wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 51

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng 12cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

12cm.

b)

6cm.

c)

24cm.

d)

3cm.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =5cos(5πt - π/6) (cm). Biên độ dao động và pha ban đầu của vật tương ứng là

a)

b)

c)

d)

3.

Cho con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng 0 khi vật chuyển động

a)

tới vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng 0.

b)

tới vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

c)

qua vị trí cân bằng.

d)

tới vị trí có li độ cực đại.

4.

Một vật dđđh theo phương trình: x= Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

b)

c)

d)

5.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kì riêng của dao động.

c)

tần số riêng của dao động.

d)

chu kì dao động.

6.

Trong dao động điều hoà, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

a)

lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

b)

lực tác dụng đổi chiều.

c)

lực tác dụng bằng không.

d)

lực tác dụng có độ lớn cực đại.

7.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos2πt(cm), chu kỳ dao động của vật là

a)

T = 2s.(T=2π/ω)

b)

T = 2,5s.(T=2π/ω)

c)

T = 1s.(T=2π/ω)

d)

T = 0,5s.(T=2π/ω)

8.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

a)

b)

c)

d)

9.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:

a)

b)

c)

d)

10.

Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 1,2s và vận tốc cực đại khi vật qua vị trí cân bằng là 4π cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

2,4cm.

(ω=2π/T; A=Vmax/ω)

b)

5,5cm.

(ω=2π/T; A=Vmax/ω)

c)

6cm.

(ω=2π/T; A=Vmax/ω)

d)

3,3cm.

(ω=2π/T; A=Vmax/ω)

11.

Con lắc lò xo gồm vật m = 400g và lò xo k = 100N/m ( π²=10) dao động điều hoà với chu kỳ là

a)

0,3s

(2π√m/k)

b)

0,4s

(2π√m/k)

c)

0,1s

(2π√m/k)

d)

0,2s

(2π√m/k)

12.

Con lắc lò xo gồm vật m = 0,4kg và lò xo k = 80N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả cho nó dao động. Cơ năng của con lắc là

a)

6,4. 10-2 J

(W=k.A²/2)

b)

3,2 J

(W=k.A²/2)

c)

320J.

(W=k.A²/2)

d)

3,2. 10-2 J

(W=k.A²/2)

13.

Hãy tìm nhận xét đúng về con lắc lò xo.

a)

Con lắc lò xo có chu kỳ tăng lên khi biên độ dao động tăng lên

b)

Con lắc lò xo có chu kỳ không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

c)

Con lắc lò xo có chu kỳ giảm xuống khi khối lượng vật nặng tăng lên

d)

Con lắc lò xo có chu kỳ phụ thuộc vào việc kéo vật nhẹ hay mạnh trước khi buông tay

14.

Một con lắc lò xo dao động với biên độ 10 cm, chu kỳ 1s. Khối lượng của quả nặng 400g, lấy π²= 10, cho g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là bao nhiêu?

a)

16N/m.

(m.4π²/T²)

b)

20N/m.

(m.4π²/T²)

c)

32N/m.

(m.4π²/T²)

d)

40N/m.

(m.4π²/T²)

15.

Con lắc lò xo dao động với A=10cm, T=0,5s , khối lượng của vật là m=0,4kg (π²=10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là

a)

Fmax = 525N

(k=m.4π²/T²; Fmax=k.A)

b)

Fmax = 2,56N

(k=m.4π²/T²; Fmax=k.A)

c)

Fmax = 5,12N

(k=m.4π²/T²; Fmax=k.A)

d)

Fmax = 6,4N.

(k=m.4π²/T²; Fmax=k.A)

16.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, vật nhỏ có khối lượng m. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc. Khi vật nhỏ có li độ x, thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

17.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos (4πt+π/3)cm.Vận tốc cực đại của vật l

a)

40πcm/s

b)

40cm/s.

c)

10πcm/s.

d)

10cm/s

18.

Một con lắc lò xo gồm lò xo rất nhẹ, vật nhỏ có khối lượng 100g. Khi tốc độ của vật bằng 10m/s thì động năng của con lắc bằng bao nhiêu?

a)

2 J.

(Wđ=1/2.m.V²)

b)

1 J.

(Wđ=1/2.m.V²)

c)

5 J.

(Wđ=1/2.m.V²)

d)

10 J.

(Wđ=1/2.m.V²)

19.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng 100g. Lấy π²=10 . Con lắc dao động điều hòa với tần số góc bằng bao nhiêu?

a)

π rad/s.

(ω=√k/m)

b)

10π rad/s.

(ω=√k/m)

c)

10 rad/s.

(ω=√k/m)

d)

1 rad/s.

(ω=√k/m)

20.

Tính chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài l = 2,25m, tại nơi có gia tốc g=π².

a)

3s

(T=2π.√l/g)

b)

2s

(T=2π.√l/g)

c)

4s

(T=2π.√l/g)

d)

1s

(T=2π.√l/g)

21.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động.

b)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với bình phương li độ.

c)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động.

d)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ nghịch với bình phương li độ.

22.

Một con lắc lò xo có khối lượng m = 50g, lò xo có độ cứng 200 N/m dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

a)

3,1 Hz.

(f= 1/2π.√k/m)

b)

2,6 Hz.

(f= 1/2π.√k/m)

c)

10,91 Hz.

(f= 1/2π.√k/m)

d)

5,32 Hz.

