wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí cuối kì 2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện

d)

dòng dịch chuyển của các ion dương và âm

2.

biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện là

a)

I = Sve

b)

I = Snve

c)

I = Snv

d)

I = nve

3.

dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

4.

cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I=Δq.ΔtI=\Delta q.\Delta t

b)

I=ΔqΔtI=\frac{\Delta q}{\Delta t}

c)

I=ΔtΔqI=\frac{\Delta t}{\Delta q}

d)

I=ΔteI=\frac{\Delta t}{e}

5.

chỉ ra câu sai

a)

cường độ dòng diện đo bằng ampe kế

b)

để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện

c)

dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế

d)

dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế

6.

Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng nhiệt độ và chế độ gia công của vật liệu đó

b)

Độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó

c)

Độ sạch của kim loại

d)

Khoảng nhiệt độ, độ sạch của kim loại và chế độ gia công của vật liệu đó

7.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm

a)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn ti lệ thuận với hiệu điện thể ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ nghịch với điện trở của vật dẫn.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thể ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn.

8.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở?

a)

Ôm (Ω)

b)

Oát (W)

c)

Ampe(A)

d)

Vôn (V)

9.

Biểu thức của định luật Ohm?

a)

I=U.R

b)

I=R/U

c)

I=U/R

d)

U=I/R

10.

Định nghĩa điện trở là

a)

đại lượng đặc trưng cho mức độ dẫn điện của vật dẫn.

b)

đại lượng đặc trưng cho tính chất vật lý của vật dẫn.

c)

đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn.

d)

đại lượng đặc trưng cho khả năng chịu nhiệt của vật dẫn.

11.

Điện trở nhiệt là loại điện trở có giá trị thay đổi đáng kể theo

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

khối lượng

d)

thể tích

12.

Đường đặc trưng vôn-ampe là

a)

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa hiệu điện thế đặt vào và dòng điện chạy qua linh kiện đang xét.

b)

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa điện trở vào và dòng điện chạy qua linh kiện đang xét.

c)

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa hiệu điện thể đặt vào và điện trở chạy qua linh kiện đang xét.

d)

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa điện trở và dòng điện chạy qua linh kiện đang xét.

13.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

14.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip

b)

thẳng

c)

hyperbol

d)

parabol

15.

Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

điện trở suất của kim loại giảm.

b)

điện trở suất của kim loại tăng

c)

điện trở suất không thay đổi.

d)

điện trở suất tăng rồi lại giảm.

16.

Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

c)

Mật độ các ion tự do lớn.

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

17.

_____Lựa chọn từ thích hợp điên vào chô trông

của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

Điện trở

b)

Cường độ

c)

Chiều dài

d)

Hiệu điện thế

18.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một điện tích dương trong mạch kín.

19.

Chọn đáp án không đúng

a)

Đường đặc trưng vôn - ampe là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa hiệu điện thế đặt vào và dòng điện chạy qua linh kiện đang xét.

b)

Đồ thị đường đặc trưng vôn - ampe là hàm bậc nhất xuất phát từ gốc tọa độ.

c)

Đồ thị đường đặc trưng vôn - ampe được biểu diễn là một đường thẳng.

d)

Đường đặc trưng vôn - ampe là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa điện trở và dòng điện chạy qua linh kiện đang xét.

20.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A=UIt

b)

A= ξ\xi It

c)

A= ξ\xi It-I2rt

d)

A= ξ\xi It+I2rt

21.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho:

a)

Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây

b)

Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây

c)

Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây

d)

Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.

22.

Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

sinh ra eletron ở cực âm và làm biến mất electron ở cực dương của nguồn.

c)

sinh ra eletron ở cực dương và sinh ra proton ở cực âm của nguồn.

d)

làm biến mất eletcron ở cực dương và sinh ra electron ở cực âm của nguồn.

23.

