wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐIỆN TÍCH, ĐIỆN TRƯỜNG

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

3.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích

b)

Điện trường

c)

Cường độ điện trường

d)

Đường sức điện

4.

Cho một điện tích điểm Q âm; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

5.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra lực tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó

d)

có mang năng lượng rất lớn

6.

Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

c)

Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

d)

Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

7.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện.

b)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

môi trường chứa các điện tích.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

8.
Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:
a)
Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.
b)
Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
c)
Vật nhiễm điện dương là vật thiếu e-, nhiễm điện âm là vật dư e-.
d)
Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.
9.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

10.

Một điện tích q = 5nC đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm:

a)

5000V/m

b)

4500V/m

c)

9000V/m

d)

2500V/m

11.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

12.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

chúng đều là điện tích dương.

b)

chúng cùng độ lớn điện tích.

c)

chúng trái dấu nhau.

d)

chúng cùng dấu nhau.

13.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

0,6 cm.

b)

0,6 m.

c)

6,0 m.

d)

6,0 cm.

14.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

q = 8.10-6 (μC).

b)

q = 12,5.10-6 (μC).

c)

q = 1,25.10-3 (C).

d)

q = 12,5 (μC).

15.

Một điện tích -10-6 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

16.

Điện tích điểm q = 8.10-8C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

17.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức điện của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là  UMNU_{MN} ,  MN=d\overline{MN}=d . Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

18.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

19.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

20.

(NB) Một điện tích q = 8.10-6 C dịch chuyển ngược chiều đường sức của một điện trường đều từ điểm M đến điểm N. Biết độ lớn cường độ điện trường là 250 V/m. MN = 80 cm. Công của lực điện là

a)

1,6 mJ.

b)

-1,6 mJ.

c)

3,2 mJ.

d)

-3,2 mJ.