wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG LÍ HKI 11A1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2

trái dấu nhau.

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

2.

Hai điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2

trái dấu nhau.

d)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

3.

Cho một điện tích điểm Q đang tích điện âm đặt tại O, cường độ điện trường tại điểm M mà nó gây

ra có:

a)

phương MO và chiều từ M đến O.

b)

phương MO và chiều từ O đến M.

c)

phương vuông góc với MO.

d)

phương xiên góc với MO.

4.

Cho một điện tích điểm Q đang tích điện dương đặt tại O, cường độ điện trường tại điểm M mà nó

gây ra có:

a)

phương MO và chiều từ M đến O.

b)

phương MO và chiều từ O đến M.

c)

phương vuông góc với MO.

d)

phương xiên góc với MO.

5.

Một điện tích thử q chuyển động từ M đến N thì lực điện trường thực hiện công AMN. Hiệu điện thế

giữa hai điểm M, N là:

a)

UMN =AMNqU_{MN}\ =-\frac{A_{MN}}{q}  

b)

UMN=AMNq2U_{MN}=-\frac{A_{MN}}{q^2}  

c)

UMN=AMNq2U_{MN}=\frac{A_{MN}}{q^2}  

d)

UMN=AMNqU_{MN}=\frac{A_{MN}}{q}  

6.

Một điện tích thử q chuyển động từ M đến N thì lực điện trường thực hiện công AMN. Biết điện thế

tại hai điểm M, N lần lượt là VM, VN. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

AMN=q2(VNVM).A_{MN}=q^2\left(V_N-V_M\right).  

b)

AMN=q(VNVM).A_{MN}=q\left(V_N-V_M\right).  

c)

AMN=q(VMVN).A_{MN}=q\left(V_M-V_N\right).  

d)

AMN=q2(VNVM)A_{MN}=q^2\left(V_N-V_M\right)  

7.

Trong các vật liệu: sứ, thiếc, nhôm, đồng thì vật liệu có thể làm điện môi của tụ điện là

a)

Sứ

b)

Thiếc

c)

Nhôm

d)

Đồng

8.

Trong các vật liệu: vàng, thiếc, nhôm, mica thì vật liệu có thể làm điện môi của tụ điện là

a)

Vàng

b)

Thiếc

c)

Nhôm

d)

Mica

9.

Ở một vật rỗng nhiễm điện thì điện tích

a)

chỉ phân bố ở tâm của vật.

b)

chỉ phân bố ở mặt ngoài của vật.

c)

phân bố đều quanh tâm vật.

d)

chỉ phân bố ở mặt trong của vật.

10.

Phát biểu nào sau đây về điện trường của vật dẫn tích điện ở trạng thái cân bằng điện là đúng?

a)

Cường độ điện trường tại một điểm bên trong vật dẫn hướng vào tâm vật dẫn.

b)

Cường độ điện trường tại một điểm bên trong vật dẫn hướng ra xa tâm vật dẫn.

c)

Cường độ điện trường tại một điểm trên mặt ngoài vật dẫn vuông góc với mặt vật dẫn.

d)

Cường độ điện trường tại một điểm trên mặt ngoài vật dẫn song song với mặt vật dẫn.

11.

Khi nguồn điện cung cấp cho mạch ngoài thì bên trong nguồn điện các hạt mang điện chuyển

động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Ma sát

b)

Hấp dẫn

c)

Lực lạ

d)

Điện trường

12.

Tác dụng đặc trưng của dòng điện là

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng hóa học

13.

Cho dòng điện có cường độ I chạy qua vật dẫn có điện trơ R thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn

trong khoảng thời gian t là

a)

Q=RI2tQ=RI^2t  

b)

Q=R2ItQ=R^2It  

c)

Q=I2R2tQ=I^2R^2t  

d)

Q=IRtQ=IRt  

14.

Đặt hiệu điện thế U vào một đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch có cường độ là I. Công

của dòng điện chạy qua đoạn mạch này trong khoảng thời gian t là

a)

A=UI2tA=UI^2t  

b)

A=U2ItA=U^2It  

c)

A=U2I2tA=U^2I^2t  

d)

A=UItA=UIt  

15.

Trong các dụng cụ tiêu thụ điện: tivi, tủ lạnh, bàn là, máy in thì dụng cụ nào lấy điện năng chủ

yếu để tỏa nhiệt?

a)

TV

b)

Tủ lạnh

c)

Bàn là

d)

Máy in

16.

