.
c)
C. 5 cm.
d)
D. 0 cm.
21.
Câu 21: Một vật dao động điều hòa có phương trình 𝑥=10𝑐𝑜𝑠2𝜋𝑡𝑐𝑚. Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
A. Pha ban đầu 𝜑=2𝜋𝑡𝑟𝑎𝑑.
b)
B. Biên độ 𝐴=10𝑐𝑚.
c)
C. Pha ban đầu 𝜑=0𝑟𝑎𝑑.
d)
D. Chu kì 𝑇=1𝑠.
22.
Câu 22: Một vật dao động điều hòa theo phương trình 𝑥=6𝑐𝑜𝑠4𝜋𝑡+𝜋3𝑐𝑚. Lấy 𝜋2=10. Gia tốc cực đại của vật là
a)
A. 9,6 m/s2.
b)
B. 24π2 cm/s2.
c)
C. 24π cm/s2.
d)
D. 9,6 cm/s2.
23.
Câu 23: Một vật dao động trên trục Ox với phương trình 𝑥=𝐴𝑐𝑜𝑠(5𝜋𝑡+0,5𝜋) (t tính bằng s). Tần số dao động của vật là
a)
A. 5π Hz.
b)
B. 0,5 Hz.
c)
C. 2,5 Hz.
d)
D. 0,25 Hz.
24.
Câu 24: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng
a)
A. 18,84 cm/s.
b)
B. 20,08 cm/s.
c)
C. 25,13 cm/s.
d)
D. 12,56 cm/s.
Reset