đơn vị của suất điện động là

a)

cu-lông

b)

ampe

c)

jun

d)

vôn

24.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tích điện cho hai cực của nó

b)

dự trữ điện tích của nguồn

c)

thực hiện công của nguồn điện

d)

tác dụng lực của nguồn điện

25.

Các lực lạ bên trong nguồn điện không thực hiện việc

a)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

b)

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện

c)

tạo ra các electron mới ở cực âm và cực dương của nguồn điện.

d)

làm các electron dịch chuyển cùng chiều điện trường bên trong nguồn điện.

26.

Công thức xác định suất điện động của nguồn là

a)

ξ=Aq\xi=\frac{A}{q}

b)

ξ=Aq.Δt\xi=\frac{A}{q.\Delta t}

c)

ξ=A.q\xi=A.q

d)

ξ=I.t\xi=I.t

27.

Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ\xi , điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở RR . Hệ thức nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện II chạy trong mạch là:

a)

I=ξRI=\frac{\xi}{\text{R}}

b)

I=ξ ξRI=\xi\ \sqrt[]{\frac{\xi}{R}}

c)

I=ξR+rI=\frac{\xi}{R+r}

d)

I=ξrI=\frac{\xi}{r}

28.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

chỉ cần có hiệu điện thế.

b)

chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.

c)

chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

d)

chỉ cần có nguồn điện.

29.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

Nguôn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

Nguồn là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

30.

Thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch được gọi là

a)

tụ điện.

b)

nguồn điện

c)

công của nguồn điện.

d)

suất điện động của nguồn.

31.

Mỗi nguồn điện được đặc trưng bởi suất điện động ξ\xi

a)

điện trở ngoài R.

b)

điện trở trong r.

c)

cường độ dòng điện I.

d)

công của nguồn điện A.

32.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

d)

công suất trung bình của dụng cụ đó.

33.

Điện trở toàn phần của mạch điện kín là

a)

tổng của toàn bộ các đoạn điện trở của mạch điện.

b)

tổng trị số các điện trở trong của các nguồn điện trong mạch điện.

c)

tổng trị số các điện trở ở mạch ngoài của mạch điện.

d)

tổng điện trở mạch ngoài và điện trở trong của nguồn điện.

34.

Ngoài đơn vị là vôn (V), suất điện động của nguồn điện có thể có đơn vị là

a)

Jun trên cuông (J/C).

b)

Culông trên Jun (C/J).

c)

Giây trên culông (s/C).

d)

Culông trên giây (C/s).

35.

Công thức tính công suất điện của một đoạn mạch là

a)

P = I.t

b)

P = E.I.t

c)

P = E.I

d)

P= U.I

36.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A = U.I2.t

b)

A= U2.I2.t

c)

A= U.I.t

d)

A= U2.I.t

37.

Đơn vị của công suất tiêu thụ là?

a)

Oát (W)

b)

Vôn (V)

c)

Ohm(Ω)

d)

Jun (J)

38.

Trên một bóng đèn ghi 40W. Đây là công suất tiêu thị của đèn khi

a)

đèn sáng bình thường.

b)

vừa tắt đèn.

c)

vừa bật đèn.

d)

bắt đầu hỏng.

39.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW

b)

kV

c)

kWh

d)

km

40.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động?

a)

bóng đèn dây tóc

b)

ấm điện

c)

quạt điện

d)

acquy đang được nạp điện

41.

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dần không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn.

b)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn.

c)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn.

d)

Điện trở của vật dẫn.

42.

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với

a)

cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

b)

bình phương cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

c)

bình phương hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, điện trở đoạn mạch và thời gian dòng điện chạy qua.

d)

hiệu điện thế hai đầu dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.

43.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

44.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng

a)

vôn kế

b)

công tơ điện

c)

ampe kế

d)

tĩnh điện kế

45.

Trên nhãn của một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi hoạt động bình thường công suất định mức là

a)

5A

b)

1100W

c)

220V

d)

1100Ω

46.

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua. Cho biết sự chuyển hóa năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch thành

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

quang năng

d)

hóa năng