Trong các dụng cụ tiêu thụ điện: lò sưởi điện, tủ lạnh, quạt điện, máy in thì dụng cụ nào lấy điện

năng chủ yếu để tỏa nhiệt?

a)

Lò sưởi điện

b)

Tủ lạnh

c)

Quạt điện

d)

Máy in

17.

Mắc một điện trở vào hai cực của nguồn điện tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong

mạch tỉ lệ thuận với

a)

suất điện động của nguồn điện.

b)

điện trở của mạch ngoài.

c)

điện trở toàn phần của mạch.

d)

điện trở trong của nguồn điện.

18.

Mắc một điện trở vào hai cực của nguồn điện tạo thành mạch kín. Cường độ dòng điện trong

mạch tỉ lệ nghịch với

a)

suất điện động của nguồn điện.

b)

điện trở của mạch ngoài.

c)

điện trở toàn phần của mạch.

d)

điện trở trong của nguồn điện.

19.

Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi   mắc nối tiếp. Suất

điện động của bộ nguồn là

a)

nξn\xi  

b)

ξ\xi  

c)

n2ξn^2\xi  

d)

ξn\frac{\xi}{n}  

20.

Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ\xi   mắc song song. Suất

điện động của bộ nguồn là

a)

nξn\xi  

b)

ξ\xi  

c)

n2ξn^2\xi  

d)

ξn\frac{\xi}{n}  

21.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

Electron tự do

b)

Proton

c)

Nơtron

d)

Ion

22.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

a)

các ion dương theo chiều điện trường.

b)

các ion dương ngược chiều điện trường.

c)

các êlectron theo chiều điện trường.

d)

các êlectron ngược chiều điện trường.

23.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của:

a)

các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

b)

các ion dương ngược chiều điện trường và các ion âm theo chiều điện trường.

c)

các ion dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường.

d)

các ion dương ngược chiều điện trường và các êlectron theo chiều điện trường.

24.

Cho dòng điện có cường độ I chạy qua một bình điện phân trong khoảng thời gian t thì có một

kim loại thoát ra ở điện cực với khối lượng m. Biết hằng số Fa-ra-đây là F, kim loại thoát ra có số khối A

và hoá trị n. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

m=FAnItm=F\frac{A}{n}It  

b)

m=1FAnItm=\frac{1}{F}\frac{A}{n}It  

c)

m=FnAItm=F\frac{n}{A}It  

d)

m=1FnAItm=\frac{1}{F}\frac{n}{A}It  

25.

Khi chất khí dẫn điện thì hải tải điện chuyển động có hướng theo chiều điện trường?

a)

Êlectron.

b)

Êlectron và ion dương.

c)

Ion dương.

d)

Êlectron và ion âm.

26.

Khi chất khí dẫn điện thì hải tải điện chuyển động có hướng ngược chiều điện trường?

a)

Êlectron.

b)

Êlectron và ion dương.

c)

Ion dương.

d)

Êlectron và ion âm.

27.

Trong giờ học chủ đề Stem chế tạo mạch điện tử đơn giản (Máy sát khuẩn tự động/ Mạch chỉnh

lưu/Mạch đuổi muỗi...), một nhóm học sinh sử dụng các thiết bị: điốt bán dẫn, tranzito, máy biến áp, dung

dịch sát khuẩn. Trong các thiết bị đó thì thiết bị nào chỉ có một lớp chuyển tiếp p – n?

a)

Điốt bán dẫn.

b)

Tranzito.

c)

Máy biến áp.

d)

Dung dịch sát khuẩn.

28.

Trong giờ học chủ đề Stem chế tạo mạch điện tử đơn giản (Máy sát khuẩn tự động/ Mạch chỉnh

lưu/Mạch đuổi muỗi...), một nhóm học sinh sử dụng các thiết bị: điốt bán dẫn, tranzito, máy biến áp, dung

dịch sát khuẩn. Trong các thiết bị đó thì thiết bị nào có hai lớp chuyển tiếp p – n?

a)

Điốt bán dẫn.

b)

Tranzito.

c)

Máy biến áp.

d)

Dung dịch sát khuẩn.

29.

Đưa các cực của hai nam châm thẳng (cực Bắc và cực Nam) lại gần nhau, phát biểu nào sau đây

về lự từ tương tác giữa hai nam châm là đúng?

a)

Các cực cùng tên thì đẩy nhau.

b)

Hai nam châm luôn đẩy nhau.

c)

Các cực cùng tên thì hút nhau.

d)

Hai nam châm luôn hút nhau.

