wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trường 1

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

(NB) Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.

b)

Tương tác giữa hai dòng điện.

c)

Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện.

d)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

3.

(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

nam châm và dòng điện.

b)

điện tích đứng yên.

c)

nguồn điện.

d)

tụ điện.

4.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

5.

(NB) Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm trên đường sức có phương .......(1) với đường sức và có chiều .......(2) với đường sức tại điểm đó. Điền từ đúng vào (1) và (2) là

a)

tiếp tuyến; cùng chiều.

b)

tiếp tuyến; ngược chiều.

c)

vuông góc; cùng chiều.

d)

vuông góc; ngược chiều.

6.

(NB) Đặc điểm nào sau đây về đường sức từ là đúng?

a)

Qua một điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ cắt nhau ở cực của nam châm.

c)

Vùng từ trường càng mạnh thì các đường sức tại đó càng xa nhau.

d)

Các đường sức từ xuất phát ở cực Bắc và kết thúc ở cực Nam.

7.

(TH) Phát biểu nào sau đây về đường sức từ là sai?

a)

Qua một điểm chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ của cùng một từ trường thì không cắt nhau.

c)

Các đường sức từ không có chiều.

d)

Các đường sức từ là các đường cong khép kín.

8.

(NB) Từ trường đều là từ trường mà

a)

cảm ứng từ tại mỗi điểm không thay đổi theo thời gian.

b)

cảm ứng từ tại mỗi điểm có độ lớn không đổi.

c)

cảm ứng từ tại mỗi điểm như nhau cả về hướng và độ lớn.

d)

cảm ứng từ tại mỗi điểm tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai về từ trường đều?

a)

Véc tơ cảm ứng từ nhau tại mọi điểm.

b)

Các đường sức song song với nhau.

c)

Các đường sức là các đường cách đều nhau.

d)

Từ trường do nam châm thẳng sinh ra là từ trường đều.

10.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

11.

Từ phổ

a)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa và gõ nhẹ.

b)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên nam châm và gõ nhẹ.

c)

là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ.

d)

là hình ảnh cụ thể về lực từ tác dụng lên nam châm hay dây dẫn.

12.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

13.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

14.

(NB) Tương tác nào sau đây không phải tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai nam châm vĩnh cửu.

b)

Tương tác giữa hai dòng điện.

c)

Tương tác giữa nam châm vĩnh cửu và dòng điện.

d)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

15.

(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

nam châm và dòng điện.

b)

điện tích đứng yên.

c)

nguồn điện.

d)

tụ điện.

16.

(NB) Véc tơ cảm ứng từ tại mỗi điểm có phương ......(1) với trục của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó và có chiều từ cực ......(2) của nam châm thử. Điền thứ tự vào (1) và (2) là

a)

trùng; nam sang bắc.

b)

trùng; bắc sang nam.

c)

vuông góc; nam sang bắc.

d)

vuông góc; bắc sang nam.

17.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ:

a)
b)
c)
d)

tất cả các đáp án đều đúng