NEW
Font size
WorksheetsDao động điều hòa x2
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
Không thay đổi.
Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
Pha của dao động được dùng để xác định
Biên độ dao động..
Trạng thái dao động.
Tần số dao động.
Chu kì dao động
Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
Li độ có độ lớn cực đại.
Li độ bằng không.
Gia tốc có độ lớn cực đại.
Pha dao động cực đại.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, những đại lượng nào chỉ phụ thuộc vào sự kích thích ban đầu?
Li độ và gia tốc.
Chu kỳ và vận tốc.
Vận tốc và tần số góc.
Biên độ và pha ban đầu.
Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
v = Acos(ωt + φ).
v = Aωcos(ωt + φ).
v = - Asin(ωt + φ).
v = - Aωsin(ωt + φ).
Trong dao động điều hoà
gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 2π so với vận tốc.
gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 2π so với vận tốc.
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
vmax = - ω2A.
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng tần số góc.
cùng pha ban đầu.
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động
nhanh dần đều.
chậm dần điều.
chậm dần.
nhanh dần.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động.
Pha ban đầu.
Li độ.
Biên độ.
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
20rad/s.
10rad/s.
5rad/s.
15rad/s.
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một
đường hình sin
đường thẳng
đường elip
đường hypebol.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
T/2.
T/8.
T/6.
T/4.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ dao động của vật là
0,5 s
2 s
0,2 s
5 s
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là
f = 6 Hz.
f = 4 Hz.
f = 2 Hz.
f = 0,5 Hz.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là
π (rad).
2π (rad).
1,5π (rad).
0,5π (rad).
Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là
A = 20cm
A = 10 cm
A = - 20cm
A = - 10cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(4πt−6π)cm , pha ban đầu của dao động là:
6π rad
6−π rad
4π rad
−4π rad
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(2πt – π/3) cm. Tính từ thời điểm ban đầu (t = 0), sau đó 1/3 (s) thì vật ở li độ
x = 4 cm
x = - 4 cm
x = 8 cm
x = 2 cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt − 3π)cm . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là
20π cm/s
− 20π cm/s
10π cm/s
− 10π cm/s