30.

Đưa các cực của hai nam châm thẳng (cực Bắc và cực Nam) lại gần nhau, phát biểu nào sau đây

về lự từ tương tác giữa hai nam châm là đúng?

a)

Các cực khác tên thì đẩy nhau.

b)

Hai nam châm luôn đẩy nhau.

c)

Các cực khác tên thì hút nhau.

d)

Hai nam châm luôn hút nhau.

31.

Một khung dây tròn bán kính R gồm N vòng dây. Cho dòng điện có cường độ I chạy qua mỗi

vòng dây thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là

a)

B=2.107NIRB=2.10^{-7}\frac{NI}{R}  

b)

B=2π.107NIRB=2\pi.10^{-7}\frac{NI}{R}  

c)

B=4.107NIRB=4.10^{-7}\frac{NI}{R}  

d)

B=4π.107NIRB=4\pi.10^{-7}\frac{NI}{R}  

32.

Một ống dây quấn với mật độ n (vòng/m). Khi cho dòng điện có cường độ I chạy qua ống dây thì

độ lớn cảm ứng từ trong ống dây là

a)

B=2.107nIB=2.10^{-7}nI  

b)

B=2π.107nIB=2\pi.10^{-7}nI  

c)

B=4.107nIB=4.10^{-7}nI  

d)

B=4π.107nIB=4\pi.10^{-7}nI  

33.

Hai quả cầu kim loại tích điện là 3 nC và 7 nC. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì diện tích của hệ

a)

5 nC.

b)

4 nC.

c)

2 nC.

d)

10 nC.

34.

Hai quả cầu kim loại tích điện là -3 nC và 7 nC. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì diện tích của hệ

a)

5 nC.

b)

4 nC.

c)

2 nC.

d)

10 nC.

35.

Trong điện trường, đặt điện tích thử có giá trị q tại điểm M thì lực điện tác dụng lên điện tích thử

F\overrightarrow{F}  .

Nếu đặt tại M điện tích thử có giá trị

q2\frac{q}{2}  

thì lực điện tác dụng lên điện tích thử này là

a)

2F2\overrightarrow{F}  

b)

4F4\overrightarrow{F}  

c)

F4\frac{\overrightarrow{F}}{4}  

d)

F2\frac{\overrightarrow{F}}{2}  

36.

Trong điện trường, đặt điện tích thử có giá trị q tại điểm M thì lực điện tác dụng lên điện tích thử

F\overrightarrow{F}  .

Nếu đặt tại M điện tích thử có giá trị 2q thì lực điện tác dụng lên điện tích thử này là

a)

2F2\overrightarrow{F}  

b)

4F4\overrightarrow{F}  

c)

F4\frac{\overrightarrow{F}}{4}  

d)

F2\frac{\overrightarrow{F}}{2}  

37.

Trong một điện trường đều, hai điểm nằm trên một đường sức điện cách nhau 0,04m có hiệu điện

thế là 80 V. Độ lớn cường độ điện trường là

a)

2000 V/m.

b)

5.1025.10^2   V/m.

c)

2.1042.10^4  V/m.

d)

500 V/m.

38.

Trong một điện trường đều, hai điểm nằm trên một đường sức điện cách nhau 0,08 m có hiệu điện

thế là 40 V. Độ lớn cường độ điện trường là

a)

2000 V/m.

b)

5.1045.10^4  V/m

c)

2.1042.10^4  V/m

d)

500 V/m.

39.

Hai tụ điện giống nhau có điện dung C mắc song song thì điện dung tương đương của hai tụ điện

a)

2C

b)

4C

c)

C2\frac{C}{2}  

d)

C4\frac{C}{4}  

40.

Hai tụ điện giống nhau có điện dung C mắc nối tiếp thì điện dung tương đương của hai tụ điện là

a)

2C

b)

4C

c)

C2\frac{C}{2}  

d)

C4\frac{C}{4}  

41.

Nối hai bản một tụ điện vào nguồn điện có hiệu điện thế 4 V thì điện tích của nó là 8.1098.10^{-9}   C. Điện

dung của tụ điện là

a)

2.1092.10^{-9}  C

b)

5.10105.10^{-10}  C

c)

3,2.1083,2.10^{-8}  C

d)

5.1085.10^{-8}  C

42.

