Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬN TỐC GIA TỐC TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(5πt + π/4). Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Biên độ dao động là 4 cm.
b)
Tần số là 5π Hz.
c)
Pha ban đầu là π/4 rad.
d)
Chu ký là 0,4 s.
2.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 9 cm, chu kỳ là 2s. Gia tốc cực đại của vật có giá trị
a)

9π cm/s2.

b)

9 π 2 cm/s2.

c)

18 cm/s2.

d)

18 π 2 cm/s2.

3.
Một vật dao động điều hòa, khi chuyển động từ biên dương về VTCB thì
a)
vận tốc dương, gia tốc âm.
b)
vận tốc và gia tốc đều dương.
c)
vận tốc và gia tốc đều âm.
d)
vận tốc âm, gia toocs dương.
4.
Trong dao động điều hòa vận tốc
a)
luôn cùng biên độ với gia tốc.
b)
luôn ngược pha với li độ.
c)
luôn sớm pha hơn gia tốc góc π /2.
d)
luôn cùng tần số với li độ.
5.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω, khi vật ở VTCB thì gia tốc của vật có công thức tính là
a)
ω A.
b)

- ω2 A.

c)
0.
d)

ω2 A.

6.
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, Quãng đường đi được trong 1 chu kỳ là
a)
2A.
b)
A.
c)
4A.
d)
A/2.
7.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, khi vật đi từ biên âm về vị trí -A/2. Thời gian chuyển động của vật là
a)
T/4.
b)
T/6.
c)
T/8.
d)
T/12.
8.

Một vật dao động điêu hoà với phương trình li độ x = Acos( ω\omega t+ ϕ\phi ). Biểu thức nào sau đây không đúng

a)

v=−ωAsin⁡(ωt+ϕ)v=-\omega A\sin\left(\omega t+\phi\right)

b)

a=−ω2xa=-\omega^2x

c)

a=ω2Acos⁡(ωt+ϕ+π2)a=\omega^2A\cos\left(\omega t+\phi+\frac{\pi}{2}\right)

d)

v=ωxv=\omega x

9.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

10.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

Li độ có độ lớn cực đại.

b)

Li độ bằng không.

c)

Gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

Pha dao động cực đại.

11.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

12.

Trong dao động điều hoà

a)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

c)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

d)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

13.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

14.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

15.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần điều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

16.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

17.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

18.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2.

b)

T/8.

c)

T/6.

d)

T/4.

19.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5 s

b)

2 s

c)

0,2 s

d)

5 s

20.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos⁡(2πt − π3)cmx\ =\ 10\ \cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{3}\right)cm  . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là


a)

20π 20\pi\  cm/s

b)

− 20π -\ 20\pi\  cm/s

c)

10π 10\pi\  cm/s

d)

− 10π-\ 10\pi  cm/s