wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

14_02_ôn tập_động lượng_công_công suất

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m/s  

b)

kg.m.s 

c)

kg.m2 /s  

d)

kg.m/s2

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo xung lượng?

a)

N.s  

b)

Ns2Ns^2    

c)

N/s  

d)

N/ s2s^2  

3.

Khi nói về động lượng của một vật phát biểu đúng là:

a)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.

b)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.

c)

Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.

d)

Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.

4.

Biểu thức tính độ lớn động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là:

a)

p = mv

b)

p = m/v

c)

p = m v\sqrt[]{v}  

d)

p = m/ v\sqrt[]{v}  

5.

Hai vật có khối lượng m1 = 5 kg, m2 = 12 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s. Tổng động lượng của hệ là , biết hai vectơ vận tốc cùng hướng

a)

27 kg.m/s.

b)

53 kg.m/s.

c)

56 kg.m/s.

d)

63 kg.m/s.

6.

Một vật có khối lượng m = 20 kg chuyển động vận tốc v = 5 m/s. Động lượng của vật là

a)

20 kg.m/s.

b)

5 kg.m/s.

c)

100 kg.m/s.

d)

4 kg.m/s.

7.

Chọn phát biểu đúng.

Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

A. không xác định.

b)

B. bảo toàn.

c)

C. không bảo toàn.

d)

D. biến thiên.

8.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

A. J.s.

b)

B. W.

c)

C. N.m/s.

d)

D. HP.

9.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

a)

A. p = 360 kgm/s.

b)

B. p = 360 N.s.

c)

C. p = 100 kg.m/s

d)

D. p = 100 kg.km/h.

10.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60­0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

A. A = 1275 J.

b)

B. A = 750 J.

c)

C. A = 1500 J.

d)

D. A = 6000 J.

11.

. Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:

a)

A. 0,5 W.

b)

B. 5W.

c)

C. 50W.

d)

D. 500 W.

12.

Súng bị giật lùi khi bắn là do

a)

động lượng của súng được bảo toàn.

b)

tổng vận tốc của đạn và súng bảo toàn.

c)

động lượng của hệ được bảo toàn.

d)

động năng của hệ không đổi.

13.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

14.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

15.

Trong chuyển động bằng phản lực

a)

nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên.

b)

nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động cùng hướng.

c)

nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng ngược lại.

d)

nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng vuông góc.

16.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

17.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

18.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm một nửa.

d)

thay đổi chiều.

19.

Câu 4. Đầu tàu hỏa kéo toa tàu với lực F=5000N làm toa xe đi được 100m. Tính công của lực kéo của đầu tàu?

a)

A. 5000 J

b)

B. 100 J

c)

C. 50 000 J

d)

D. 500 000 J

20.

Câu 5. Một vật có trọng lượng 2N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5 m. Công của trọng lực là?

a)

A. 1J

b)

B. 0J

c)

C. 2J

d)

D. 0,5J

21.

Câu 7. Một động cơ thực hiện được một công A trong khoảng thời gian t. Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là:

a)

A. Công toàn phần

b)

B. Công có ích

c)

C. Công hao phí

d)

D. Công suất

22.

Câu 9. Công thức tính công suất :

a)

A. At\frac{A}{t}

b)

B. A.tA.t

c)

C. AtA^t

d)

D. F.sF.s

23.

Câu 11. Đơn vị nào sau đây của công suất:

a)

A. J.s

b)

C. s/J

c)

C. J/s (W)

d)

D. J

24.

Câu 13. Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

25.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm.

a)

A. 3m/s

b)

B. 2m/s

c)

C. 1m/s

d)

D. 4m/s