Nối hai bản một tụ điện vào nguồn điện có hiệu điện thế 8 V thì điện tích của nó là 4.1094.10^{-9}   C. Điện

dung của tụ điện là

a)

2.1092.10^{-9}  C

b)

5.10105.10^{-10}  C

c)

3,2.1083,2.10^{-8}  C

d)

5.1085.10^{-8}  C

43.

Cho dòng điện không đổi chạy qua một vật dẫn, trong 5 s thì điện lượng dịch chuyển qua tiết diện

thẳng của vật dẫn là 2 C. Cường độ dòng điện là

a)

10A

b)

2,5A

c)

0,4A

d)

3A

44.

Cho dòng điện không đổi chạy qua một vật dẫn, trong 2 s thì điện lượng dịch chuyển qua tiết diện

thẳng của vật dẫn là 5 C. Cường độ dòng điện là

a)

10A

b)

2,5A

c)

0,4A

d)

3A

45.

Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động ξ\xi  = 6 V, điện trở trong r = 1 Ω\Omega  , mạch

ngoài là điện trở R = 5 Ω\Omega  . Cường độ dòng điện chạy qua R là

a)

1A

b)

6A

c)

1,5A

d)

1,2A

46.

Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động ξ\xi  = 6 V, điện trở trong r = 1 Ω\Omega  , mạch

ngoài là điện trở R = 4 Ω\Omega  . Cường độ dòng điện chạy qua R là

a)

1A

b)

6A

c)

1,5A

d)

1,2A

47.

Một bộ nguồn gồm hai pin giống nhau, mỗi pin có điện trở 0,6 Ω\Omega   mắc song song. Điện trở trong

của bộ nguồn là

a)

1,2 Ω\Omega  

b)

0,6 Ω\Omega  

c)

2,4 Ω\Omega  

d)

0,3 Ω\Omega  

48.

Một bộ nguồn gồm hai pin giống nhau, mỗi pin có điện trở 0,6 Ω\Omega   mắc nối tiếp. Điện trở trong của

bộ nguồn là

a)

1,2 Ω\Omega  

b)

0,6 Ω\Omega  

c)

2,4 Ω\Omega  

d)

0,3 Ω\Omega  

49.

 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT=40\alpha_T=40  μV/K được đặt trong không khí ở nhiệt độ

300 K còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500 K. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện

khi đó là

a)

8000 μV.

b)

1200 μV.

c)

20000 μV.

d)

500 μV.

50.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số

αT=40\alpha_T=40  μV/K được đặt trong không khí ở nhiệt độ

300 K còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 800 K. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện

khi đó là

a)

12000 μV.

b)

20000 μV.

c)

32000 μV.

d)

1250 μV.

51.

Hiện tượng điện phân có thể được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Luyện nhôm.

b)

Cột chống sét.

c)

Đo nhiệt độ lò nung.

d)

Chế tạo đèn Led.

52.

Hiện tượng điện phân có thể được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chế tạo đèn Led.

b)

Cột chống sét.

c)

Đo nhiệt độ lò nung.

d)

Mạ bạc.

53.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài 0,3 m mang dòng điện 2 A đặt trong từ trường đều. Vectơ

cảm ứng từ hợp với đoạn dòng điện một góc 3030\circ  

và có độ lớn 0,1 T. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng

điện đó là

a)

0,6 N.

b)

0,06 N.

c)

0,3 N.

d)

0,03 N.

54.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài 0,6 m mang dòng điện 2 A đặt trong từ trường đều. Vectơ

cảm ứng từ hợp với đoạn dòng điện một góc 3030\circ  

và có độ lớn 0,1 T. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dòng

điện đó là

a)

0,6 N.

b)

0,06 N.

c)

0,12 N.

d)

1,2 N.

55.

Một ống dây quấn với mật độ 2000 (vòng/m). Khi cho dòng điện có cường độ 1,2 A chạy qua ống

dây thì độ lớn cảm ứng từ trong ống dây là

a)

9,6.1049,6.10^{-4}  T

b)

3,02.1033,02.10^{-3}  T

c)

4,8.1044,8.10^{-4}  T

d)

1,51.1031,51.10^{-3}  T

56.

Một khung dây tròn bán kính 0,2 m gồm 400 vòng dây. Cho dòng điện có cường độ 0,05 A chạy

qua mỗi vòng dây thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là

a)

4.1054.10^{-5}  T

b)

1,26.1041,26.10^{-4}  T

c)

2.1052.10^{-5}  T

d)

6,28.1056,28.10^{-5}  T