(f= 1/2π.√k/m)

23.

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 = 10m/s thì chu kỳ dao động của nó là 2s. Giá trị của l là

a)

0,5m

(l= T².g/4π²)

b)

1m..

(l= T².g/4π²)

c)

1,5m

(l= T².g/4π²)

d)

2m

(l= T².g/4π²)

24.

Một con lắc đơn chiều dài l, khối lượng m, dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,2s. Trong 10s, số dao động mà con lắc thực hiện được là:

a)

40 dao động

b)

50 dao động

c)

5 dao động

d)

25 dao động

25.

Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động nhỏ của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

26.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn?

a)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

b)

Khi vật nặng qua vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng động năng.

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, trọng lực tác dụng lên vật cân bằng với lực căng dây.

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa .

27.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)

Dao động tắt dần có biên độ, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động tắt dần có li độ, vận tốc giảm dần theo thời gian.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.

28.

Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi

a)

Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất

b)

Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn.

c)

Dao động không có ma sát

d)

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.

29.

Chọn câu sai. Dao động cưỡng bức

a)

là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn.

b)

là dao động tuần hoàn .

c)

có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

biên độ dao động thay đổi theo thời gian.

30.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:

x1 = A1cos(ωt +φ1) và x2 = A2cos(ωt +φ2). Biên độ của dao động tổng hợp là

a)

b)

c)

d)

31.

Biên độ dao động tổng hợp A của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số và cùng pha là

a)

A = A1 + A2.

b)

A = |A1 – A2 |

c)

d)

32.

Biên độ dao động tổng hợp A của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha là

a)

A = A1 + A2

b)

A = |A1 – A2 |.

c)

d)

33.

Biên độ dao động tổng hợp A của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, khác biên độ và vuông pha là

a)

A = A1 + A2

b)

A = |A1 – A2 |

c)

d)

34.

Cho hai dao động động điều hoà cùng phương, cùng tần số:

x1 = 5cos(πt +π/3) (cm) và x2=3cos(πt -π/6 ) (cm). Hai dao động này

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

lệch pha nhau một góc 2π/3

d)

lệch pha nhau một góc π/2

35.

Hai dao động thành phần có biên độ 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

11 cm

d)

17 cm

36.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1), x2 = A2cos(ωt + φ2) thì biên độ của dao động tổng hợp cực đại khi độ lệch pha

a)

b)

c)

d)

37.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần và dao động cưỡng bức?

a)

Dao động tắt dần có biên độ, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động tắt dần có li độ và vận tốc giảm dần theo thời gian.

c)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.

38.

Dao động cưỡng bức là dao động của hệ

a)

dưới tác dụng của lực đàn hồi.

b)

dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

trong điều kiện không có lực ma sát.

d)

dưới tác dụng của lực quán tính.

39.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

40.

Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong một môi trường vật chất.

b)

Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

c)

Sóng cơ truyền trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.

41.

Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng tới đó là

a)

d2 – d1 = (k+1/2)λ.

b)

d2 – d1 = 2kλ.

c)

d2 – d1 = kλ.

d)

d2 – d1 = kλ/2.

42.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng.

b)

hai lần bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

43.

Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào

a)

phương dao động và phương truyền sóng.

b)

vận tốc truyền sóng.

c)

phương dao động.

d)

phương truyền sóng.

44.

Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ là 5cm và 3cm. Dao động tổng hợp của chất điểm có biên độ bằng bao nhiêu?

a)

2cm.

(Amax= A1 + A2)

b)

7cm.

(Amax= A1 + A2)

c)

8cm.

(Amax= A1 + A2)

d)

4cm.

(Amax= A1 + A2)

45.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ω'. Để xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì ω' có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

40 rad/s.

(ω=√k/m)

b)

20 rad/s.

(ω=√k/m)

c)

10 rad/s.

(ω=√k/m)

d)

5 rad/s.

(ω=√k/m)

46.

Một sóng hình sin có tần số 450Hz, lan truyền với tốc độ 360m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là

a)

0,8 m.

(λ=v/f; λ/2)

b)

0,4 m.

(λ=v/f; λ/2)

c)

0,4 cm.

(λ=v/f; λ/2)

d)

0,8 cm.

(λ=v/f; λ/2)

47.

Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Tần số của sóng là

a)

50 Hz.

(f=v/λ)

b)

0,05 Hz.

(f=v/λ)

c)

800 Hz.

(f=v/λ)

d)

5 Hz.

(f=v/λ)

48.

Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp S1 và S2 thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn S1 S2 dao động với biên độ cực đại là

a)

λ/4.

b)

λ/2.

c)

λ.

d)

2λ.

49.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước bởi hai nguồn kết hợp S1 và S2 có

cùng tần số f = 50Hz. Người ta đo được khoảng gần nhất giữa hai điểm dao động có biên độ

cực đại nằm trên đoạn S1 S2 là 4mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

CT:( λ/2=4 => λ= 0.004 x 2; v= λ.f )

a)

0,4m/s.

b)

0,5m/s.

c)

0,2m/s.

d)

0,8m/s.

50.

Một dây đàn hồi có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 4 bụng. Số nút sóng trên dây bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

51.

Một dây đàn hồi AB dài 60cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm

thoa đang dao động với tần số f = 50Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng

sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là

CT: (λ= l.2/k; v= λ.f)

a)

15 m/s.

b)

28 m/s.

c)

20 m/s.

d)

25 m/s.