wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 11 - MÃ 391-1

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Với E là suất điện động của nguồn điện, điện trở trong r và điện trở ngoài R, cường độ dòng điện trong mạch là I. Công thức định luật Ôm cho toàn mạch là

a)

I =E/(R+r) .

b)

E= (R+r)/I.

c)

E= IR.

d)

E=rI.

2.

Câu 2: Hiệu điện thế của đoạn mạch các điện trở ghép song song thì

a)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn dòng điện qua mỗi điện trở.

b)

nhỏ hơn dòng điện qua mỗi điện trở.

c)

bằng nhau.

d)

lớn hơn dòng điện qua mỗi điện trở.

3.

âu 3: Công thức tính độ lớn cường độ điện trường do điện tích q>0 gây ra tại một điểm cách điện tích một khoảng r là

a)

E=k qr2E=-k\ \frac{q}{r^2}  

b)

E=k qrE=-k\ \frac{q}{r^{ }}

c)

E=k qr2E=k\ \frac{q}{r^2}

d)

E=k qrE=k\ \frac{q}{r^{ }}

4.

Câu 4: Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

a)

20V

b)

5V

c)

500mV

d)

0,05V

5.

Câu 5: Công suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

Công mà lực lạ thực hiện được khi nguồn điện hoạt động.

b)

Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một giây.

c)

Công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong một giây.

d)

Công làm dịch chuyển một đơn vị điện tích dương.

6.

Câu 6: Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 12/7 (A). Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

65A\frac{6}{5}A  

b)

0A0A

c)

1A1A

d)

56A\frac{5}{6}A

7.

Câu 7: Trong công thức của định luật Cu lông thì q1

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

hằng số tỉ lệ.

c)

Lưc tương tác điện.

d)

điện tích thứ nhất.

8.

Câu 8: Một điện tích điểm q đặt trong chân không. Tại điểm M cách q một đoạn 10 cm vec tơ cường độ điện trường do điện tích đó gây ra có độ lớn 9.105V/m và hướng về phía q. Ta có

a)

q = 4.10-6C

b)

q = -4.10-6C

c)

q = -10-6C.

d)

q = 10-6C.

9.

Câu 9: Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

a)

6.1018 electron.

b)

6.1020 electron.

c)

6.1017 electron.

d)

6.1019 electron.

10.

Câu 10: Đơn vị của điện thế là

a)

J

b)

N

c)

C

d)

V

11.

Câu 11: Đơn vị của nhiệt lượng là

a)

Oát trên giờ (W/h).

b)

Jun

c)

Oát

d)

Vôn

12.

Câu 12: Nguồn điện có r = 0,1 Ω, mắc với R = 2,4 Ω thành mạch kín, khi đó dòng điện chạy trong mạch là 4 A. Hiệu điện thế mạch ngoài là

a)

12V

b)

9,6V

c)

10V

d)

0,4V

13.

Câu 13: Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường là dòng điện trong

a)

Kim loại

b)

Chất bán dẫn

c)

Chất khí

d)

Chất điện phân

14.

Câu 14: Dòng điện trong chất khí chỉ có thể là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

b)

các electron và ion mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

c)

các electron mà ta đưa vào trong chất khí.

d)

các electron và ion được tạo ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngoài vào trong chất khí.

15.

Câu 15: Suất điện động của một ắc quy là 3V, lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích đã thực hiện một công là 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

4.10-3 (C).

b)

0,5.10-3 (C).

c)

2.10-3 (C).

d)

18.10-3(C)