wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động điều hòa x2

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

2.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động..

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kì dao động

3.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

Li độ có độ lớn cực đại.

b)

Li độ bằng không.

c)

Gia tốc có độ lớn cực đại.

d)

Pha dao động cực đại.

4.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, những đại lượng nào chỉ phụ thuộc vào sự kích thích ban đầu?

a)

Li độ và gia tốc.

b)

Chu kỳ và vận tốc.

c)

Vận tốc và tần số góc.

d)

Biên độ và pha ban đầu.

5.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

6.

Trong dao động điều hoà

a)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

c)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

d)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

7.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

8.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

9.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần điều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

10.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

11.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

12.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hypebol.

13.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2.

b)

T/8.

c)

T/6.

d)

T/4.

14.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5 s

b)

2 s

c)

0,2 s

d)

5 s

15.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 6 Hz.

b)

f = 4 Hz.

c)

f = 2 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).

b)

2π (rad).

c)

1,5π (rad).

d)

0,5π (rad).

17.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 20cm

b)

A = 10 cm

c)

A = - 20cm

d)

A = - 10cm

18.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=10cos(4πtπ6)cmx=10\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{6}\right)cm  , pha ban đầu của dao động là:


a)

π6\frac{\pi}{6}  rad

b)

π6\frac{-\pi}{6}  rad

c)

4π4\pi  rad

d)

4π-4\pi  rad

19.

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(2πt – π/3) cm. Tính từ thời điểm ban đầu (t = 0), sau đó 1/3 (s) thì vật ở li độ

a)

x = 4 cm

b)

x = - 4 cm

c)

x = 8 cm

d)

x = 2 cm

20.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt  π3)cmx\ =\ 10\ \cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{3}\right)cm  . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là


a)

20π 20\pi\  cm/s

b)

 20π -\ 20\pi\  cm/s

c)

10π 10\pi\  cm/s

d)

 10π-\ 10\pi  cm/s