wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKII -- 11

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng từ B do dòng điện thẳng gây ra:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IRB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}

c)

B=4π.107. NlIB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N}{l}I  

d)

B=2.107.IrB=2.10^7.\frac{I}{r}  

2.

Cảm ứng từ B do dòng điện trong ống dây gây ra trong ống dây:

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{r}}

b)

B= 2π.107IRB=\ 2\pi.10^{-7}\frac{\text{I}}{\text{R}}

c)

B=4π.107. NlIB=4\pi.10^{-7}.\ \frac{N}{l}I

d)

B=4π.107.NlIB=4\pi.10^7.\frac{N}{l}I

3.

Công thức tính độ lớn lực từ tổng quát:

a)

F=BIlsinαF=BIl\sin\alpha

b)

F=BIlcosαF=BIl\cos\alpha

c)

F=BIl.tanαF=BIl.\tan\alpha  

d)

F=BIl.cotanαF=BIl.\operatorname{cotan}\alpha  

4.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xơ:

a)

f=qvB.cosαf=\left|q\right|vB.\cos\alpha

b)

f=q0vB.sinαf=\left|q_0\right|vB.\sin\alpha

c)

f=q0vB.tanαf=\left|q_0\right|vB.\tan\alpha  

d)

f=q0vB.cotanαf=\left|q_0\right|vB.\operatorname{cotan}\alpha  

5.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi  B vaˋ n\overrightarrow{B}\ và\ \overrightarrow{n} pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.S.cotanα

d)

Φ = B.S.tanα

6.

Công thức tính từ thông riêng là:

a)

Φ = L.i

b)

Φ = L.S

c)

Φ = L.B

d)

Φ = L.u

7.

Công thức suất điện động cảm ứng

a)

ec=ΔΦΔte_c=-\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

b)

ec=ΔtΔΦe_c=-\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}  

c)

ec=ΔiΔte_c=\frac{\Delta i}{\Delta t}  

d)

ec=ΔiΔte_c=-\frac{\Delta i}{\Delta t}  

8.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm

a)

etc=L ΔiΔte_{tc}=-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

etc=L.Δie_{tc}=L.\Delta i  

c)

etc=ΔiΔtNe_{tc}=\frac{\Delta i}{\Delta t}N^{ }  

d)

etc=L ΔtΔie_{tc}=-L\ \frac{\Delta t}{\Delta i}  

9.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1sinr = n2sini.

b)

n1sini = n2sinr.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1tanr = n2tani.

10.

Chiếu một tia sáng từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 (n1>n2) thì góc giới hạn của phản xạ toàn phần là

a)

sin igh=n2n1\sin\ i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}  

b)

sin igh=n1n2\sin\ i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

c)

tan igh=n2n1\tan\ i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

d)

tan igh=n1n2\tan\ i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

11.

Biết góc giới hạn của phản xạ toàn phần là ighi_{gh}  . Để xảy ra phản xạ toàn phần thì góc tới i của tia sáng

a)

lớn hơn ighi_{gh}

b)

nhỏ hớn ighi_{gh}

c)

băng một nửa ighi_{gh}

d)

bằng một phần tư ighi_{gh}

12.

Công thức nào sau đây là công thức xác định vị trí ảnh của vật qua thấu kính?

a)

f = d + df\ =\ d\ +\ d'  

b)

1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

c)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

f =d  df\ =d\ -\ d'  

13.

Công thức tính số phóng đại ảnh

a)

  k=d dk=-\frac{d\ '}{d}  

b)

1f=1d1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}-\frac{1}{d'}  

c)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

k=dd k=-\frac{d}{d\ '}  

14.

Công thức liên hệ giữa Độ tụ và tiêu cự

a)

  D=1fD=\frac{1}{f}  

b)

f = d +d f\ =\ d\ +d\ '  

c)

1f=1d+1d\frac{1}{f}=\frac{1}{d}+\frac{1}{d'}  

d)

D=fD=f  

15.

Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

a)

G=ĐfG_{\infty}=\frac{Đ}{f}  

b)

G=fĐG_{\infty}=\frac{f}{Đ}  

c)

G=δĐf1f2G_{\infty}=\frac{\deltaĐ}{f_1f_2}  

d)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}  

16.

Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

a)

G=ĐfG_{\infty}=\frac{Đ}{f}  

b)

G=fĐG_{\infty}=\frac{f}{Đ}  

c)

G=δĐf1f2G_{\infty}=\frac{\deltaĐ}{f_1f_2}  

d)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}  

17.

Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được tính theo công thức:

a)

G=ĐfG_{\infty}=\frac{Đ}{f}  

b)

G=fĐG_{\infty}=\frac{f}{Đ}  

c)

G=δĐf1f2G_{\infty}=\frac{\deltaĐ}{f_1f_2}  

d)

G=f1f2G_{\infty}=\frac{f_1}{f_2}  

18.

Đơn vị của từ thông?

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

19.

Đơn vị của độ tự cảm?

a)

Tesla (T)

b)

Henry (H)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)

20.

Đơn vị của cảm ứng từ?

a)

Tesla (T)

b)

Henry (H)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Vôn (V)