WorksheetsĐỀ VẬT LÍ 11-MÃ 235-1
Total questions: 15
Worksheet time: 19mins
Câu 4: Điện thế tại hai điểm M và N trong điện trường là VM và VN, hiệu điện thế giữa hai điểm MN là
UMN = VM /VN.
UMN = VM - VN.
UMN = VN – VM.
UMN = VM.VN.
Câu 5: Đặt vào hai bản tụ điện một hiệu điện thế U thì tu tích được điện tích Q, điện dung được xác định bằng công thức
C = Q.U.
C= U/Q.
C=Q/U.
C = Q + U.
Câu 7: Phát biểu nào dưới đây không đúng với kim loại?
Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng.
Hạt tải điện là các ion tự do.
Mật độ hạt tải điện không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Khi nhiệt độ không đổi, dòng điện tuân theo định luật Ôm.
Câu 9: Khi mắc mắc song song n suất điện động ξ giống nhau thì suất điện động của cả bộ nguồn cho bởi biểu thức
ξb=ξ. n.
ξb=ξ/ n.
ξb=ξ+ n
ξb=ξ
Câu 12: Có thể áp dụng định luật Cu – Lông cho tương tác nào sau đây?
Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.
Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.
Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong chân không.
Câu 15: Véc tơ cường độ điện trường do một điện tích điểm Q < 0 gây ra thì
luôn hướng về Q.
luôn hướng xa Q.
tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn hay đổi theo thời gian.
tại mọi điểm trong điện trường độ lớnlà hằng số.
Câu 1: Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là
16.10-6C.
8.10-6C.
2.10-6C.
4.10-6C.
Câu 2: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100(W), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 500(W),hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 24 V. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là
I1 = I2 = 1,44 A.
I1=0,24A;I2=0,048A
I1 = I2 = 0,04 A.
I1=0,048A;I2=0,24A
Câu 3: Đương lượng điện hóa của đồng là k=3,3.10−7 kg/C. Muốn cho trên catôt của bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 , với cực dương bằng đồng xuất hiện 1,65 g đồng thì điện lượng chạy qua bình phải là
5.104 C
5.105 C
5.106 C
5.103 C
Câu 6: Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
2A
18/33A
1A
4,5A
Câu 8: Một ắc qui có suất điện động e = 6 V, điện trở trong r = 0,2 . Khi bị chập mạch (R = 0) thì dòng điện chạy qua ắc qui sẽ có cường độ là
30A
40A
50A
20A
Câu 10: Có hai điện tích q1= - q2 =2.10-6 C đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích q3=4. 10-6 C đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1và q2 tác dụng lên điện tích q3 là
8,64N
34,56N
17,28N
4,32N
Câu 11: Một bàn là điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5 (A). Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, mỗi ngày 20 phút, cho rằng giá tiền điện là 1500 đ/(kWh).
11000đ
33000đ
13500đ
16500đ
Câu 13: Hai điện tích bằng nhau đặt trong chân không cách nhau 4 cm thì lực hút giữa chúng là 4.10-5 N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6 N thì chúng phải đặt cách nhau là
8cm
2cm
12cm
16cm
Câu 14: Nguồn điện có r = 0,1 Ω, mắc với R = 2,4 Ω thành mạch kín, khi đó dòng điện chạy trong mạch là 4 A. Độ giảm điện thế bên trong toàn mạch là
10V
0,4V
9,6V
12V
