wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MẮT VÀ CÁC TẬT CỦA MẮT

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

2.

Về ph­ương diện tạo ảnh, giữa mắt và máy ảnh đều có chung đặc điểm là?

a)

tạo ra ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

b)

tạo ra ảnh ảo, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

c)

tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

d)

tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật, ngược chiều với vật.

3.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

4.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

5.

Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

6.

Tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

A. trong khoảng giữa điểm cực viễn và điểm cực cận

b)

B. điểm cực viễn.

c)

C. trong khoảng giữa điểm cực cận và mắt.

d)

D. điểm cực cận.

7.

Bộ phận nào của mắt đóng vai trò như tấm cảm biến để thu ảnh của máy ảnh?

a)

Giác mạc

b)

Võng mạc

c)

Con ngươi

d)

Lòng đen

8.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?

a)

Làm tăng độ lớn của vật

b)

Làm tăng khoảng cách đến vật

c)

Làm ảnh hiện rõ nét trên màng lưới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm trong phạm vi nào của mắt?

a)

Từ điểm cực cận đến mắt

b)

Từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

c)

Từ điểm cực viễn đến mắt

d)

Từ rất xa đến điểm cực cận của mắt

10.

Khi quan sát một vật ở xa tiến lại gần mắt, điều nào sau đây là đúng?

a)

Cơ vòng đỡ thể thủy tinh giãn ra

b)

Thể thủy tinh dẹt lại

c)

Tiêu cự của thể thủy tinh ngắn lại

d)

Vị trí ảnh của mắt thay đổi

11.

Khi kiểm tra mắt, thầy Hoàng nhìn rõ được các vật cách mắt từ 25 cm đến rất xa; thầy Ngọc nhìn rõ vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm; thầy Minh nhìn rõ vật cách mắt từ 80 cm ra đến rất xa. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thầy Minh bị tật cận thị và loạn thị

b)

B. Thầy Hoàng có mắt tốt.

c)

C. Thầy Ngọc bị tật mắt lão.

d)

D. Thầy Minh có mắt tốt.

12.

Mắt điều tiết nhiều nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

điểm cực viễn

b)

điểm cực cận

c)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

cách mắt 25cm

13.

Mắt bị tật viễn thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết.

c)

đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.

d)

có điểm cực viễn ở vô cực

14.

Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy ở xa vô cực?

a)

Mắt không có tật, không điều tiết.

b)

Mắt cận thị, không điều tiết.

c)

Mắt viễn thị, không điều tiết.

d)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa.

15.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.