wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ VẬT LÍ 11 - MÃ 235-2

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 16: Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 5 C thì lực là phải sinh một công là 30 J trong thời gian 5s. Công suất và suất điện động của nguồn lần lượt là

a)

6 W và 6V.

b)

3 W và 6V.

c)

3 W và 3V.

d)

6 W và 3V.

2.

Câu 17: Khi ta nói kim loại A dẫn điện tốt hơn kim loại B có nghĩa là:

a)

nhiệt độ của A cao hơn nhiệt độ của B.

b)

mật độ electron tự do của A cao hơn B.

c)

chiều dài của A nhỏ hơn của B

d)

điện trở suất của A lớn hơn của B.

3.

Câu 18: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

c)

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

d)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

4.

Câu 19: Một nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2, mắc với mạch ngoài là một biến trở để tạo thành một mạch kín. Với giá trị nào của thì công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị cực đại. Tính giá trị cực đại đó.

a)

R = 2Ω, P = 18 W.

b)

R = 1Ω, P = 24 W.

c)

R = 4Ω, P = 24 W.

d)

R = 3Ω, P = 12 W.

5.

Câu 20: Trong thời gian 4 giây có điện lượng 1,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

a)

2,66A

b)

0,375A

c)

3,75A

d)

6A

6.

Câu 21: Chất bán dẫn có hai loại hạt tải điện chủ yếu là

a)

electron và lỗ trống.

b)

nơtron và lỗ trống

c)

electron và proton

d)

proton và lỗ trống

7.

Câu 22: Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành

a)

quang năng

b)

cơ năng

c)

hóa năng

d)

nhiệt năng

8.

Câu 23: Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẵng tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là 100 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Tính động năng của electron khi nó đến đập vào bản dương.

a)

1,6.10-20 J.

b)

1,6.10-18 J.

c)

1,6.10-17J.

d)

1,6.10-19J.

9.

Câu 24: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương táctĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

giảm đi 4 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

tăng lên 4 lần.

10.

Câu 25: Hai bình điện phân mắc nối tiếp với nhau trong một mạch điện, bình 1 chứa dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng đồng, bình 2 chứa dung dịch AgNO3 có các điện cực bằng bạc. Trong cùng một khoảng thời gian nếu lớp bạc bám vào catot của bình thứ 2 là thì khối lượng đồng bám vào catot của bình thứ nhất là bao nhiêu. Biết ACu=64;nCu=2;AAg=108;nAg=1A_{Cu}=64;n_{Cu}=2;A_{Ag}=108;n_{Ag}=1  

a)

12,16g

b)

14,32g

c)

18,24g

d)

6,08g

11.

Câu 26: Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

Công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường.

b)

Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

d)

Công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào.

12.

Câu 27: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

-2000J

b)

2mJ

c)

-2mJ

d)

2000J

13.

Câu 28: Khi mắc các điện trở song song với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch.

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch.

14.

Câu 29: Giữa hai bản cực là không khí?Để không khí dẫn điện cần

a)

tăng diện tích bản cực

b)

giảm khoảng cách giữa hai bản cực

c)

tăng áp suất khí quyển

d)

đốt nóng hoặc chiếu bức xạ

15.

Câu 30: Khối lượng vật chất được giải phóng ở điện cực của bình điện phân

a)

tỉ lệ thuận với số chất có trong bình điện phân.

b)

tỉ lệ nghịch với thời gian.

c)

tỉ lệ thuận với thời gian.

d)

tỉ lệ thuận với độ lớn bình điện phân.